tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pacific Biosciences of California Inc

PACB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.350USD
+0.050+3.85%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
418.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PACB

Theo dõi tình hình tài chính của Pacific Biosciences of California Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
418.04M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.25
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.41
Doanh thu
160.00M
Lợi nhuận ròng
-309.85M
ROE
-273.55%
ROA
-15.65%

Ngày công bố lợi nhuận của Pacific Biosciences of California Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.13
Doanh thu / Dự báo
39.01M/40.07M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.10%-0.14
98.11%-0.03
-1695.58%-0.13
43.23%-0.13
78.05%-0.14
-394.92%-1.44
102.73%0.01
15.15%-0.22
-127.86%-0.64
20.25%-0.29
17.72%-0.31
---0.26
---0.28
---0.36
---0.37
---1.03
----
----
----
----
Doanh thu
-1.91%39.01M
0.07%37.18M
13.82%44.65M
-3.82%38.44M
10.42%39.77M
-4.27%37.15M
-32.79%39.22M
-28.23%39.97M
-24.30%36.01M
-0.23%38.81M
113.35%58.36M
72.36%55.69M
34.13%47.57M
17.26%38.90M
-24.06%27.35M
-7.38%32.31M
15.87%35.47M
14.40%33.17M
32.74%36.02M
82.83%34.89M
Lợi nhuận ròng
-6.70%-44.74M
98.06%-8.28M
-1802.70%-40.37M
37.42%-38.00M
75.81%-41.93M
-445.01%-426.07M
102.89%2.37M
9.19%-60.73M
-148.19%-173.32M
11.18%-78.18M
2.80%-82.02M
13.12%-66.87M
2.19%-69.83M
-8.00%-88.02M
-21.72%-84.38M
-565.31%-76.97M
-74.13%-71.39M
6.79%-81.50M
-192.52%-69.33M
169.77%16.54M
Biên lợi nhuận ròng
-8.78%-114.70%
98.06%-22.26%
-1595.95%-90.43%
34.94%-98.85%
78.09%-105.44%
-469.31%-1146.81%
104.30%6.04%
-26.54%-151.94%
-227.86%-481.27%
10.97%-201.44%
54.44%-140.55%
---120.07%
---146.79%
---226.26%
---308.50%
---227.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.26%30.26%
103.34%32.30%
154.79%35.26%
219.73%50.84%
362.99%34.89%
-6598.82%-967.20%
6.40%13.84%
-48.40%15.90%
-76.94%7.54%
-40.69%14.88%
-59.77%13.01%
--30.81%
--32.68%
--25.09%
--32.34%
--43.48%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.43%85.70%
9.67%82.33%
60.23%82.31%
30.42%80.33%
32.40%78.31%
40.39%75.07%
0.47%51.37%
30.95%61.59%
22.35%59.15%
12.83%53.47%
0.55%51.13%
--47.04%
--48.34%
--47.39%
--50.85%
--49.31%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.91%39.01M
0.07%37.18M
13.82%44.65M
-3.82%38.44M
10.42%39.77M
-4.27%37.15M
-32.79%39.22M
-28.23%39.97M
-24.30%36.01M
-0.23%38.81M
113.35%58.36M
72.36%55.69M
34.13%47.57M
17.26%38.90M
-24.06%27.35M
-7.38%32.31M
15.87%35.47M
14.40%33.17M
32.74%36.02M
82.83%34.89M
Lợi nhuận hoạt động
-2.01%-44.61M
90.84%-38.75M
15.82%-53.19M
67.68%-18.10M
72.26%-18.93M
-419.41%-422.97M
23.84%-63.18M
24.09%-56.01M
4.15%-68.25M
-3.08%-81.43M
-5.29%-82.95M
-4.90%-73.78M
3.01%-71.20M
-0.52%-79.00M
-24.79%-78.78M
-60.78%-70.34M
-95.37%-73.41M
-133.12%-78.59M
-163.29%-63.13M
-80.97%-43.75M
Lợi nhuận ròng
-6.70%-44.74M
98.06%-8.28M
-1802.70%-40.37M
37.42%-38.00M
75.81%-41.93M
-445.01%-426.07M
102.89%2.37M
9.19%-60.73M
-148.19%-173.32M
11.18%-78.18M
2.80%-82.02M
13.12%-66.87M
2.19%-69.83M
-8.00%-88.02M
-21.72%-84.38M
-565.31%-76.97M
-74.13%-71.39M
6.79%-81.50M
-192.52%-69.33M
169.77%16.54M
Tài sản ngắn hạn
-18.08%338.64M
-16.95%369.52M
-24.34%375.05M
-32.52%394.24M
-34.19%413.40M
-34.28%444.92M
-33.20%495.68M
-33.78%584.23M
-32.86%628.14M
-30.99%677.02M
-12.91%742.05M
-3.46%882.30M
-3.58%935.55M
-4.67%981.11M
-22.62%852.07M
-19.11%913.90M
-18.40%970.29M
-13.94%1.03B
209.67%1.10B
371.72%1.13B
Tổng nợ ngắn hạn
15.15%68.81M
-1.87%65.36M
9.85%72.83M
5.35%63.21M
-23.77%59.75M
-8.70%66.60M
-30.23%66.30M
-67.39%60.00M
-71.12%78.39M
-72.54%72.95M
-63.91%95.03M
125.31%183.96M
221.59%271.41M
335.46%265.67M
267.23%263.33M
46.83%81.65M
85.76%84.40M
80.84%61.01M
86.25%71.71M
-57.31%55.61M
Tổng tài sản
-8.92%751.85M
-9.11%782.37M
-37.79%784.08M
-44.61%803.16M
-45.31%825.47M
-48.45%860.79M
-27.81%1.26B
-23.62%1.45B
-18.30%1.51B
-11.94%1.67B
-1.19%1.75B
4.37%1.90B
-1.52%1.85B
-2.08%1.90B
-11.95%1.77B
-10.58%1.82B
50.60%1.88B
54.58%1.94B
384.80%2.01B
577.33%2.03B
Tổng các khoản nợ
2.76%785.06M
1.41%780.00M
3.30%778.73M
-23.06%767.07M
-24.86%763.98M
-24.66%769.15M
-27.84%753.85M
-12.13%996.93M
-15.66%1.02B
-15.23%1.02B
-13.24%1.04B
-4.84%1.13B
0.95%1.21B
0.18%1.20B
-0.97%1.20B
-0.08%1.19B
20.93%1.19B
23.63%1.20B
1449.24%1.22B
598.59%1.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-154.01%-33.21M
-97.42%2.37M
-98.94%5.35M
-92.04%36.09M
-87.52%61.49M
-85.88%91.64M
-27.76%506.59M
-40.67%453.12M
-23.26%492.70M
-6.23%649.02M
24.59%701.30M
21.89%763.74M
-5.85%642.00M
-5.78%692.12M
-28.84%562.90M
-25.48%626.59M
164.05%681.89M
161.83%734.58M
135.77%790.99M
549.29%840.81M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.13%-35.58M
-1.44%-44.69M
37.78%-19.07M
58.85%-18.71M
45.86%-29.38M
41.79%-44.06M
46.75%-30.65M
30.25%-45.46M
-30.00%-54.26M
20.07%-75.68M
4.96%-57.56M
-3.37%-65.18M
31.08%-41.74M
-19.82%-94.69M
-91.01%-60.57M
-55.09%-63.05M
-285.46%-60.56M
-242.06%-79.03M
-122.31%-31.71M
-128.30%-40.66M
Đầu tư ròng
58.49%40.07M
-20.73%35.86M
-55.31%26.03M
-18.05%18.90M
-67.10%25.28M
232.51%45.23M
187.48%58.24M
-90.48%23.07M
177.94%76.84M
52.95%-34.14M
-182.80%-66.58M
349.51%242.32M
-63.55%-98.59M
-272.53%-72.55M
22.28%80.40M
118.48%53.91M
86.92%-60.28M
414.72%42.05M
166.76%65.75M
-358.27%-291.65M
Tài chính thuần
--255.00K
-26.65%1.44M
100.00%0.00
80.91%1.47M
100.00%0.00
-70.11%1.96M
38.48%-50.20M
203.97%812.00K
96.78%-152.00K
-96.66%6.55M
-10063.61%-81.60M
-124.93%-781.00K
-1136.26%-4.71M
3658.18%195.99M
-38.14%819.00K
-98.95%3.13M
-84.20%455.00K
-99.40%5.21M
-98.95%1.32M
179.70%299.66M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tổng doanh thu đạt 160.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.01M.

Tài sản ngắn hạn của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tài sản ngắn hạn là 375.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.34.

Tổng tài sản của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pacific Biosciences of California Inc là 784.08M, bao gồm 375.05M tài sản ngắn hạn và 409.03M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tổng nghĩa vụ của Pacific Biosciences of California Inc là 778.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pacific Biosciences of California Inc là 5.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pacific Biosciences of California Inc là -173.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.29.

Giá trị đầu tư ròng của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, giá trị đầu tư ròng của Pacific Biosciences of California Inc là 115.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pacific Biosciences of California Inc là 3.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.36.

Thu nhập ròng của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, lợi nhuận ròng là -546.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.34.

Biên lợi nhuận ròng của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, biên lợi nhuận ròng là -341.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.73.

Biên lợi nhuận gộp của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 82.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -213.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pacific Biosciences of California Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pacific Biosciences of California Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -173.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.