tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV

PAC
Thêm vào danh sách theo dõi
217.350USD
-2.350-1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.28BVốn hóa
20.17P/E TTM

Tình hình tài chính của PAC

Theo dõi tình hình tài chính của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
2.68/3.49
Doanh thu / Dự báo
649.22M/590.34M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.16B
17.42%
EPS(YoY)
9.86
5.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.91%2.68
34.29%3.58
-9.57%1.85
39.56%2.75
0.24%2.55
-6.07%2.66
-18.53%2.05
-27.55%1.97
-7.15%2.55
6.13%2.84
39.76%2.52
--2.72
--2.74
--2.67
--1.80
--0.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.32%649.22M
19.44%646.73M
12.67%540.89M
18.27%514.58M
32.47%558.15M
8.09%541.46M
-7.84%480.06M
0.37%435.10M
-10.92%421.33M
12.15%500.96M
27.98%520.92M
29.77%433.50M
43.15%472.99M
52.22%446.70M
62.62%407.05M
26.27%334.06M
35.13%330.43M
63.91%293.46M
119.27%250.31M
90.28%264.55M
----
Lợi nhuận ròng
23.40%159.38M
34.32%180.79M
-9.45%93.75M
39.20%138.83M
0.42%129.16M
-6.18%134.60M
-18.45%103.54M
-27.51%99.73M
-7.23%128.62M
6.26%143.46M
39.65%126.96M
6.22%137.58M
19.77%138.64M
20.71%135.01M
5.86%90.91M
47.73%129.52M
64.00%115.75M
116.42%111.85M
389.74%85.88M
407.55%87.67M
----
Biên lợi nhuận ròng
5.04%25.63%
12.68%29.13%
-19.65%18.10%
16.89%28.15%
-21.38%24.40%
-11.11%25.85%
-8.85%22.53%
-25.15%24.08%
4.25%31.03%
-5.44%29.08%
8.09%24.72%
--32.18%
--29.77%
--30.76%
--22.87%
--37.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.03%46.27%
7.43%63.24%
2.41%60.24%
6.01%64.21%
3.89%59.34%
0.84%58.86%
-2.33%58.82%
1.59%60.57%
-3.77%57.12%
-1.15%58.37%
5.91%60.23%
--59.62%
--59.36%
--59.05%
--56.87%
--55.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.32%649.22M
19.44%646.73M
12.67%540.89M
18.27%514.58M
32.47%558.15M
8.09%541.46M
-7.84%480.06M
0.37%435.10M
-10.92%421.33M
12.15%500.96M
27.98%520.92M
29.77%433.50M
43.15%472.99M
52.22%446.70M
62.62%407.05M
26.27%334.06M
35.13%330.43M
63.91%293.46M
119.27%250.31M
90.28%264.55M
----
Lợi nhuận hoạt động
22.10%286.72M
25.03%287.59M
18.84%227.16M
13.41%222.99M
15.24%234.83M
-2.15%230.01M
-3.01%191.15M
-8.13%196.62M
-8.95%203.77M
7.61%235.06M
6.07%197.09M
23.69%214.03M
27.25%223.81M
42.35%218.43M
40.78%185.81M
34.16%173.03M
54.00%175.89M
148.55%153.45M
115.03%131.98M
385.50%128.98M
----
Lợi nhuận ròng
23.40%159.38M
34.32%180.79M
-9.45%93.75M
39.20%138.83M
0.42%129.16M
-6.18%134.60M
-18.45%103.54M
-27.51%99.73M
-7.23%128.62M
6.26%143.46M
39.65%126.96M
6.22%137.58M
19.77%138.64M
20.71%135.01M
5.86%90.91M
47.73%129.52M
64.00%115.75M
116.42%111.85M
389.74%85.88M
407.55%87.67M
----
Tài sản ngắn hạn
90.51%1.42B
53.01%1.55B
0.84%845.56M
-11.57%877.38M
-14.87%747.35M
7.78%1.01B
3.70%838.51M
-3.27%992.17M
-15.81%877.92M
-21.84%941.14M
1.52%808.62M
10.02%1.03B
29.71%1.04B
19.92%1.20B
-0.48%796.54M
44.98%932.31M
-12.31%803.94M
19.16%1.00B
-5.59%800.39M
-18.85%643.07M
----
Tổng nợ ngắn hạn
141.30%1.93B
22.39%1.06B
-5.75%924.45M
-34.26%680.20M
-35.36%799.56M
11.32%863.37M
37.60%980.90M
21.50%1.03B
31.40%1.24B
42.80%775.59M
100.61%712.85M
61.00%851.50M
80.03%941.38M
69.56%543.14M
-22.25%355.34M
151.57%528.90M
93.35%522.90M
9.16%320.33M
72.56%457.02M
-44.32%210.24M
----
Tổng tài sản
92.43%8.03B
36.76%5.63B
24.82%4.90B
12.47%4.53B
4.32%4.17B
-2.02%4.12B
-1.41%3.92B
2.11%4.03B
2.73%4.00B
10.39%4.20B
28.04%3.98B
29.22%3.94B
38.07%3.89B
28.24%3.81B
15.06%3.11B
28.22%3.05B
5.60%2.82B
16.74%2.97B
4.48%2.70B
0.79%2.38B
----
Tổng các khoản nợ
59.60%4.87B
46.15%4.06B
28.36%3.52B
10.93%3.25B
2.74%3.05B
-1.00%2.78B
-0.13%2.74B
3.03%2.93B
1.41%2.97B
8.42%2.80B
31.31%2.74B
32.30%2.85B
46.10%2.93B
39.71%2.59B
22.64%2.09B
48.00%2.15B
28.98%2.00B
34.56%1.85B
18.72%1.70B
10.68%1.45B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
181.63%3.16B
17.32%1.57B
16.64%1.38B
16.59%1.28B
8.85%1.12B
-4.06%1.34B
-4.27%1.18B
-0.30%1.09B
6.74%1.03B
14.55%1.40B
21.33%1.24B
21.85%1.10B
18.35%966.00M
9.23%1.22B
2.11%1.02B
-2.81%900.21M
-26.91%816.26M
-4.27%1.12B
-13.30%997.15M
-11.62%926.25M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-44.38%98.10M
131.82%353.25M
----
-8.41%168.30M
18.84%176.37M
-25.41%152.38M
24.52%147.59M
5.64%183.75M
62.40%148.41M
16.59%204.29M
-11.49%118.52M
11.13%173.93M
-31.95%91.38M
98.53%175.22M
-7.06%133.91M
8.62%156.51M
28.20%134.29M
22.03%88.26M
721.50%144.08M
1572.80%144.08M
302.99%104.75M
Đầu tư ròng
-437.41%-667.84M
-28.25%-106.33M
----
-47.51%-168.63M
9.84%-124.27M
8.32%-82.91M
15.30%-135.31M
27.10%-114.32M
11.50%-137.84M
41.07%-90.43M
-7.95%-159.75M
-29.45%-156.81M
-57.09%-155.75M
-175.75%-153.45M
-41.98%-147.98M
-118.62%-121.13M
-127.04%-99.15M
-36.88%-55.65M
-139.08%-104.23M
-19.48%-55.41M
-57.45%-43.67M
Tài chính thuần
199.74%364.06M
562.91%481.49M
----
12.59%122.76M
-954.73%-365.00M
22437.35%72.63M
20.76%-179.33M
382.61%109.03M
129.54%42.70M
-100.09%-325.17K
-47.27%-226.31M
-142.66%-38.58M
35.65%-144.55M
134.65%342.51M
-279.34%-153.67M
127.13%90.43M
-884.10%-224.64M
967.90%145.96M
1857.49%85.69M
-1230.60%-333.36M
-108.39%-22.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tổng doanh thu đạt 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84B.

Tài sản ngắn hạn của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 845.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.84.

Tổng tài sản của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là 4.90B, bao gồm 845.56M tài sản ngắn hạn và 4.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là 3.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là 915.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66.

Giá trị đầu tư ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là -639.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là -233.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -432.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.87.

Thu nhập ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, lợi nhuận ròng là 498.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.87.

Biên lợi nhuận ròng của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 24.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.53.

Biên lợi nhuận gộp của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 53.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 42.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Pacifico SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 915.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.