tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Everpure Ord Shs Class A

P
Thêm vào danh sách theo dõi
104.140USD
+0.150+0.14%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
34.65BVốn hóa
181.47P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)104.140USD+0.070+0.07%

P Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Everpure Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-34.45%1.01B
-4.71%1.50B
--1.55B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-56.56%385.69M
13.32%837.79M
--854.87M
-Đầu tư ngắn hạn
-4.23%622.20M
-20.58%666.96M
--692.45M
Các khoản phải thu
264.08%1.93B
188.91%1.19B
--1.19B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
93.72%1.03B
115.60%886.81M
--944.84M
-Các khoản phải thu khác
--903.72M
--301.51M
--249.99M
Hàng tồn kho
127.08%106.30M
107.57%77.94M
--75.94M
Chi phí trả trước
-60.61%119.42M
-50.63%132.91M
--104.42M
Tài sản ngắn hạn khác
43.24%152.97M
41.59%145.96M
--140.98M
Tổng tài sản ngắn hạn
31.42%3.32B
27.07%3.05B
--3.06B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
20.26%884.29M
27.07%815.73M
--773.00M
-Tài sản cố định
16.95%1.55B
20.62%1.46B
--1.40B
-Khấu hao lũy kế
12.84%670.17M
13.29%640.82M
--625.66M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
31.43%489.65M
-1.62%370.42M
--372.42M
Tài sản dài hạn khác
34.17%528.49M
31.22%513.92M
--465.35M
Tổng tài sản dài hạn
26.68%1.90B
20.56%1.70B
--1.61B
Tổng tài sản
29.65%5.22B
24.66%4.75B
--4.67B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
---16.60M
---16.60M
----
Chi phí trích trước
36.57%464.08M
42.77%384.81M
--498.07M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
2577.42%16.60M
-83.45%16.60M
--572.00K
-Nợ ngắn hạn
--16.60M
--16.60M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--572.00K
Nợ phải trả hoãn lại
30.61%1.35B
28.36%1.28B
--1.21B
Nợ ngắn hạn khác
29.01%1.34B
26.70%1.27B
--1.21B
Tổng nợ ngắn hạn
43.15%2.20B
26.22%1.89B
--1.91B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.69%175.03M
43.06%185.59M
--172.06M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-0.69%175.03M
43.06%185.59M
--172.06M
Nợ phải trả hoãn lại
32.34%1.20B
31.40%1.13B
--1.05B
Nợ dài hạn khác
31.49%1.31B
31.29%1.24B
--1.14B
Tổng nợ dài hạn
26.40%1.48B
32.62%1.42B
--1.32B
Tổng các khoản nợ
35.89%3.68B
28.89%3.31B
--3.23B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.93%2.63B
-0.94%2.60B
--2.62B
Lợi nhuận giữ lại
18.96%-1.08B
16.36%-1.16B
---1.18B
Vốn dự trữ
-0.93%2.63B
-0.94%2.60B
--2.62B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-337.58%-4.55M
-188.09%-1.61M
--1.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
16.83%1.54B
15.92%1.44B
--1.45B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu P?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Everpure Ord Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Everpure Ord Shs Class A có 385.69M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Everpure Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Everpure Ord Shs Class A là 4.67B, bao gồm 3.06B tài sản ngắn hạn và 1.61B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Everpure Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Everpure Ord Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.45B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.