tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank Ozk

OZK
Thêm vào danh sách theo dõi
51.300USD
+0.310+0.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.61BVốn hóa
8.32P/E TTM

Tình hình tài chính của OZK

Theo dõi tình hình tài chính của Bank Ozk thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank Ozk

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.49/1.48
Doanh thu / Dự báo
404.62M/435.59M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.68B
4.17%
EPS(YoY)
6.20
0.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.98%1.49
-2.30%1.44
-1.69%1.54
2.69%1.60
3.80%1.58
-2.30%1.48
3.87%1.57
4.11%1.56
3.69%1.53
6.60%1.51
11.87%1.51
--1.50
--1.47
--1.42
--1.35
--3.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.35%404.62M
3.02%408.49M
7.03%430.08M
6.79%437.41M
2.71%418.64M
0.06%396.51M
2.33%401.84M
6.43%409.61M
8.63%407.60M
9.03%396.28M
11.84%392.68M
23.26%384.88M
32.46%375.21M
37.02%363.46M
23.79%351.11M
17.97%312.26M
10.26%283.27M
6.08%265.26M
11.98%283.64M
9.55%264.69M
----
Lợi nhuận ròng
-8.72%163.32M
-5.12%159.32M
-3.49%171.92M
1.91%180.53M
3.13%178.93M
-2.09%167.91M
4.12%178.13M
4.36%177.15M
3.32%173.50M
3.40%171.49M
7.71%171.08M
32.30%169.75M
26.87%167.92M
29.54%165.85M
6.06%158.83M
-1.53%128.30M
-12.07%132.36M
-13.74%128.03M
24.27%149.76M
19.26%130.29M
----
Biên lợi nhuận ròng
-5.37%41.36%
-7.79%39.99%
-9.79%40.90%
-4.61%42.20%
0.36%43.71%
-2.10%43.37%
1.67%45.34%
-2.05%44.24%
-4.97%43.56%
-5.24%44.30%
-3.83%44.60%
--45.16%
--45.83%
--46.75%
--46.37%
--46.62%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-63.49%1.11%
0.27%1.95%
-49.67%1.19%
10.61%1.83%
28.91%3.05%
4.51%1.95%
-37.72%2.35%
-71.38%1.66%
-53.79%2.36%
-63.08%1.86%
-2.75%3.78%
--5.80%
--5.12%
--5.05%
--3.89%
--3.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.35%404.62M
3.02%408.49M
7.03%430.08M
6.79%437.41M
2.71%418.64M
0.06%396.51M
2.33%401.84M
6.43%409.61M
8.63%407.60M
9.03%396.28M
11.84%392.68M
23.26%384.88M
32.46%375.21M
37.02%363.46M
23.79%351.11M
17.97%312.26M
10.26%283.27M
6.08%265.26M
11.98%283.64M
9.55%264.69M
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.61%213.77M
-5.51%210.80M
-2.97%227.49M
2.34%240.35M
4.32%239.15M
-2.72%223.09M
8.83%234.46M
6.87%234.86M
7.79%229.24M
8.57%229.32M
-10.69%215.44M
7.20%219.75M
16.83%212.67M
26.95%211.21M
29.95%241.22M
24.94%204.99M
11.98%182.03M
6.49%166.37M
16.56%185.63M
12.93%164.07M
----
Lợi nhuận ròng
-8.72%163.32M
-5.12%159.32M
-3.49%171.92M
1.91%180.53M
3.13%178.93M
-2.09%167.91M
4.12%178.13M
4.36%177.15M
3.32%173.50M
3.40%171.49M
7.71%171.08M
32.30%169.75M
26.87%167.92M
29.54%165.85M
6.06%158.83M
-1.53%128.30M
-12.07%132.36M
-13.74%128.03M
24.27%149.76M
19.26%130.29M
----
Tổng tài sản
0.60%41.70B
6.38%41.66B
6.60%40.79B
11.12%41.61B
12.54%41.45B
8.70%39.17B
11.75%38.26B
14.27%37.44B
19.75%36.84B
24.36%36.03B
23.80%34.24B
24.91%32.77B
18.68%30.76B
9.07%28.97B
4.24%27.66B
0.34%26.23B
-2.58%25.92B
-2.62%26.56B
-2.33%26.53B
-2.77%26.14B
----
Tổng các khoản nợ
-0.29%35.43B
6.52%35.51B
6.46%34.66B
11.51%35.51B
13.05%35.53B
8.36%33.33B
11.87%32.55B
14.31%31.85B
21.10%31.43B
27.07%30.76B
26.70%29.10B
28.46%27.86B
21.78%25.95B
10.69%24.21B
5.88%22.97B
0.48%21.69B
-3.58%21.31B
-4.46%21.87B
-5.23%21.69B
-4.90%21.59B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.96%6.28B
5.56%6.16B
7.42%6.13B
8.94%6.09B
9.55%5.93B
10.70%5.83B
11.02%5.71B
14.04%5.59B
12.42%5.41B
10.59%5.27B
9.57%5.14B
7.98%4.90B
4.37%4.81B
1.49%4.76B
-3.07%4.69B
-0.30%4.54B
2.33%4.61B
7.00%4.69B
13.19%4.84B
8.76%4.56B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-46.24%619.00M
-162.96%-393.53M
-25.06%678.12M
148.36%1.74B
-48.61%1.15B
-69.58%625.05M
-50.83%904.84M
-62.17%702.04M
116.26%2.24B
61.56%2.05B
174.55%1.84B
1118.64%1.86B
220.45%1.04B
391.11%1.27B
236.44%670.29M
62.44%-182.18M
181.54%323.29M
-36.25%258.95M
-169.85%-491.27M
-123.47%-485.10M
Đầu tư ròng
----
-44.02%-1.98B
175.76%562.22M
158.70%290.46M
-199.22%-1.82B
2.29%-1.38B
32.45%-742.08M
71.09%-494.77M
57.80%-607.85M
-9.99%-1.41B
9.69%-1.10B
-120.44%-1.71B
-1020.01%-1.44B
-115.57%-1.28B
-819.27%-1.22B
-196.79%-776.50M
157.23%156.54M
-131.83%-593.81M
-255.80%-132.33M
459.74%802.24M
82.81%-273.56M
Tài chính thuần
----
228.61%230.47M
-307.74%-455.80M
-84.44%-553.59M
167.52%403.44M
72.78%-179.19M
132.71%219.41M
-206.84%-300.15M
132386.84%150.81M
-363.28%-658.27M
-914.26%-670.76M
302.96%280.93M
99.97%-114.00K
240.86%250.02M
-43.07%82.38M
-392.71%-138.41M
-1215.34%-439.73M
-392.85%-177.50M
558.28%144.71M
124.59%47.29M
81.12%-33.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tổng doanh thu đạt 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62B.

Tổng nghĩa vụ của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tổng nghĩa vụ của Bank Ozk là 34.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tổng vốn chủ sở hữu của Bank Ozk là 6.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank Ozk là 930.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.24.

Giá trị đầu tư ròng của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, giá trị đầu tư ròng của Bank Ozk là -2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, giá trị huy động vốn ròng của Bank Ozk là -785.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.62.

Thu nhập ròng của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, lợi nhuận ròng là 699.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.14.

Biên lợi nhuận ròng của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, biên lợi nhuận ròng là 42.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank Ozk là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank Ozk, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 930.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.