tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ovintiv Inc

OVV
Thêm vào danh sách theo dõi
62.460USD
+0.840+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.66BVốn hóa
20.21P/E TTM

Tình hình tài chính của OVV

Theo dõi tình hình tài chính của Ovintiv Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ovintiv Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.63/1.94
Doanh thu / Dự báo
2.89B/2.37B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.74B
-3.12%
EPS(YoY)
4.83
13.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.39%1.63
-284.70%-2.35
1722.82%3.74
-70.14%0.58
-7.20%1.19
-148.72%-0.61
-107.33%-0.23
30.40%1.93
-5.20%1.28
-37.13%1.25
-41.75%3.14
--1.48
--1.35
--1.99
--5.40
--9.00
----
----
----
----
Doanh thu
29.58%2.89B
8.44%2.60B
-5.99%2.07B
-7.10%2.04B
0.90%2.23B
-0.54%2.39B
-21.90%2.20B
-25.08%2.20B
-6.71%2.21B
-7.78%2.41B
-12.22%2.82B
-19.92%2.93B
-41.21%2.37B
-23.82%2.61B
5.55%3.21B
33.63%3.66B
61.82%4.03B
51.21%3.42B
89.43%3.05B
103.79%2.74B
Lợi nhuận ròng
48.53%456.00M
-296.23%-630.00M
1676.67%946.00M
-70.81%148.00M
-9.71%307.00M
-147.04%-159.00M
-107.01%-60.00M
24.88%507.00M
1.19%340.00M
-30.60%338.00M
-35.88%856.00M
-65.77%406.00M
-75.24%336.00M
302.07%487.00M
-3.54%1.33B
1747.22%1.19B
761.95%1.36B
-177.99%-241.00M
325.41%1.38B
95.27%-72.00M
Biên lợi nhuận ròng
14.62%15.77%
-265.38%-24.28%
1777.11%45.66%
-68.58%7.25%
-10.52%13.76%
-147.30%-6.64%
-108.97%-2.72%
66.67%23.09%
8.47%15.38%
-24.74%14.05%
-26.95%30.33%
--13.85%
--14.18%
--18.67%
--41.52%
--20.71%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
26.44%53.44%
10.60%53.33%
1.31%45.37%
12.64%45.34%
-3.85%42.27%
8.03%48.22%
-7.21%44.78%
-6.88%40.26%
3.36%43.96%
-7.13%44.64%
-10.51%48.26%
--43.23%
--42.53%
--48.06%
--53.93%
--55.88%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-27.06%19.74%
3.27%29.21%
-10.12%25.51%
-9.38%26.88%
-12.15%27.06%
-9.75%28.29%
-1.46%28.38%
-4.56%29.66%
-2.33%30.81%
25.35%31.34%
20.56%28.80%
--31.08%
--31.54%
--25.00%
--23.89%
--25.37%
----
----
----
----
Doanh thu
29.58%2.89B
8.44%2.60B
-5.99%2.07B
-7.10%2.04B
0.90%2.23B
-0.54%2.39B
-21.90%2.20B
-25.08%2.20B
-6.71%2.21B
-7.78%2.41B
-12.22%2.82B
-19.92%2.93B
-41.21%2.37B
-23.82%2.61B
5.55%3.21B
33.63%3.66B
61.82%4.03B
51.21%3.42B
89.43%3.05B
103.79%2.74B
Lợi nhuận hoạt động
113.39%924.00M
21.81%821.00M
-17.26%417.00M
-1.98%396.00M
-10.17%433.00M
19.29%674.00M
-40.71%504.00M
-46.42%404.00M
1.69%482.00M
-24.36%565.00M
-27.47%850.00M
-49.33%754.00M
-73.90%474.00M
-40.81%747.00M
3.35%1.17B
54.84%1.49B
156.14%1.82B
99.05%1.26B
437.44%1.13B
96200.00%961.00M
Lợi nhuận ròng
48.53%456.00M
-296.23%-630.00M
1676.67%946.00M
-70.81%148.00M
-9.71%307.00M
-147.04%-159.00M
-107.01%-60.00M
24.88%507.00M
1.19%340.00M
-30.60%338.00M
-35.88%856.00M
-65.77%406.00M
-75.24%336.00M
302.07%487.00M
-3.54%1.33B
1747.22%1.19B
761.95%1.36B
-177.99%-241.00M
325.41%1.38B
95.27%-72.00M
Tài sản ngắn hạn
80.79%2.25B
34.37%1.81B
11.25%1.52B
-22.10%1.17B
-11.14%1.24B
-7.02%1.35B
-18.32%1.37B
-4.68%1.51B
-5.34%1.40B
4.09%1.45B
-1.12%1.68B
-7.11%1.58B
-27.14%1.48B
-35.65%1.40B
6.81%1.70B
28.16%1.70B
40.68%2.03B
74.98%2.17B
27.27%1.59B
8.94%1.33B
Tổng nợ ngắn hạn
-22.34%2.23B
1.55%3.21B
4.25%2.79B
-8.82%2.64B
-10.19%2.87B
13.69%3.16B
-4.66%2.68B
-18.37%2.89B
-3.32%3.20B
5.74%2.78B
1.15%2.81B
7.07%3.54B
-17.06%3.31B
-33.92%2.63B
1.16%2.78B
-1.25%3.31B
18.57%3.99B
15.08%3.98B
13.41%2.75B
91.60%3.35B
Tổng tài sản
-2.30%19.28B
13.66%22.29B
5.90%20.39B
-2.37%19.39B
-0.38%19.73B
-1.11%19.61B
-3.67%19.25B
-0.21%19.86B
1.49%19.81B
31.15%19.83B
32.75%19.99B
38.44%19.90B
30.80%19.52B
1.50%15.12B
7.12%15.06B
5.41%14.37B
8.40%14.92B
2.52%14.90B
-2.86%14.05B
-10.03%13.64B
Tổng các khoản nợ
-16.84%7.78B
12.61%10.74B
3.05%9.20B
-0.54%9.15B
-1.31%9.36B
-0.40%9.53B
-7.22%8.92B
-11.06%9.20B
-7.08%9.48B
32.41%9.57B
30.54%9.62B
32.26%10.35B
12.10%10.20B
-29.24%7.23B
-17.97%7.37B
-20.48%7.82B
-7.43%9.10B
-1.77%10.22B
-15.53%8.98B
-8.94%9.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.81%11.50B
14.66%11.56B
8.36%11.20B
-3.95%10.23B
0.47%10.38B
-1.77%10.08B
-0.38%10.33B
11.55%10.65B
10.86%10.33B
30.00%10.26B
34.87%10.37B
45.83%9.55B
60.04%9.32B
68.53%7.89B
51.54%7.69B
72.50%6.55B
47.97%5.82B
13.30%4.68B
32.24%5.07B
-12.75%3.80B
Thu nhập hoạt động ròng
61.11%1.63B
20.96%1.06B
-6.47%954.00M
-20.55%812.00M
-0.69%1.01B
32.47%873.00M
-25.11%1.02B
12.80%1.02B
22.74%1.02B
-38.30%659.00M
55.66%1.36B
-5.82%906.00M
-38.17%831.00M
55.91%1.07B
18.24%875.00M
18.47%962.00M
79.20%1.34B
-17.17%685.00M
2.92%740.00M
64.71%812.00M
Đầu tư ròng
497.67%2.22B
-94.19%-1.74B
-81.45%-978.00M
12.21%-453.00M
12.95%-558.00M
-17.61%-895.00M
32.12%-539.00M
39.58%-516.00M
78.69%-641.00M
11.82%-761.00M
-34.35%-794.00M
-223.48%-854.00M
-485.21%-3.01B
-106.95%-863.00M
-45.93%-591.00M
28.07%-264.00M
-190.49%-514.00M
-29.91%-417.00M
9.40%-405.00M
-49.80%-367.00M
Tài chính thuần
-638.60%-3.18B
5700.00%672.00M
107.54%38.00M
20.97%-358.00M
-14.36%-430.00M
-111.76%-12.00M
10.32%-504.00M
-348.51%-453.00M
-117.04%-376.00M
155.43%102.00M
-89.23%-562.00M
85.34%-101.00M
302.57%2.21B
4.66%-184.00M
-100.68%-297.00M
-23.70%-689.00M
9.78%-1.09B
61.93%-193.00M
49.66%-148.00M
-117.58%-557.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tổng doanh thu đạt 8.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02B.

Tài sản ngắn hạn của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tài sản ngắn hạn là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.25.

Tổng tài sản của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ovintiv Inc là 20.39B, bao gồm 1.52B tài sản ngắn hạn và 18.87B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tổng nghĩa vụ của Ovintiv Inc là 9.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ovintiv Inc là 11.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ovintiv Inc là 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.79.

Giá trị đầu tư ròng của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, giá trị đầu tư ròng của Ovintiv Inc là -2.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ovintiv Inc là -762.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.58.

Thu nhập ròng của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, lợi nhuận ròng là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.

Biên lợi nhuận ròng của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Biên lợi nhuận gộp của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ovintiv Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ovintiv Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.