tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oak Valley Bancorp

OVLY
Thêm vào danh sách theo dõi
33.827USD
-0.043-0.13%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
284.60MVốn hóa
11.66P/E TTM

Tình hình tài chính của OVLY

Theo dõi tình hình tài chính của Oak Valley Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oak Valley Bancorp

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.64/--
Doanh thu / Dự báo
18.84M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.07M
6.06%
EPS(YoY)
2.90
-4.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.79%0.62
-0.09%0.64
5.11%0.77
-8.90%0.81
-5.40%0.68
-7.76%0.64
1.94%0.73
-0.70%0.89
-30.14%0.72
-38.12%0.70
-38.17%0.72
--0.90
--1.03
--1.13
--1.16
--1.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.60%20.61M
5.16%18.84M
8.36%19.51M
8.18%19.34M
4.95%18.30M
2.62%17.92M
-0.54%18.01M
-6.49%17.88M
-11.51%17.44M
-12.28%17.46M
-6.39%18.11M
12.14%19.12M
45.84%19.71M
77.35%19.90M
65.28%19.34M
25.49%17.05M
10.22%13.51M
-9.89%11.22M
-5.22%11.70M
16.93%13.58M
----
Lợi nhuận ròng
-8.48%5.11M
0.23%5.31M
5.44%6.33M
-8.62%6.69M
-5.11%5.59M
-7.51%5.30M
2.44%6.01M
-0.41%7.32M
-29.93%5.89M
-37.92%5.73M
-38.10%5.87M
8.15%7.35M
97.37%8.40M
289.40%9.22M
173.29%9.47M
49.32%6.80M
7.53%4.26M
-45.63%2.37M
-25.42%3.47M
21.50%4.55M
----
Biên lợi nhuận ròng
-18.72%24.81%
-4.69%28.18%
-2.69%32.46%
-15.53%34.61%
-9.59%30.53%
-9.87%29.57%
3.00%33.36%
6.50%40.97%
-20.81%33.77%
-29.22%32.80%
-33.87%32.39%
--38.47%
--42.64%
--46.35%
--48.98%
--32.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.60%20.61M
5.16%18.84M
8.36%19.51M
8.18%19.34M
4.95%18.30M
2.62%17.92M
-0.54%18.01M
-6.49%17.88M
-11.51%17.44M
-12.28%17.46M
-6.39%18.11M
12.14%19.12M
45.84%19.71M
77.35%19.90M
65.28%19.34M
25.49%17.05M
10.22%13.51M
-9.89%11.22M
-5.22%11.70M
16.93%13.58M
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.29%6.43M
0.15%6.81M
5.53%8.15M
-12.93%8.53M
-3.59%7.17M
-6.02%6.80M
-0.64%7.73M
1.78%9.80M
-32.40%7.44M
-39.24%7.23M
-37.64%7.78M
9.23%9.63M
103.74%11.00M
296.17%11.90M
170.54%12.47M
42.33%8.81M
4.27%5.40M
-47.28%3.00M
-13.57%4.61M
19.49%6.19M
----
Lợi nhuận ròng
-8.48%5.11M
0.23%5.31M
5.44%6.33M
-8.62%6.69M
-5.11%5.59M
-7.51%5.30M
2.44%6.01M
-0.41%7.32M
-29.93%5.89M
-37.92%5.73M
-38.10%5.87M
8.15%7.35M
97.37%8.40M
289.40%9.22M
173.29%9.47M
49.32%6.80M
7.53%4.26M
-45.63%2.37M
-25.42%3.47M
21.50%4.55M
----
Tổng tài sản
4.20%2.00B
4.47%2.01B
6.45%2.02B
5.00%2.00B
4.37%1.92B
6.57%1.92B
3.16%1.90B
3.54%1.90B
-1.14%1.84B
-6.95%1.81B
-6.40%1.84B
-6.47%1.84B
-6.50%1.86B
-0.27%1.94B
0.20%1.97B
5.69%1.96B
12.85%1.99B
16.85%1.95B
29.97%1.96B
28.14%1.86B
----
Tổng các khoản nợ
2.85%1.78B
3.64%1.80B
5.71%1.82B
4.79%1.80B
3.98%1.74B
6.23%1.74B
2.44%1.72B
0.87%1.72B
-2.68%1.67B
-8.91%1.64B
-8.98%1.68B
-8.40%1.70B
-8.43%1.71B
-0.84%1.80B
1.09%1.84B
8.11%1.86B
15.03%1.87B
18.32%1.81B
31.85%1.82B
29.58%1.72B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.81%217.03M
12.33%206.15M
13.38%207.97M
6.95%198.28M
8.15%185.81M
9.95%183.52M
10.44%183.44M
37.23%185.39M
16.77%171.80M
17.99%166.92M
31.17%166.09M
27.22%135.09M
23.95%147.12M
7.46%141.47M
-11.21%126.63M
-24.04%106.19M
-13.12%118.70M
-0.22%131.65M
9.96%142.61M
12.75%139.79M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-115.11%-3.91M
170.19%26.06M
29.91%70.78M
-91.15%3.23M
186.67%25.87M
155.81%9.64M
473.53%54.48M
148.35%36.52M
9.82%-29.85M
-90.35%-17.28M
-7.93%-14.59M
-230.16%-75.53M
-524.63%-33.10M
-108.84%-9.08M
-114.76%-13.51M
-41.30%58.03M
-103.37%-5.30M
72.57%102.66M
550.20%91.58M
-65.01%98.85M
Đầu tư ròng
----
-233.21%-23.21M
25.12%-41.03M
-5.18%-19.93M
47.30%-13.67M
216.04%17.43M
-24.79%-54.80M
-13.94%-18.94M
-94.61%-25.94M
-166.52%-15.02M
-591.65%-43.91M
58.52%-16.63M
94.14%-13.33M
94.50%-5.63M
2.35%-6.35M
-160.77%-40.08M
-477.71%-227.34M
-545.24%-102.41M
-126.68%-6.50M
832.03%65.95M
125.46%60.19M
Tài chính thuần
----
-25.77%-3.46M
--0.00
-32.45%-2.56M
--0.00
-39.23%-2.75M
--0.00
-41.95%-1.93M
-100.00%0.00
-31.80%-1.97M
--0.00
-8.79%-1.36M
107.69%1.00K
-12.47%-1.50M
--0.00
-2.63%-1.25M
-1400.00%-13.00K
-4.31%-1.33M
100.00%0.00
96.09%-1.22M
-100.00%1.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, tổng doanh thu đạt 75.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.78M.

Tổng nghĩa vụ của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, tổng nghĩa vụ của Oak Valley Bancorp là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Oak Valley Bancorp là 207.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oak Valley Bancorp là 30.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.79.

Giá trị đầu tư ròng của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Oak Valley Bancorp là -57.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Oak Valley Bancorp là -5.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.43.

Thu nhập ròng của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, lợi nhuận ròng là 23.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.15.

Biên lợi nhuận ròng của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 31.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oak Valley Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oak Valley Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 30.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.