tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ohio Valley Banc Corp

OVBC
Thêm vào danh sách theo dõi
42.060USD
-0.060-0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.14MVốn hóa
12.79P/E TTM

Tình hình tài chính của OVBC

Theo dõi tình hình tài chính của Ohio Valley Banc Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ohio Valley Banc Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.62/--
Doanh thu / Dự báo
17.62M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
59.70M
8.94%
EPS(YoY)
3.31
42.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-30.48%0.62
-2.47%0.91
57.25%0.84
11.44%0.64
42.53%0.89
60.26%0.94
-20.93%0.53
22.44%0.58
-7.82%0.63
-28.72%0.58
-8.57%0.68
--0.47
--0.68
--0.82
--0.74
--2.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.52%17.62M
8.98%16.05M
-0.97%14.40M
5.52%14.77M
18.24%15.80M
14.19%14.73M
14.89%14.54M
10.06%14.00M
3.02%13.37M
-3.84%12.90M
3.78%12.65M
-2.94%12.72M
9.40%12.97M
15.30%13.41M
14.67%12.19M
13.80%13.10M
4.72%11.86M
0.80%11.63M
-5.90%10.63M
3.15%11.51M
----
Lợi nhuận ròng
-30.48%2.93M
-2.47%4.30M
57.26%3.96M
11.44%3.03M
41.66%4.21M
57.75%4.41M
-21.97%2.52M
20.79%2.72M
-8.53%2.97M
-28.53%2.79M
-8.54%3.22M
-39.00%2.25M
62.53%3.25M
-5.26%3.91M
52.95%3.52M
21.54%3.69M
-30.13%2.00M
16.82%4.13M
-50.98%2.30M
32.35%3.04M
----
Biên lợi nhuận ròng
-37.66%16.61%
-10.51%26.77%
58.80%27.47%
5.61%20.52%
19.80%26.64%
38.15%29.92%
-32.08%17.30%
9.75%19.43%
-11.21%22.24%
-25.68%21.66%
-11.87%25.47%
--17.70%
--25.04%
--29.14%
--28.90%
--26.82%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.15%3.03%
-0.02%3.10%
5.05%3.37%
-14.21%2.84%
-16.05%3.02%
-17.73%3.10%
-18.28%3.21%
-19.94%3.31%
29.66%3.60%
84.90%3.77%
79.78%3.93%
--4.13%
--2.78%
--2.04%
--2.18%
--2.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.52%17.62M
8.98%16.05M
-0.97%14.40M
5.52%14.77M
18.24%15.80M
14.19%14.73M
14.89%14.54M
10.06%14.00M
3.02%13.37M
-3.84%12.90M
3.78%12.65M
-2.94%12.72M
9.40%12.97M
15.30%13.41M
14.67%12.19M
13.80%13.10M
4.72%11.86M
0.80%11.63M
-5.90%10.63M
3.15%11.51M
----
Lợi nhuận hoạt động
-20.13%5.36M
-3.85%6.79M
34.37%6.52M
13.50%5.50M
28.76%6.71M
44.80%7.06M
-9.23%4.85M
17.39%4.85M
-5.43%5.21M
-22.06%4.88M
-1.17%5.34M
-31.82%4.13M
40.55%5.51M
-4.21%6.25M
-21.38%5.41M
20.16%6.05M
-18.30%3.92M
16.79%6.53M
-0.75%6.88M
22.51%5.04M
----
Lợi nhuận ròng
-30.48%2.93M
-2.47%4.30M
57.26%3.96M
11.44%3.03M
41.66%4.21M
57.75%4.41M
-21.97%2.52M
20.79%2.72M
-8.53%2.97M
-28.53%2.79M
-8.54%3.22M
-39.00%2.25M
62.53%3.25M
-5.26%3.91M
52.95%3.52M
21.54%3.69M
-30.13%2.00M
16.82%4.13M
-50.98%2.30M
32.35%3.04M
----
Tổng tài sản
10.00%1.66B
10.86%1.68B
5.27%1.58B
5.09%1.57B
7.63%1.51B
10.24%1.51B
11.19%1.50B
13.70%1.49B
10.13%1.40B
8.38%1.37B
11.67%1.35B
4.91%1.31B
1.62%1.27B
0.66%1.27B
-3.12%1.21B
0.57%1.25B
1.37%1.25B
2.69%1.26B
5.29%1.25B
9.44%1.25B
----
Tổng các khoản nợ
10.26%1.49B
10.96%1.51B
4.38%1.41B
4.75%1.41B
7.32%1.35B
10.64%1.36B
12.00%1.35B
13.99%1.34B
10.69%1.26B
8.67%1.23B
12.30%1.21B
4.74%1.18B
1.32%1.14B
0.66%1.13B
-2.95%1.08B
1.76%1.12B
2.16%1.12B
3.14%1.12B
5.50%1.11B
9.89%1.10B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.85%173.39M
10.00%171.28M
13.26%170.26M
8.06%164.42M
10.29%160.76M
6.81%155.72M
4.39%150.33M
11.23%152.15M
5.57%145.76M
5.99%145.78M
6.65%144.01M
6.35%136.79M
4.15%138.07M
0.68%137.54M
-4.48%135.03M
-8.73%128.62M
-4.92%132.57M
-0.82%136.61M
3.69%141.36M
6.04%140.93M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
966.69%101.20M
-69.17%4.98M
-31.10%61.04M
-108.66%-2.93M
-57.98%9.49M
-57.72%16.15M
255.23%88.59M
5133.33%33.82M
-60.92%22.58M
193.37%38.20M
309.04%24.94M
-145.31%-672.00K
238.34%57.77M
-407.84%-40.91M
-42.44%6.10M
-90.64%1.48M
-56.86%17.07M
-75.26%13.29M
-70.40%10.59M
-77.04%15.85M
Đầu tư ròng
----
-163.80%-19.36M
-330.28%-56.14M
78.44%-24.11M
-18.99%-60.70M
257.59%30.35M
-1474.82%-13.05M
-1254.58%-111.86M
-26.94%-51.02M
-56.71%-19.26M
103.79%949.00K
-157.67%-8.26M
41.71%-40.19M
-232.16%-12.29M
-383.27%-25.07M
735.96%14.32M
-8.35%-68.95M
-613.89%-3.70M
153.07%8.85M
109.16%1.71M
-767.94%-63.64M
Tài chính thuần
----
-2.82%-2.40M
452.18%7.74M
-1.41%-2.24M
43.99%-2.35M
1.89%-2.34M
0.50%-2.20M
-112.45%-2.21M
-153.67%-4.19M
-47.31%-2.38M
-93.26%-2.21M
1365.29%17.71M
460.93%7.81M
3.92%-1.62M
77.89%-1.14M
43.59%-1.40M
36.25%-2.16M
22.69%-1.68M
-109.87%-5.17M
-38.27%-2.48M
-1.16%-3.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tổng doanh thu đạt 59.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.80M.

Tổng nghĩa vụ của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tổng nghĩa vụ của Ohio Valley Banc Corp là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ohio Valley Banc Corp là 170.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ohio Valley Banc Corp là 25.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.35.

Giá trị đầu tư ròng của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, giá trị đầu tư ròng của Ohio Valley Banc Corp là -106.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ohio Valley Banc Corp là 821.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.62.

Thu nhập ròng của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, lợi nhuận ròng là 15.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.84.

Biên lợi nhuận ròng của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ohio Valley Banc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ohio Valley Banc Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 25.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.