tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onespaworld Holdings Ltd

OSW
Thêm vào danh sách theo dõi
25.760USD
-0.240-0.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.61BVốn hóa
34.02P/E TTM

Tình hình tài chính của OSW

Theo dõi tình hình tài chính của Onespaworld Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Onespaworld Holdings Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.23/0.28
Doanh thu / Dự báo
261.25M/260.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
961.00M
7.37%
EPS(YoY)
0.69
-0.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.75%0.23
43.26%0.21
-13.85%0.12
14.86%0.24
28.88%0.19
-30.01%0.15
289.00%0.14
-12.27%0.21
559.99%0.15
222.53%0.21
-190.11%-0.07
--0.23
---0.03
---0.17
---0.03
--0.60
----
----
----
----
Doanh thu
8.52%261.25M
12.75%247.63M
11.47%242.13M
6.96%258.52M
7.04%240.73M
3.98%219.63M
11.50%217.21M
11.76%241.70M
12.16%224.89M
15.77%211.23M
15.32%194.81M
33.26%216.27M
57.41%200.51M
108.13%182.46M
97.22%168.92M
271.93%162.29M
1291.39%127.38M
1468.21%87.66M
2135.73%85.65M
2339.07%43.63M
Lợi nhuận ròng
16.42%23.21M
39.68%21.33M
-16.17%12.06M
12.96%24.34M
26.53%19.94M
-27.85%15.27M
296.99%14.39M
-7.94%21.55M
596.03%15.76M
233.09%21.17M
-213.48%-7.30M
296.06%23.41M
-105.68%-3.18M
-151.80%-15.90M
78.66%-2.33M
147.89%5.91M
18225.90%55.89M
86.14%-6.32M
69.21%-10.92M
74.04%-12.34M
Biên lợi nhuận ròng
7.28%8.89%
23.88%8.61%
-24.79%4.98%
5.61%9.42%
18.21%8.28%
-30.61%6.95%
276.67%6.62%
-17.63%8.92%
542.26%7.01%
214.96%10.02%
-171.83%-3.75%
--10.82%
---1.58%
---8.72%
---1.38%
--14.71%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.56%15.50%
3.60%15.12%
-1.98%14.78%
-2.44%15.26%
0.68%14.69%
4.38%14.59%
4.18%15.08%
7.53%15.64%
8.71%14.59%
7.82%13.98%
-4.32%14.47%
--14.55%
--13.42%
--12.97%
--15.13%
--10.92%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.94%11.18%
-15.12%11.66%
-10.07%11.87%
-13.53%11.62%
-19.66%13.15%
-24.28%13.74%
-41.07%13.20%
-41.05%13.44%
-36.01%16.36%
-35.37%18.14%
-24.46%22.40%
--22.80%
--25.57%
--28.07%
--29.66%
--31.91%
----
----
----
----
Doanh thu
8.52%261.25M
12.75%247.63M
11.47%242.13M
6.96%258.52M
7.04%240.73M
3.98%219.63M
11.50%217.21M
11.76%241.70M
12.16%224.89M
15.77%211.23M
15.32%194.81M
33.26%216.27M
57.41%200.51M
108.13%182.46M
97.22%168.92M
271.93%162.29M
1291.39%127.38M
1468.21%87.66M
2135.73%85.65M
2339.07%43.63M
Lợi nhuận hoạt động
10.77%24.51M
35.81%22.87M
25.17%22.04M
5.87%26.48M
17.45%22.13M
-0.82%16.84M
19.39%17.61M
47.53%25.01M
40.22%18.84M
52.06%16.98M
37.76%14.75M
72.45%16.95M
1212.01%13.44M
273.86%11.16M
26209.76%10.71M
180.83%9.83M
106.04%1.02M
66.00%-6.42M
99.84%-41.00K
37.22%-12.16M
Lợi nhuận ròng
16.42%23.21M
39.68%21.33M
-16.17%12.06M
12.96%24.34M
26.53%19.94M
-27.85%15.27M
296.99%14.39M
-7.94%21.55M
596.03%15.76M
233.09%21.17M
-213.48%-7.30M
296.06%23.41M
-105.68%-3.18M
-151.80%-15.90M
78.66%-2.33M
147.89%5.91M
18225.90%55.89M
86.14%-6.32M
69.21%-10.92M
74.04%-12.34M
Tài sản ngắn hạn
10.22%169.09M
11.30%144.07M
-14.76%137.67M
7.31%155.30M
-5.40%153.41M
-20.87%129.44M
27.45%161.50M
9.49%144.73M
29.56%162.17M
28.36%163.57M
7.49%126.72M
20.36%132.19M
15.67%125.17M
43.50%127.43M
32.54%117.89M
35.12%109.83M
33.54%108.21M
-1.66%88.80M
8.23%88.95M
-13.62%81.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.49%58.20M
-23.40%57.20M
-9.39%71.95M
7.07%84.34M
1.70%81.39M
-15.62%74.67M
-1.80%79.41M
-2.83%78.77M
9.26%80.03M
15.97%88.49M
16.24%80.86M
30.98%81.06M
10.00%73.25M
45.32%76.31M
34.12%69.56M
30.70%61.89M
52.31%66.59M
33.36%52.51M
39.89%51.87M
25.29%47.35M
Tổng tài sản
-0.27%729.84M
0.16%709.88M
-5.27%707.10M
-0.20%732.60M
-3.30%731.82M
-7.19%708.72M
5.70%746.42M
2.70%734.03M
6.01%756.78M
5.82%763.61M
-1.57%706.14M
2.27%714.75M
1.86%713.85M
5.19%721.63M
4.15%717.43M
1.96%698.85M
1.55%700.82M
-2.65%686.03M
-1.91%688.87M
-4.45%685.39M
Tổng các khoản nợ
-19.54%147.63M
-16.85%148.13M
-14.28%164.52M
-7.27%179.80M
-18.13%183.49M
-28.19%178.15M
-29.46%191.93M
-27.29%193.91M
-22.98%224.13M
-32.90%248.07M
-22.62%272.07M
-20.24%266.67M
-16.15%290.99M
-5.62%369.70M
-10.97%351.63M
-14.01%334.33M
-10.76%347.03M
-3.49%391.70M
3.54%394.96M
40.09%388.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.18%582.20M
5.88%561.75M
-2.15%542.58M
2.35%552.79M
2.94%548.33M
2.92%530.56M
27.74%554.50M
20.54%540.12M
25.97%532.65M
46.49%515.54M
18.66%434.07M
22.92%448.08M
19.52%422.86M
19.57%351.93M
24.47%365.81M
22.90%364.52M
17.46%353.79M
-1.52%294.33M
-8.39%293.90M
-32.55%296.61M
Thu nhập hoạt động ròng
64.05%33.29M
-10.02%9.09M
20.57%19.95M
15.93%33.16M
8.59%20.29M
-32.41%10.11M
-2.86%16.55M
51.63%28.61M
-26.08%18.69M
582.21%14.95M
116.31%17.04M
50.67%18.86M
413.20%25.28M
490.73%2.19M
316.16%7.88M
206.24%12.52M
146.40%4.93M
93.81%-561.00K
77.84%-3.64M
-3.45%-11.79M
Đầu tư ròng
16.23%-2.29M
-77.78%-3.02M
-102.18%-6.69M
-403.87%-5.60M
-144.53%-2.73M
-40.71%-1.70M
-30.11%-3.31M
-65.82%-1.11M
-26.53%-1.12M
8.57%-1.21M
-63.39%-2.54M
46.10%-670.00K
20.25%-882.00K
-43.53%-1.32M
0.32%-1.56M
-97.62%-1.24M
-256.77%-1.11M
-150.41%-919.00K
-362.13%-1.56M
-140.08%-629.00K
Tài chính thuần
-25.25%-6.71M
85.41%-6.33M
-503.17%-26.22M
20.32%-32.99M
73.76%-5.36M
-280.90%-43.35M
68.57%-4.35M
-107.01%-41.40M
-10.26%-20.42M
332.51%23.96M
-31.47%-13.83M
-165.92%-20.00M
-3475.29%-18.52M
-6464.33%-10.31M
-403.11%-10.52M
-237.92%-7.52M
---518.00K
-100.85%-157.00K
-68.70%3.47M
193.13%5.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 961.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 895.02M.

Tài sản ngắn hạn của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 137.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.76.

Tổng tài sản của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Onespaworld Holdings Ltd là 707.10M, bao gồm 137.67M tài sản ngắn hạn và 569.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Onespaworld Holdings Ltd là 164.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Onespaworld Holdings Ltd là 542.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Onespaworld Holdings Ltd là 87.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.98.

Giá trị đầu tư ròng của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Onespaworld Holdings Ltd là -16.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -147.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Onespaworld Holdings Ltd là -107.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.92.

Thu nhập ròng của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là 71.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.71.

Biên lợi nhuận ròng của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là 7.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.46.

Biên lợi nhuận gộp của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 14.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Onespaworld Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onespaworld Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 87.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.