tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OraSure Technologies Inc

OSUR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.980USD
-0.040-1.00%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
276.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OSUR

Theo dõi tình hình tài chính của OraSure Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OraSure Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.20
Doanh thu / Dự báo
--/28.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
115.02M
-38.10%
EPS(YoY)
-0.94
-257.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-49.90%-0.32
-86.66%-0.27
-210.82%-0.19
-3086.85%-0.26
-342.03%-0.21
-152.88%-0.14
-139.78%-0.06
87.33%-0.01
-113.02%-0.05
25.61%0.27
--0.15
---0.07
--0.37
--0.22
---0.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.70%27.93M
-28.53%26.76M
-32.14%27.09M
-42.50%31.24M
-44.71%29.93M
-50.65%37.45M
-55.25%39.91M
-36.41%54.34M
-65.07%54.13M
-38.35%75.88M
-23.42%89.19M
6.49%85.44M
128.87%154.96M
93.62%123.08M
116.00%116.46M
39.27%80.23M
15.58%67.71M
1.13%63.57M
12.30%53.92M
96.89%57.61M
Lợi nhuận ròng
-39.51%-22.38M
-78.67%-19.29M
-204.24%-13.71M
-3102.11%-19.69M
-347.54%-16.04M
-153.77%-10.79M
-140.39%-4.51M
87.18%-615.00K
-113.17%-3.58M
27.04%20.07M
99.45%11.16M
74.20%-4.80M
236.50%27.22M
252.04%15.80M
137.26%5.59M
-1262.83%-18.59M
-628.35%-19.94M
-658.76%-10.39M
-1543.75%-15.02M
87.00%-1.36M
Biên lợi nhuận ròng
-49.53%-80.13%
-149.99%-72.06%
-348.35%-50.63%
-5468.99%-63.03%
-709.41%-53.59%
-208.97%-28.83%
-190.25%-11.29%
79.84%-1.13%
-137.69%-6.62%
106.05%26.45%
--12.51%
---5.61%
--17.56%
--12.84%
---12.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.30%42.04%
16.92%42.36%
1.63%43.46%
-7.30%42.12%
-8.45%41.09%
-4.30%36.23%
-13.98%42.77%
15.53%45.44%
5.62%44.88%
-6.49%37.86%
--49.72%
--39.33%
--42.49%
--40.48%
--37.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
89.39%0.06%
25.91%0.04%
19.66%0.04%
-73.87%0.04%
-79.59%0.03%
-79.73%0.03%
-86.93%0.04%
-49.83%0.17%
-58.35%0.15%
-58.16%0.16%
--0.27%
--0.33%
--0.37%
--0.38%
--0.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.70%27.93M
-28.53%26.76M
-32.14%27.09M
-42.50%31.24M
-44.71%29.93M
-50.65%37.45M
-55.25%39.91M
-36.41%54.34M
-65.07%54.13M
-38.35%75.88M
-23.42%89.19M
6.49%85.44M
128.87%154.96M
93.62%123.08M
116.00%116.46M
39.27%80.23M
15.58%67.71M
1.13%63.57M
12.30%53.92M
96.89%57.61M
Lợi nhuận hoạt động
-33.84%-24.45M
-8.96%-13.59M
-161.94%-15.71M
-925.68%-17.29M
-445.06%-18.27M
-1613.35%-12.47M
-135.21%-6.00M
-231.62%-1.69M
-111.95%-3.35M
-94.31%824.00K
129.45%17.04M
111.72%1.28M
272.98%28.04M
255.08%14.47M
154.95%7.42M
-792.59%-10.93M
-268.55%-16.21M
-245.87%-9.33M
-408.87%-13.51M
116.24%1.58M
Lợi nhuận ròng
-39.51%-22.38M
-78.67%-19.29M
-204.24%-13.71M
-3102.11%-19.69M
-347.54%-16.04M
-153.77%-10.79M
-140.39%-4.51M
87.18%-615.00K
-113.17%-3.58M
27.04%20.07M
99.45%11.16M
74.20%-4.80M
236.50%27.22M
252.04%15.80M
137.26%5.59M
-1262.83%-18.59M
-628.35%-19.94M
-658.76%-10.39M
-1543.75%-15.02M
87.00%-1.36M
Tài sản ngắn hạn
-23.26%240.78M
-21.40%261.91M
-19.17%283.01M
-14.14%301.44M
-9.96%313.78M
-13.78%333.22M
-1.77%350.15M
2.78%351.06M
1.43%348.50M
18.84%386.46M
27.43%356.46M
27.78%341.57M
28.03%343.60M
8.65%325.19M
-3.28%279.73M
-6.22%267.31M
-8.22%268.36M
3.60%299.31M
-4.54%289.23M
-10.35%285.05M
Tổng nợ ngắn hạn
73.41%44.08M
18.85%39.80M
44.86%40.25M
46.78%42.35M
-12.65%25.42M
-15.31%33.48M
-32.15%27.78M
-37.85%28.85M
-47.20%29.11M
-42.75%39.54M
-42.89%40.95M
-29.11%46.42M
-0.83%55.12M
1.47%69.06M
32.36%71.70M
40.61%65.49M
24.51%55.59M
46.41%68.06M
45.50%54.17M
52.26%46.57M
Tổng tài sản
-17.14%379.17M
-15.95%403.17M
-8.83%423.10M
-4.57%445.04M
-2.13%457.61M
-0.66%479.66M
1.23%464.08M
2.81%466.34M
1.77%467.56M
8.70%482.85M
6.07%458.43M
5.67%453.59M
5.48%459.42M
-3.65%444.18M
-5.17%432.21M
-7.70%429.25M
-4.59%435.53M
1.43%460.99M
4.43%455.76M
10.51%465.05M
Tổng các khoản nợ
7.37%65.84M
-10.07%62.34M
58.67%61.12M
58.79%64.31M
48.46%61.33M
32.87%69.32M
-28.06%38.52M
-31.88%40.50M
-36.68%41.31M
-34.58%52.17M
-40.71%53.55M
-30.10%59.45M
-7.66%65.24M
-0.87%79.75M
32.94%90.32M
41.22%85.06M
33.42%70.65M
43.93%80.46M
40.02%67.94M
54.17%60.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.93%313.32M
-16.94%340.83M
-14.94%361.98M
-10.60%380.72M
-7.03%396.28M
-4.72%410.34M
5.11%425.56M
8.04%425.84M
8.14%426.25M
18.18%430.67M
18.43%404.88M
14.51%394.14M
8.03%394.18M
-4.23%364.43M
-11.84%341.89M
-14.98%344.19M
-9.58%364.89M
-4.53%380.53M
-0.02%387.82M
6.04%404.82M
Thu nhập hoạt động ròng
29.58%-13.89M
-8353.21%-9.00M
-179.41%-10.07M
-230.33%-10.22M
-392.86%-19.73M
-99.74%109.00K
-65.67%12.68M
-86.30%7.84M
12.26%6.74M
329.66%41.37M
126.68%36.95M
692.35%57.27M
116.76%6.00M
-40.89%-18.01M
185.22%16.30M
-1149.73%-9.67M
-715.41%-35.82M
-454.03%-12.78M
-536.67%-19.13M
119.67%921.00K
Đầu tư ròng
-346.76%-913.00K
19.48%-4.42M
-111.20%-821.00K
-134.19%-1.94M
100.80%370.00K
-117.98%-5.49M
385.18%7.33M
-84.76%5.66M
-4679.53%-46.53M
19.48%30.55M
-15.60%-2.57M
384.10%37.16M
110.22%1.02M
507.41%25.57M
76.82%-2.22M
162.42%7.67M
-143.85%-9.94M
37.93%-6.28M
43.77%-9.59M
-1128.27%-12.29M
Tài chính thuần
-559.18%-6.28M
-4507.21%-5.11M
-598.62%-5.08M
-184.08%-5.80M
26.52%-953.00K
68.73%-111.00K
-3.12%-727.00K
-222.94%-2.04M
2.55%-1.30M
55.68%-355.00K
-44.47%-705.00K
44.76%-632.00K
4.59%-1.33M
-440.85%-801.00K
6.51%-488.00K
-230.64%-1.14M
36.13%-1.40M
-74.70%235.00K
-137.94%-522.00K
-100.37%-346.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 115.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.83M.

Tài sản ngắn hạn của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 261.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.40.

Tổng tài sản của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OraSure Technologies Inc là 403.17M, bao gồm 261.91M tài sản ngắn hạn và 141.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của OraSure Technologies Inc là 62.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OraSure Technologies Inc là 340.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.94.

Thu nhập hoạt động thuần của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OraSure Technologies Inc là -64.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.54.

Giá trị đầu tư ròng của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của OraSure Technologies Inc là -6.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.55.

Giá trị huy động vốn ròng của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của OraSure Technologies Inc là -16.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -305.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -257.02.

Thu nhập ròng của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -68.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.47.

Biên lợi nhuận ròng của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -59.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -469.44.

Biên lợi nhuận gộp của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -284.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OraSure Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OraSure Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -64.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.