tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ostin Technology Group Co Ltd

OST
Thêm vào danh sách theo dõi
1.695USD
0.0000.00%
Đóng cửa 12-22 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.16MVốn hóa
--P/E TTM

OST Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ostin Technology Group Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
5.68%1.80M
395.30%5.07M
-2.58%1.70M
19.90%1.02M
-33.42%1.74M
-76.63%854.52K
-25.81%2.62M
434.23%3.66M
64.76%3.53M
-87.19%684.34K
-23.01%2.14M
--5.34M
--2.78M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
5.68%1.80M
395.30%5.07M
-2.58%1.70M
19.90%1.02M
-33.42%1.74M
-76.63%854.52K
-25.81%2.62M
434.23%3.66M
64.76%3.53M
-87.19%684.34K
-23.01%2.14M
--5.34M
--2.78M
Các khoản phải thu
-47.63%6.34M
-12.75%6.42M
64.57%12.11M
-14.80%7.36M
-13.96%7.36M
-30.66%8.64M
-56.38%8.55M
-62.69%12.46M
-33.39%19.61M
55.68%33.40M
73.92%29.44M
--21.45M
--16.93M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-8.36%4.29M
-10.20%3.52M
-2.65%4.68M
-39.57%3.92M
3.36%4.81M
3.42%6.48M
-70.12%4.65M
-75.56%6.27M
5.53%15.57M
115.36%25.65M
76.94%14.75M
--11.91M
--8.34M
-Các khoản phải thu khác
-82.01%1.24M
-21.80%2.24M
256.94%6.92M
89.65%2.86M
-38.02%1.94M
-75.25%1.51M
-13.02%3.13M
-16.48%6.10M
-74.08%3.59M
-14.64%7.30M
73.72%13.87M
--8.55M
--7.98M
Hàng tồn kho
-41.85%5.03M
-42.85%6.35M
-22.24%8.65M
-22.95%11.11M
-31.31%11.12M
-6.57%14.42M
-19.56%16.19M
-17.41%15.43M
26.07%20.13M
4.13%18.69M
64.81%15.97M
--17.95M
--9.69M
Chi phí trả trước
206.74%1.96M
-48.98%527.01K
37.38%638.33K
368.78%1.03M
-24.07%464.64K
6.15%220.35K
-69.67%611.95K
-85.45%207.58K
--2.02M
167.67%1.43M
----
--533.04K
--648.81K
Tài sản ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
-0.50%304.55K
3.97%314.92K
-4.89%306.08K
100.64%302.91K
--321.80K
--150.97K
----
----
11168.14%1.13M
--18.09K
--10.01K
Tổng tài sản ngắn hạn
-35.37%15.13M
-11.85%18.37M
11.46%23.40M
-14.70%20.84M
-25.81%21.00M
-23.41%24.44M
-37.52%28.30M
-41.12%31.91M
-6.96%45.29M
19.65%54.19M
61.94%48.68M
--45.29M
--30.06M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
37.67%33.14M
21.03%29.68M
1.05%24.07M
-2.68%24.52M
1.61%23.82M
29.74%25.20M
16.59%23.44M
-0.27%19.42M
14.52%20.11M
30.27%19.47M
43.53%17.56M
--14.95M
--12.23M
-Tài sản cố định
----
18.96%40.85M
----
4.74%34.34M
6.79%32.42M
31.06%32.79M
--30.35M
6.26%25.02M
----
30.63%23.55M
40.55%20.53M
--18.02M
--14.61M
-Khấu hao lũy kế
----
13.78%11.17M
----
29.37%9.82M
24.37%8.59M
35.63%7.59M
--6.91M
37.47%5.60M
----
32.39%4.07M
25.15%2.97M
--3.08M
--2.37M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
7.96%5.53M
-14.45%4.88M
-16.67%5.12M
-11.62%5.71M
39.36%6.15M
51.87%6.46M
181.09%4.41M
161.79%4.25M
-8.23%1.57M
-10.00%1.62M
328.93%1.71M
--1.81M
--398.63K
Tài sản dài hạn khác
--320.38K
--310.44K
----
----
----
-100.00%0.00
4.29%558.87K
-8.38%616.76K
-36.33%535.88K
-23.68%673.18K
25.08%841.65K
--882.01K
--672.91K
Tổng tài sản dài hạn
33.55%38.99M
15.36%34.87M
-4.11%29.19M
-5.86%30.23M
3.64%30.44M
26.79%32.11M
32.24%29.38M
16.32%25.33M
10.45%22.21M
23.45%21.77M
51.15%20.11M
--17.64M
--13.31M
Tổng tài sản
2.89%54.11M
4.25%53.25M
2.25%52.60M
-9.68%51.07M
-10.81%51.44M
-1.20%56.55M
-14.56%57.68M
-24.66%57.23M
-1.87%67.51M
20.72%75.97M
58.63%68.79M
--62.93M
--43.37M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-36.19%3.59M
8.78%5.39M
30.58%5.63M
64.88%4.96M
104.80%4.31M
311.16%3.01M
58.79%2.10M
-77.14%731.00K
0.95%1.33M
250.11%3.20M
-5.45%1.31M
--913.16K
--1.39M
Chi phí trích trước
-22.04%4.23M
-45.06%1.62M
180.26%5.42M
44.14%2.95M
26.33%1.93M
4.81%2.04M
-43.37%1.53M
-25.92%1.95M
-70.92%2.70M
-58.38%2.63M
219.02%9.30M
--6.32M
--2.91M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.45%25.37M
-10.87%23.25M
-13.01%23.61M
9.06%26.08M
9.56%27.14M
13.67%23.92M
-21.55%24.77M
-35.10%21.04M
93.60%31.58M
114.14%32.42M
15.93%16.31M
--15.14M
--14.07M
-Nợ ngắn hạn
7.45%25.37M
-7.03%23.25M
-9.53%23.61M
4.56%25.01M
5.35%26.10M
13.67%23.92M
-21.55%24.77M
-35.10%21.04M
93.60%31.58M
114.14%32.42M
15.93%16.31M
--15.14M
--14.07M
Nợ phải trả hoãn lại
-44.13%790.91K
--1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-37.79%4.38M
22.52%6.68M
50.99%7.04M
48.70%5.46M
22.92%4.66M
67.05%3.67M
-21.94%3.79M
-71.48%2.20M
-38.03%4.86M
15.47%7.70M
204.34%7.84M
--6.67M
--2.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.86%40.87M
-2.99%39.74M
14.82%44.84M
1.06%40.96M
5.12%39.05M
28.44%40.53M
-26.84%37.15M
-47.90%31.56M
-7.81%50.78M
17.90%60.57M
61.50%55.08M
--51.37M
--34.10M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
145.21%4.73M
14.55%2.55M
166.14%1.93M
34.34%2.23M
149.01%725.17K
--1.66M
--291.22K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.11%5.58K
30.44%385.25K
--295.01K
--295.35K
-Nợ dài hạn
145.21%4.73M
14.55%2.55M
166.14%1.93M
35.40%2.23M
149.01%725.17K
--1.64M
--291.22K
----
----
----
--285.83K
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--12.89K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.11%5.58K
-66.34%99.42K
--295.01K
--295.35K
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
416.43%271.59K
4.24%47.28K
-72.89%52.59K
--45.36K
--194.02K
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
143.26%4.73M
14.55%2.55M
168.28%1.95M
15.43%2.23M
114.23%725.17K
3568.42%1.93M
646.29%338.50K
-73.65%52.59K
-88.23%45.36K
-32.34%199.60K
30.44%385.25K
--295.01K
--295.35K
Tổng các khoản nợ
-2.53%45.60M
-2.09%42.29M
17.62%46.79M
1.71%43.19M
6.10%39.78M
34.33%42.46M
-26.23%37.49M
-47.98%31.61M
-8.37%50.82M
17.61%60.76M
61.24%55.46M
--51.67M
--34.40M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.89%36.27M
48.28%36.27M
7.76%26.12M
5.18%24.46M
4.21%24.24M
0.00%23.26M
114.21%23.26M
114.21%23.26M
2.43%10.86M
3.54%10.86M
1.84%10.60M
--10.49M
--10.41M
Lợi nhuận giữ lại
-43.18%-31.80M
-58.81%-27.05M
-91.30%-22.21M
-144.40%-17.03M
-1051.14%-11.61M
-275.05%-6.97M
-120.24%-1.01M
5.26%3.98M
135.77%4.98M
453.87%3.78M
290.93%2.11M
--682.78K
---1.11M
Vốn dự trữ
38.33%36.12M
47.68%36.12M
7.75%26.11M
5.18%24.46M
4.21%24.24M
0.00%23.26M
114.22%23.26M
114.22%23.26M
2.43%10.86M
3.54%10.86M
1.86%10.60M
--10.49M
--10.41M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-58.74%-1.95M
0.54%-2.23M
47.54%-1.23M
3.90%-2.24M
-1.84%-2.34M
-22.58%-2.33M
-3885.59%-2.30M
-501.90%-1.90M
35.28%-57.74K
44.13%-316.02K
89.70%-89.22K
---565.67K
---866.64K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
91.36%5.99M
47.03%3.96M
127.04%3.13M
1969.08%2.69M
477.21%1.38M
-54.94%130.22K
-73.52%238.88K
-67.12%289.00K
27.82%902.02K
33.28%878.97K
32.74%705.70K
--659.47K
--531.66K
Tổng vốn chủ sở hữu
46.54%8.51M
38.99%10.96M
-50.19%5.81M
-44.02%7.89M
-42.22%11.66M
-45.02%14.09M
21.00%20.19M
68.57%25.63M
25.16%16.68M
34.97%15.20M
48.65%13.33M
--11.26M
--8.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ostin Technology Group Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ostin Technology Group Co Ltd có 1.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ostin Technology Group Co Ltd là bao nhiêu?

Ostin Technology Group Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 42.29M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 39.74M nợ ngắn hạ và 2.55M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ostin Technology Group Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ostin Technology Group Co Ltd là 53.25M, bao gồm 18.37M tài sản ngắn hạn và 34.87M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ostin Technology Group Co Ltd là bao nhiêu?

Ostin Technology Group Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.96M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.