tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oshkosh Corp

OSK
Thêm vào danh sách theo dõi
142.410USD
-0.410-0.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.79BVốn hóa
15.76P/E TTM

Tình hình tài chính của OSK

Theo dõi tình hình tài chính của Oshkosh Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oshkosh Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.93/2.61
Doanh thu / Dự báo
2.92B/2.80B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.42B
-2.87%
EPS(YoY)
10.08
-3.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.55%2.93
-60.38%0.69
-9.88%2.11
10.86%3.06
23.35%3.17
-36.56%1.73
1.82%2.35
-1.83%2.76
-3.99%2.57
101.82%2.73
67.90%2.30
--2.81
--2.68
--1.35
--1.37
--1.28
----
----
----
----
Doanh thu
6.70%2.92B
0.22%2.32B
3.49%2.69B
-1.93%2.69B
-4.03%2.73B
-9.08%2.31B
5.32%2.60B
9.22%2.74B
17.98%2.85B
12.16%2.54B
11.94%2.47B
21.44%2.51B
16.80%2.41B
16.57%2.27B
6.82%2.20B
-6.43%2.07B
9.37%2.07B
23.42%1.95B
15.63%2.06B
39.73%2.21B
Lợi nhuận ròng
-10.55%183.20M
-61.59%43.10M
-12.61%133.80M
8.82%196.20M
21.47%204.80M
-37.46%112.20M
1.53%153.10M
-1.85%180.30M
-3.66%168.60M
102.71%179.40M
67.93%150.80M
209.78%183.70M
445.17%175.00M
4314.29%88.50M
0.11%89.80M
-72.28%59.30M
-67.77%32.10M
-103.02%-2.10M
-10.30%89.70M
166.71%213.90M
Biên lợi nhuận ròng
-16.16%6.28%
-61.67%1.86%
-15.55%4.98%
10.96%7.30%
26.58%7.50%
-31.21%4.85%
-3.61%5.89%
-10.14%6.58%
-18.34%5.92%
80.74%7.05%
50.01%6.11%
--7.32%
--7.25%
--3.90%
--4.08%
--1.38%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.50%15.98%
-23.15%12.84%
-8.48%15.26%
-5.49%16.98%
-0.06%18.69%
-6.90%16.71%
-6.48%16.67%
-1.55%17.97%
7.39%18.70%
23.38%17.95%
18.56%17.82%
--18.25%
--17.42%
--14.55%
--15.03%
--11.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.66%10.97%
-23.95%11.51%
7.08%10.93%
-21.22%12.26%
-11.09%14.96%
15.63%15.14%
20.62%10.21%
24.98%15.56%
126.59%16.82%
73.51%13.09%
8.16%8.46%
--12.45%
--7.43%
--7.55%
--7.82%
--8.68%
----
----
----
----
Doanh thu
6.70%2.92B
0.22%2.32B
3.49%2.69B
-1.93%2.69B
-4.03%2.73B
-9.08%2.31B
5.32%2.60B
9.22%2.74B
17.98%2.85B
12.16%2.54B
11.94%2.47B
21.44%2.51B
16.80%2.41B
16.57%2.27B
6.82%2.20B
-6.43%2.07B
9.37%2.07B
23.42%1.95B
15.63%2.06B
39.73%2.21B
Lợi nhuận hoạt động
-18.22%243.20M
-53.25%82.00M
0.90%247.00M
-12.56%260.40M
-4.83%297.40M
-35.68%175.40M
-4.00%244.80M
11.08%297.80M
33.04%312.50M
77.77%272.70M
48.34%255.00M
145.06%268.10M
207.86%234.90M
416.50%153.40M
65.45%171.90M
-46.40%109.40M
-45.30%76.30M
-70.42%29.70M
-15.04%103.90M
58.46%204.10M
Lợi nhuận ròng
-10.55%183.20M
-61.59%43.10M
-12.61%133.80M
8.82%196.20M
21.47%204.80M
-37.46%112.20M
1.53%153.10M
-1.85%180.30M
-3.66%168.60M
102.71%179.40M
67.93%150.80M
209.78%183.70M
445.17%175.00M
4314.29%88.50M
0.11%89.80M
-72.28%59.30M
-67.77%32.10M
-103.02%-2.10M
-10.30%89.70M
166.71%213.90M
Tài sản ngắn hạn
4.44%5.24B
5.26%5.11B
14.16%5.17B
-2.30%4.94B
-0.56%5.01B
2.53%4.85B
1.04%4.53B
12.63%5.06B
14.94%5.04B
7.20%4.73B
-1.13%4.48B
9.08%4.49B
8.23%4.39B
2.79%4.41B
2.58%4.53B
-4.08%4.12B
1.81%4.05B
14.52%4.29B
24.95%4.42B
24.29%4.29B
Tổng nợ ngắn hạn
11.73%3.05B
13.72%3.13B
-10.81%2.66B
-27.66%2.50B
-21.89%2.73B
-17.21%2.75B
-3.31%2.99B
11.89%3.46B
44.40%3.49B
35.02%3.32B
27.22%3.09B
35.96%3.09B
3.39%2.42B
0.50%2.46B
12.87%2.43B
11.01%2.27B
22.93%2.34B
42.93%2.45B
35.75%2.15B
25.67%2.05B
Tổng tài sản
0.35%10.05B
2.05%9.96B
6.89%10.07B
-0.36%9.84B
3.03%10.02B
3.07%9.76B
3.22%9.42B
11.53%9.88B
20.85%9.72B
19.64%9.47B
18.12%9.13B
27.15%8.86B
17.27%8.04B
13.50%7.92B
12.15%7.73B
3.85%6.96B
8.14%6.86B
15.92%6.97B
18.50%6.89B
16.42%6.71B
Tổng các khoản nợ
-0.67%5.52B
-0.58%5.49B
5.14%5.54B
-8.15%5.30B
-4.05%5.56B
-2.09%5.53B
-2.82%5.27B
8.70%5.77B
24.73%5.80B
20.90%5.64B
19.38%5.42B
30.41%5.31B
16.69%4.65B
16.54%4.67B
24.69%4.54B
17.12%4.07B
19.76%3.98B
29.92%4.01B
22.89%3.64B
16.25%3.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.64%4.53B
5.47%4.47B
9.11%4.53B
10.61%4.54B
13.49%4.45B
10.68%4.23B
12.06%4.15B
15.77%4.10B
15.55%3.92B
17.82%3.83B
16.31%3.71B
22.55%3.54B
18.07%3.40B
9.41%3.25B
-1.91%3.19B
-10.45%2.89B
-4.68%2.88B
1.21%2.97B
13.93%3.25B
16.61%3.23B
Thu nhập hoạt động ròng
319.62%374.30M
59.23%-161.00M
-24.11%600.10M
49.95%489.00M
142.27%89.20M
-10.99%-394.90M
64.89%790.80M
95.74%326.10M
-66.93%-211.00M
-545.86%-355.80M
3.59%479.60M
3.35%166.60M
64.07%-126.40M
-75.74%79.80M
14.38%463.00M
32.24%161.20M
-207.65%-351.80M
-10.65%328.90M
39.15%404.80M
529.23%121.90M
Đầu tư ròng
22.86%-43.20M
102.55%1.10M
13.38%-68.60M
76.79%-37.20M
-46.98%-56.00M
61.24%-43.10M
16.19%-79.20M
82.10%-160.30M
-108.20%-38.10M
59.87%-111.20M
13.70%-94.50M
-1632.50%-895.70M
81.53%-18.30M
-591.02%-277.10M
-59.62%-109.50M
-64.65%-51.70M
18.97%-99.10M
-72.10%-40.10M
-259.16%-68.60M
-46.73%-31.40M
Tài chính thuần
-201.70%-177.10M
-115.64%-68.50M
60.00%-264.30M
-193.00%-431.00M
-118.33%-58.70M
6.21%438.10M
-79.61%-660.80M
-130.62%-147.10M
942.89%320.30M
680.17%412.50M
-1008.13%-367.90M
1919.70%480.40M
56.57%-38.00M
78.96%-71.10M
73.03%-33.20M
-36.79%-26.40M
-1435.09%-87.50M
-946.13%-337.90M
-503.43%-123.10M
12.27%-19.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tổng doanh thu đạt 10.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73B.

Tài sản ngắn hạn của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tài sản ngắn hạn là 5.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.16.

Tổng tài sản của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oshkosh Corp là 10.07B, bao gồm 5.17B tài sản ngắn hạn và 4.90B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tổng nghĩa vụ của Oshkosh Corp là 5.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Oshkosh Corp là 4.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oshkosh Corp là 980.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.

Giá trị đầu tư ròng của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, giá trị đầu tư ròng của Oshkosh Corp là -204.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, giá trị huy động vốn ròng của Oshkosh Corp là -315.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.16.

Thu nhập ròng của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, lợi nhuận ròng là 647.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.05.

Biên lợi nhuận ròng của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.84.

Biên lợi nhuận gộp của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oshkosh Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oshkosh Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 980.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.