Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Altice USA Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
424.19%1.30B
--1.05B
--1.01B
--938.76M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
424.19%1.30B
--1.05B
--1.01B
--938.76M
Các khoản phải thu
3.69%310.92M
--301.70M
--336.30M
--328.17M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
3.63%310.48M
--301.25M
--335.82M
--327.73M
-Các khoản phải thu khác
64.81%445.00K
--445.00K
--475.00K
--445.00K
Chi phí trả trước
39.14%266.90M
--259.32M
--188.92M
--173.12M
Tài sản ngắn hạn khác
21399.66%62.99M
--64.46M
--107.38M
--82.20M
Tổng tài sản ngắn hạn
162.03%1.94B
--1.67B
--1.64B
--1.52B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.66%8.48B
--8.51B
--8.60B
--8.68B
-Tài sản cố định
5.14%18.88B
--18.64B
--18.43B
--18.24B
-Khấu hao lũy kế
12.49%10.39B
--10.13B
--9.84B
--9.56B
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-20.60%17.52B
--17.58B
--20.34B
--20.41B
Tài sản dài hạn khác
45.57%139.77M
--106.75M
--118.07M
--120.73M
Tổng tài sản dài hạn
-15.34%26.14B
--26.20B
--29.06B
--29.21B
Tổng tài sản
-11.19%28.08B
--27.87B
--30.70B
--30.73B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-16.73%813.44M
--806.89M
--819.99M
--767.29M
Chi phí trích trước
-14.40%139.92M
--143.54M
--206.19M
--193.36M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
5647.95%4.15B
--55.13M
--60.84M
--95.21M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--24.10M
--18.45M
Nợ phải trả hoãn lại
76.35%183.91M
--166.68M
--147.14M
--146.94M
Nợ ngắn hạn khác
-7.75%997.35M
--973.57M
--967.13M
--914.23M
Tổng nợ ngắn hạn
170.67%6.07B
--1.97B
--2.05B
--1.98B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-11.15%22.64B
--26.63B
--26.31B
--26.40B
-Nợ dài hạn
-11.15%22.40B
--26.39B
--26.06B
--26.14B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-10.98%232.86M
--244.49M
--250.41M
--256.27M
Các khoản nợ phát sinh
-100.00%0.00
--0.00
--1.34M
--511.00K
Nợ dài hạn khác
2.62%338.35M
--315.95M
--315.06M
--312.97M
Tổng nợ dài hạn
-9.96%27.01B
--31.07B
--30.95B
--30.99B
Tổng các khoản nợ
2.60%33.08B
--33.04B
--33.00B
--32.97B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-1.06%249.91M
--255.62M
--257.27M
--261.07M
Lợi nhuận giữ lại
-556.32%-5.75B
---5.46B
---2.57B
---2.50B
Vốn dự trữ
-1.11%245.13M
--250.84M
--252.55M
--256.36M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
574010.00%57.41M
--10.00K
--10.00K
--10.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
1026.81%7.16M
--2.04M
--1.60M
---1.40M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
2903.12%38.66M
--29.02M
--21.93M
--2.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
-699.68%-5.00B
---5.17B
---2.29B
---2.24B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPTU?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Altice USA Ord Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Altice USA Ord Shs Class A có 1.30B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Altice USA Ord Shs Class A là bao nhiêu?
Altice USA Ord Shs Class A báo cáo tổng nợ phải trả là 33.00B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.05B nợ ngắn hạ và 30.95B nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Altice USA Ord Shs Class A là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Altice USA Ord Shs Class A là 30.70B, bao gồm 1.64B tài sản ngắn hạn và 29.06B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Altice USA Ord Shs Class A là bao nhiêu?
Altice USA Ord Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -2.29B tính đến quý được báo cáo gần nhất.