tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OptimizeRx Corp

OPRX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.050USD
-0.220-3.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.53MVốn hóa
16.38P/E TTM

Tình hình tài chính của OPRX

Theo dõi tình hình tài chính của OptimizeRx Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OptimizeRx Corp

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/0.12
Doanh thu / Dự báo
--/20.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
109.43M
18.78%
EPS(YoY)
0.28
125.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.84%-0.03
6459.10%0.27
108.42%0.04
137.70%0.08
68.65%-0.12
98.18%0.00
-189.13%-0.50
10.36%-0.22
-1.45%-0.38
-1126.16%-0.23
---0.17
---0.24
---0.37
---0.02
---0.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.50%19.84M
-0.24%32.24M
22.33%26.07M
55.19%29.20M
11.37%21.93M
13.91%32.32M
30.48%21.31M
36.14%18.81M
51.43%19.69M
44.34%28.37M
8.26%16.33M
-1.15%13.82M
-5.31%13.00M
-3.24%19.65M
-6.45%15.09M
2.59%13.98M
22.28%13.73M
23.66%20.31M
53.29%16.12M
55.13%13.63M
Lợi nhuận ròng
77.49%-495.00K
6535.90%5.02M
108.54%779.00K
138.22%1.53M
68.13%-2.20M
98.12%-78.00K
-218.43%-9.12M
3.69%-4.01M
-7.84%-6.90M
-1171.01%-4.14M
17.35%-2.87M
-7.12%-4.16M
-70.10%-6.40M
-152.26%-325.84K
-8790.01%-3.47M
-1203.30%-3.88M
-490.09%-3.76M
-54.06%623.46K
114.10%39.89K
132.68%352.10K
Biên lợi nhuận ròng
75.13%-2.49%
6551.17%15.57%
106.98%2.99%
124.63%5.25%
71.38%-10.03%
98.35%-0.24%
-144.05%-42.82%
29.25%-21.31%
28.79%-35.04%
-780.58%-14.60%
---17.54%
---30.12%
---49.20%
---1.66%
---25.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
25.10%69.89%
-37.65%40.38%
8.78%63.05%
6.44%60.15%
-1.23%55.86%
9.13%64.76%
1.43%57.97%
6.10%56.51%
5.53%56.56%
-2.79%59.34%
--57.15%
--53.27%
--53.60%
--61.04%
--58.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-27.94%13.96%
-24.30%14.51%
-22.74%16.50%
-18.44%16.79%
-4.89%19.37%
-2.97%19.17%
--21.35%
--20.59%
--20.36%
--19.76%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.50%19.84M
-0.24%32.24M
22.33%26.07M
55.19%29.20M
11.37%21.93M
13.91%32.32M
30.48%21.31M
36.14%18.81M
51.43%19.69M
44.34%28.37M
8.26%16.33M
-1.15%13.82M
-5.31%13.00M
-3.24%19.65M
-6.45%15.09M
2.59%13.98M
22.28%13.73M
23.66%20.31M
53.29%16.12M
55.13%13.63M
Lợi nhuận hoạt động
118.73%396.00K
145.93%8.94M
291.05%2.05M
185.06%3.19M
57.96%-2.11M
279.61%3.63M
69.80%-1.07M
23.21%-3.75M
28.80%-5.03M
-134.08%-2.02M
5.41%-3.55M
-24.90%-4.88M
-87.80%-7.06M
-239.17%-864.35K
-9937.02%-3.76M
-1249.10%-3.91M
-489.23%-3.76M
-54.21%621.08K
121.61%38.19K
132.22%340.14K
Lợi nhuận ròng
77.49%-495.00K
6535.90%5.02M
108.54%779.00K
138.22%1.53M
68.13%-2.20M
98.12%-78.00K
-218.43%-9.12M
3.69%-4.01M
-7.84%-6.90M
-1171.01%-4.14M
17.35%-2.87M
-7.12%-4.16M
-70.10%-6.40M
-152.26%-325.84K
-8790.01%-3.47M
-1203.30%-3.88M
-490.09%-3.76M
-54.06%623.46K
114.10%39.89K
132.68%352.10K
Tài sản ngắn hạn
8.61%56.16M
--64.72M
20.07%56.32M
17.64%54.08M
6.95%51.71M
----
-46.33%46.91M
-45.97%45.97M
-49.57%48.35M
-44.88%54.33M
-12.02%87.39M
-22.94%85.07M
-14.92%95.88M
-14.37%98.58M
-8.34%99.33M
5.17%110.41M
12.10%112.70M
250.32%115.11M
297.94%108.37M
280.08%104.98M
Tổng nợ ngắn hạn
-43.01%10.46M
--21.26M
27.33%18.47M
40.79%21.06M
9.46%18.35M
----
88.30%14.50M
171.45%14.96M
120.43%16.77M
112.98%17.88M
25.55%7.70M
-14.46%5.51M
10.62%7.61M
-10.38%8.40M
-18.99%6.13M
-3.36%6.44M
26.60%6.88M
-6.58%9.37M
-6.63%7.57M
-45.22%6.67M
Tổng tài sản
-0.30%167.26M
3.36%176.92M
3.10%170.32M
-2.09%169.26M
-4.88%167.77M
-6.66%171.17M
33.30%165.20M
42.49%172.88M
33.92%176.37M
36.18%183.37M
-8.79%123.93M
-17.72%121.32M
-4.67%131.69M
-4.49%134.65M
0.91%135.87M
12.02%147.45M
8.28%138.14M
133.70%140.99M
144.17%134.65M
134.80%131.62M
Tổng các khoản nợ
-26.88%37.65M
-10.24%48.62M
-5.27%48.06M
-3.62%49.98M
-4.33%51.50M
-4.67%54.17M
548.57%50.73M
841.25%51.86M
596.48%53.83M
565.32%56.82M
24.14%7.82M
-16.91%5.51M
9.04%7.73M
-11.09%8.54M
-19.56%6.30M
-4.56%6.63M
23.58%7.09M
-7.23%9.61M
-7.49%7.83M
-44.65%6.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.47%129.61M
--128.29M
6.81%122.26M
-1.43%119.28M
-5.12%116.27M
----
-1.41%114.47M
4.49%121.02M
-1.15%122.54M
0.35%126.55M
-10.39%116.11M
-17.75%115.82M
-5.41%123.96M
-4.01%126.11M
2.17%129.57M
12.95%140.82M
7.56%131.05M
162.90%131.38M
171.68%126.82M
186.59%124.68M
Thu nhập hoạt động ròng
-112.09%-467.00K
3479.80%7.09M
78.78%3.20M
483.25%4.56M
82.44%3.86M
103.16%198.00K
21.63%1.79M
133.02%782.00K
2553.38%2.12M
-323.19%-6.26M
-57.47%1.47M
-868.56%-2.37M
-102.12%-86.33K
310.07%2.80M
1589.48%3.46M
62.25%308.13K
144.95%4.08M
48.53%-1.33M
292.24%204.93K
48.78%189.90K
Đầu tư ròng
75.00%-21.00K
271.67%206.00K
89.13%-10.00K
48.24%-44.00K
45.10%-84.00K
99.54%-120.00K
90.89%-92.00K
-102.64%-85.00K
90.12%-153.00K
-40.66%-26.00M
97.31%-1.01M
251.97%3.22M
-2255.70%-1.55M
-18567.26%-18.48M
-22425.43%-37.51M
-1460.45%-2.12M
22.25%-65.75K
-24.60%-99.02K
-721.99%-166.50K
-1399.97%-135.91K
Tài chính thuần
-361.33%-2.71M
-22.10%-3.45M
51.50%-258.00K
-392.35%-4.50M
8.28%-587.00K
-107.80%-2.82M
-52.25%-532.00K
87.78%-915.00K
-393.09%-640.00K
586.46%36.19M
97.09%-349.43K
-3080.71%-7.49M
-150.28%-129.79K
-802.65%-7.44M
-1198.10%-12.02M
-84.20%251.29K
-99.63%258.13K
-8.44%1.06M
156.00%1.09M
231.00%1.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tổng doanh thu đạt 109.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.13M.

Tài sản ngắn hạn của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tài sản ngắn hạn là 64.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.91.

Tổng tài sản của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OptimizeRx Corp là 176.92M, bao gồm 64.72M tài sản ngắn hạn và 112.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tổng nghĩa vụ của OptimizeRx Corp là 48.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tổng vốn chủ sở hữu của OptimizeRx Corp là 128.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Thu nhập hoạt động thuần của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OptimizeRx Corp là 12.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.00.

Giá trị đầu tư ròng của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, giá trị đầu tư ròng của OptimizeRx Corp là 68.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.11.

Giá trị huy động vốn ròng của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, giá trị huy động vốn ròng của OptimizeRx Corp là -8.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.16.

Thu nhập ròng của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, lợi nhuận ròng là 5.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.52.

Biên lợi nhuận ròng của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.48.

Biên lợi nhuận gộp của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, biên lợi nhuận gộp là 63.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OptimizeRx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimizeRx Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.