tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OPKO Health Inc

OPK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.650USD
+0.410+33.06%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OPK

Theo dõi tình hình tài chính của OPKO Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OPKO Health Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/-0.08
Doanh thu / Dự báo
117.49M/131.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
606.88M
-14.90%
EPS(YoY)
-0.30
-291.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.09%-0.01
28.21%-0.07
-296.91%-0.04
-22.33%0.03
-1174.56%-0.19
13.03%-0.10
123.43%0.02
131.88%0.04
43.44%-0.01
-376.22%-0.12
22.00%-0.09
---0.11
---0.03
---0.02
---0.11
---0.34
----
----
----
----
Doanh thu
-25.07%117.49M
-17.18%124.20M
-19.16%148.45M
-12.65%151.67M
-13.93%156.81M
-13.66%149.95M
0.95%183.64M
-2.78%173.63M
-31.36%182.19M
-26.89%173.69M
-1.85%181.90M
-0.64%178.59M
-14.35%265.42M
-27.84%237.58M
-53.82%185.34M
-53.41%179.74M
-29.95%309.89M
-39.61%329.22M
-18.87%401.33M
-9.87%385.81M
Lợi nhuận ròng
94.33%-8.42M
18.88%-54.85M
-322.83%-31.26M
-13.09%21.63M
-1340.48%-148.44M
17.38%-67.61M
121.10%14.03M
129.47%24.89M
47.53%-10.30M
-348.00%-81.84M
22.00%-66.48M
1.88%-84.47M
80.68%-19.64M
67.05%-18.27M
-15.53%-85.23M
-399.56%-86.09M
-528.01%-101.65M
-278.37%-55.43M
-328.42%-73.77M
21.17%28.74M
Biên lợi nhuận ròng
92.43%-7.16%
2.06%-44.16%
-375.65%-21.06%
-0.51%14.26%
-1573.61%-94.66%
4.30%-45.09%
120.90%7.64%
130.31%14.33%
23.56%-5.66%
-512.80%-47.12%
20.52%-36.55%
---47.30%
---7.40%
---7.69%
---45.99%
---29.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-405.64%-58.39%
42.12%21.57%
-13.50%30.29%
76.48%20.02%
11.44%19.11%
27.77%15.18%
174.39%35.02%
-22.51%11.34%
-56.64%17.14%
-63.72%11.88%
-31.30%12.76%
--14.64%
--39.54%
--32.74%
--18.58%
--20.27%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.46%18.98%
-9.72%18.86%
-10.26%18.07%
-11.82%17.49%
67.98%17.67%
15.55%20.89%
56.11%20.13%
55.77%19.84%
-12.52%10.52%
53.62%18.08%
5.09%12.90%
--12.73%
--12.02%
--11.77%
--12.27%
--11.31%
----
----
----
----
Doanh thu
-25.07%117.49M
-17.18%124.20M
-19.16%148.45M
-12.65%151.67M
-13.93%156.81M
-13.66%149.95M
0.95%183.64M
-2.78%173.63M
-31.36%182.19M
-26.89%173.69M
-1.85%181.90M
-0.64%178.59M
-14.35%265.42M
-27.84%237.58M
-53.82%185.34M
-53.41%179.74M
-29.95%309.89M
-39.61%329.22M
-18.87%401.33M
-9.87%385.81M
Lợi nhuận hoạt động
-18.59%-71.13M
24.05%-51.02M
-15.63%-38.32M
50.11%-53.52M
2.74%-59.98M
6.02%-67.17M
52.00%-33.14M
-66.56%-107.28M
-977.86%-61.67M
-133.61%-71.47M
-18.10%-69.05M
26.66%-64.41M
126.91%7.03M
57.76%-30.59M
7.33%-58.46M
-1490.00%-87.82M
-568.57%-26.10M
-288.42%-72.42M
-227.81%-63.08M
-71.20%6.32M
Lợi nhuận ròng
94.33%-8.42M
18.88%-54.85M
-322.83%-31.26M
-13.09%21.63M
-1340.48%-148.44M
17.38%-67.61M
121.10%14.03M
129.47%24.89M
47.53%-10.30M
-348.00%-81.84M
22.00%-66.48M
1.88%-84.47M
80.68%-19.64M
67.05%-18.27M
-15.53%-85.23M
-399.56%-86.09M
-528.01%-101.65M
-278.37%-55.43M
-328.42%-73.77M
21.17%28.74M
Tài sản ngắn hạn
-14.25%500.24M
-27.42%535.36M
-12.11%581.88M
-0.40%627.13M
62.95%583.33M
88.50%737.60M
113.94%662.09M
76.25%629.64M
-17.48%357.98M
-3.72%391.30M
-21.56%309.48M
-13.70%357.24M
-12.32%433.79M
-46.10%406.42M
-52.06%394.52M
-25.75%413.97M
-9.56%494.75M
25.88%754.07M
57.31%823.01M
30.23%557.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.74%149.37M
-49.85%148.38M
-24.04%146.68M
-20.00%169.32M
-22.03%171.18M
44.79%295.85M
-3.48%193.10M
5.54%211.66M
-3.05%219.55M
-8.13%204.34M
-6.29%200.05M
-24.96%200.55M
5.09%226.45M
-28.06%222.42M
-35.31%213.48M
-5.57%267.27M
-29.12%215.47M
-23.46%309.17M
-12.11%330.01M
-15.74%283.04M
Tổng tài sản
-7.28%1.83B
-12.76%1.86B
-12.19%1.93B
-11.55%2.00B
-0.35%1.97B
7.82%2.13B
9.37%2.20B
9.70%2.26B
-8.29%1.98B
-9.02%1.97B
-7.18%2.01B
-7.56%2.06B
-8.89%2.16B
-5.95%2.17B
-9.69%2.17B
-7.98%2.22B
-2.15%2.37B
-8.44%2.31B
-2.97%2.40B
1.95%2.42B
Tổng các khoản nợ
-4.56%645.29M
-20.14%652.19M
-20.46%663.99M
-19.08%690.02M
15.66%676.09M
13.24%816.66M
34.10%834.76M
39.30%852.69M
-6.25%584.55M
16.73%721.21M
2.79%622.48M
2.75%612.11M
-4.19%623.55M
-10.71%617.86M
-15.25%605.61M
-8.64%595.72M
-4.16%650.80M
-15.93%691.97M
-10.84%714.59M
-12.77%652.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.69%1.18B
-8.16%1.20B
-7.14%1.27B
-6.98%1.31B
-7.05%1.30B
4.70%1.31B
-1.71%1.37B
-2.85%1.40B
-9.12%1.40B
-19.27%1.25B
-11.04%1.39B
-11.33%1.44B
-10.67%1.54B
-3.91%1.55B
-7.33%1.56B
-7.73%1.63B
-1.36%1.72B
-4.81%1.61B
0.81%1.69B
8.73%1.77B
Thu nhập hoạt động ròng
47.85%-43.50M
44.12%-19.31M
41.63%-25.92M
55.05%-34.65M
-215.57%-83.42M
2.85%-34.55M
-15.97%-44.41M
-332.80%-77.08M
-7142.47%-26.43M
-57.05%-35.57M
-21.11%-38.29M
202.71%33.11M
96.82%-365.00K
-14.06%-22.65M
-460.34%-31.62M
-196.53%-32.24M
25.73%-11.48M
-176.26%-19.86M
-116.47%-5.64M
-47.00%33.40M
Đầu tư ròng
648.20%15.54M
-104.44%-1.80M
-101.76%-2.05M
-21.44%194.65M
60.43%-2.83M
1022.14%40.53M
8279.62%115.99M
7036.84%247.78M
-30.43%-7.16M
43.05%-4.39M
81.99%-1.42M
23.71%-3.57M
-105.06%-5.49M
-57.39%-7.72M
9.30%-7.87M
-108.58%-4.68M
1327.04%108.50M
-343.31%-4.90M
-28.69%-8.68M
892.11%54.58M
Tài chính thuần
83.61%-13.03M
-28.22%-5.16M
54.69%-18.34M
-107.86%-16.21M
-3658.35%-79.49M
-119.51%-4.02M
-978.97%-40.47M
9692.87%206.14M
-161.09%-2.12M
257.12%20.61M
-136.98%-3.75M
-75.07%2.10M
-71.79%3.46M
-66.25%-13.12M
1119.23%10.14M
298.40%8.44M
4531.70%12.27M
-9.72%-7.89M
-89.74%832.00K
92.19%-4.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tổng doanh thu đạt 606.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 713.14M.

Tài sản ngắn hạn của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tài sản ngắn hạn là 581.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.11.

Tổng tài sản của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OPKO Health Inc là 1.93B, bao gồm 581.88M tài sản ngắn hạn và 1.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tổng nghĩa vụ của OPKO Health Inc là 663.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OPKO Health Inc là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.14.

Thu nhập hoạt động thuần của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OPKO Health Inc là -218.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.95.

Giá trị đầu tư ròng của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, giá trị đầu tư ròng của OPKO Health Inc là 230.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.61.

Giá trị huy động vốn ròng của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của OPKO Health Inc là -118.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -164.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -291.82.

Thu nhập ròng của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, lợi nhuận ròng là -225.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.02.

Biên lợi nhuận ròng của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -37.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -398.26.

Biên lợi nhuận gộp của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -17.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -343.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -332.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OPKO Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OPKO Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -218.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.