tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OptimumBank Holdings Inc

OPHC
Thêm vào danh sách theo dõi
7.600USD
+0.550+7.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.66MVốn hóa
5.13P/E TTM

Tình hình tài chính của OPHC

Theo dõi tình hình tài chính của OptimumBank Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OptimumBank Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
--/0.23
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.50M
22.95%
EPS(YoY)
1.42
2.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
17.77%0.39
14.28%0.42
8.57%0.37
-15.48%0.31
5.94%0.33
4.49%0.37
93.22%0.34
100.41%0.36
95.00%0.31
55.06%0.35
--0.18
--0.18
--0.16
--0.23
--0.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
36.83%13.59M
28.27%12.35M
22.76%11.51M
18.66%10.72M
21.63%9.93M
26.22%9.62M
47.92%9.38M
51.37%9.03M
50.87%8.16M
57.09%7.63M
37.29%6.34M
43.83%5.97M
52.92%5.41M
52.21%4.85M
56.81%4.62M
92.30%4.15M
113.32%3.54M
110.63%3.19M
134.85%2.94M
111.47%2.16M
Lợi nhuận ròng
----
20.49%4.66M
22.83%4.85M
30.92%4.32M
3.03%3.60M
62.81%3.87M
55.00%3.95M
160.20%3.30M
166.46%3.50M
106.16%2.38M
64.45%2.55M
88.56%1.27M
38.84%1.31M
34.85%1.15M
-66.21%1.55M
-26.61%673.00K
112.84%945.00K
145.69%855.00K
1143.09%4.59M
284.88%917.00K
227.95%444.00K
Biên lợi nhuận ròng
----
-11.94%34.31%
-4.24%39.31%
6.65%37.55%
-13.17%33.61%
33.86%38.97%
22.81%41.05%
75.91%35.21%
76.03%38.71%
36.65%29.11%
4.69%33.43%
--20.02%
--21.99%
--21.30%
--31.93%
--20.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--1.78%
208.17%3.15%
-16.08%4.50%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-81.96%1.02%
-43.91%5.36%
27.90%4.23%
214.23%5.00%
35.80%5.67%
453.06%9.55%
--3.31%
--1.59%
--4.18%
--1.73%
--12.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
36.83%13.59M
28.27%12.35M
22.76%11.51M
18.66%10.72M
21.63%9.93M
26.22%9.62M
47.92%9.38M
51.37%9.03M
50.87%8.16M
57.09%7.63M
37.29%6.34M
43.83%5.97M
52.92%5.41M
52.21%4.85M
56.81%4.62M
92.30%4.15M
113.32%3.54M
110.63%3.19M
134.85%2.94M
111.47%2.16M
Lợi nhuận hoạt động
----
19.19%6.19M
21.58%6.46M
27.69%5.66M
4.10%4.86M
61.17%5.20M
55.07%5.31M
156.66%4.43M
118.66%4.66M
108.54%3.22M
64.82%3.42M
91.36%1.73M
68.48%2.13M
35.02%1.55M
103.73%2.08M
-1.53%903.00K
185.14%1.27M
229.02%1.15M
566.67%1.02M
3175.00%917.00K
152.27%444.00K
Lợi nhuận ròng
----
20.49%4.66M
22.83%4.85M
30.92%4.32M
3.03%3.60M
62.81%3.87M
55.00%3.95M
160.20%3.30M
166.46%3.50M
106.16%2.38M
64.45%2.55M
88.56%1.27M
38.84%1.31M
34.85%1.15M
-66.21%1.55M
-26.61%673.00K
112.84%945.00K
145.69%855.00K
1143.09%4.59M
284.88%917.00K
227.95%444.00K
Tổng tài sản
40.22%1.40B
29.80%1.27B
19.16%1.11B
14.58%1.08B
11.04%999.13M
3.92%977.47M
17.91%932.93M
32.52%945.19M
42.25%899.78M
51.22%940.63M
35.21%791.25M
30.91%713.24M
35.56%632.51M
60.66%622.04M
66.31%585.22M
62.60%544.83M
58.63%466.60M
53.29%387.17M
49.66%351.88M
60.63%335.07M
----
Tổng các khoản nợ
42.67%1.27B
31.33%1.14B
19.29%989.78M
13.33%966.15M
9.22%887.78M
1.38%869.47M
15.04%829.75M
31.76%852.50M
43.46%812.81M
53.93%857.59M
38.00%721.25M
31.07%646.99M
35.36%566.58M
64.90%557.13M
66.78%522.64M
63.50%493.62M
57.97%418.57M
46.10%337.86M
44.22%313.37M
54.88%301.90M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
20.68%134.38M
17.45%126.85M
18.14%121.90M
26.10%116.89M
28.03%111.35M
30.06%108.00M
47.39%103.18M
39.92%92.69M
31.92%86.97M
27.95%83.04M
11.87%70.01M
29.38%66.25M
37.27%65.93M
31.61%64.91M
62.50%62.58M
54.36%51.20M
64.64%48.03M
131.29%49.32M
115.94%38.51M
142.41%33.17M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
101.50%169.00M
25.57%-21.10M
72.43%82.54M
198.23%32.09M
-48.02%83.87M
-231.60%-28.35M
-29.56%47.87M
-210.55%-32.67M
726.83%161.37M
-75.87%21.55M
-17.82%67.95M
8.23%29.55M
-26.38%19.52M
515.95%89.31M
128.25%82.68M
-23.60%27.30M
39.53%26.51M
-38.64%14.50M
28.36%36.22M
12.65%35.74M
Đầu tư ròng
----
-2436.20%-133.54M
-448.53%-149.42M
-73.94%-29.19M
368.95%16.21M
107.58%5.72M
73.00%-27.24M
69.99%-16.78M
73.60%-6.03M
-276.73%-75.42M
-134.21%-100.88M
33.57%-55.93M
70.43%-22.84M
20.91%-20.02M
-7.78%-43.07M
-196.46%-84.19M
-259.85%-77.23M
-33.68%-25.31M
-131.36%-39.96M
-128.86%-28.40M
23.77%-21.46M
Tài chính thuần
----
74.83%-10.01M
183.67%50.00M
99.60%-14.00K
-19.75%-10.01M
-245.47%-39.76M
-66.10%17.63M
-126.05%-3.54M
44.30%-8.36M
-175.11%-11.51M
207.90%52.00M
791.76%13.60M
-127.27%-15.00M
27.46%15.32M
-5762.87%-48.19M
-222.04%-1.97M
790.54%55.00M
1302.30%12.02M
-71.64%851.00K
430.12%1.61M
-17.52%6.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 44.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.20M.

Tổng nghĩa vụ của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của OptimumBank Holdings Inc là 989.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OptimumBank Holdings Inc là 121.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.14.

Thu nhập hoạt động thuần của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OptimumBank Holdings Inc là 22.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.75.

Giá trị đầu tư ròng của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của OptimumBank Holdings Inc là -156.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.88.

Giá trị huy động vốn ròng của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của OptimumBank Holdings Inc là 217.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Thu nhập ròng của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 16.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.85.

Biên lợi nhuận ròng của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 37.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OptimumBank Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OptimumBank Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.