tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OP Bancorp

OPBK
Thêm vào danh sách theo dõi
15.920USD
+1.130+7.64%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
237.12MVốn hóa
8.65P/E TTM

Tình hình tài chính của OPBK

Theo dõi tình hình tài chính của OP Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OP Bancorp

Mới phát hành
Th04 23, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.41
Doanh thu / Dự báo
23.76M/24.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
92.02M
14.95%
EPS(YoY)
1.72
23.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.56%0.49
43.26%0.47
24.83%0.45
17.83%0.42
7.95%0.37
-1.47%0.33
8.62%0.36
-8.84%0.36
-29.11%0.34
-35.25%0.33
--0.33
--0.39
--0.48
--0.52
--1.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.17%23.78M
14.01%23.76M
17.21%23.80M
16.07%23.07M
12.41%21.39M
8.73%20.84M
3.37%20.30M
-2.89%19.87M
-12.63%19.03M
-16.61%19.17M
-21.57%19.64M
-15.27%20.46M
1.13%21.78M
-4.58%22.99M
26.49%25.04M
46.40%24.15M
38.87%21.54M
60.40%24.09M
40.76%19.80M
33.83%16.50M
Lợi nhuận ròng
31.86%7.23M
43.95%7.04M
25.45%6.70M
17.76%6.28M
6.98%5.49M
-3.65%4.89M
6.33%5.34M
-10.58%5.33M
-30.47%5.13M
-35.40%5.08M
-40.62%5.03M
-27.93%5.96M
-7.93%7.38M
-12.90%7.86M
3.94%8.46M
30.95%8.28M
59.40%8.01M
138.88%9.02M
129.26%8.14M
166.51%6.32M
Biên lợi nhuận ròng
17.03%30.42%
24.21%29.62%
5.20%28.17%
0.37%27.45%
-5.36%25.99%
-11.60%23.85%
2.69%26.77%
-8.09%27.35%
-20.61%27.46%
-22.75%26.98%
--26.07%
--29.76%
--34.59%
--34.93%
--35.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.67%3.69%
-6.41%3.76%
-8.65%2.87%
-61.15%1.95%
-36.49%2.98%
-17.87%4.02%
-29.16%3.14%
44.03%5.02%
103.99%4.70%
204455.65%4.89%
--4.43%
--3.49%
--2.30%
--0.00%
--0.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.17%23.78M
14.01%23.76M
17.21%23.80M
16.07%23.07M
12.41%21.39M
8.73%20.84M
3.37%20.30M
-2.89%19.87M
-12.63%19.03M
-16.61%19.17M
-21.57%19.64M
-15.27%20.46M
1.13%21.78M
-4.58%22.99M
26.49%25.04M
46.40%24.15M
38.87%21.54M
60.40%24.09M
40.76%19.80M
33.83%16.50M
Lợi nhuận hoạt động
33.54%9.14M
45.99%9.00M
26.04%8.99M
10.71%7.82M
1.69%6.84M
-6.01%6.16M
5.75%7.13M
-13.45%7.07M
-34.10%6.73M
-38.63%6.56M
-43.98%6.75M
-29.94%8.16M
-11.47%10.21M
-15.23%10.68M
7.87%12.04M
32.12%11.65M
66.61%11.53M
90.72%12.60M
83.65%11.16M
76.63%8.82M
Lợi nhuận ròng
31.86%7.23M
43.95%7.04M
25.45%6.70M
17.76%6.28M
6.98%5.49M
-3.65%4.89M
6.33%5.34M
-10.58%5.33M
-30.47%5.13M
-35.40%5.08M
-40.62%5.03M
-27.93%5.96M
-7.93%7.38M
-12.90%7.86M
3.94%8.46M
30.95%8.28M
59.40%8.01M
138.88%9.02M
129.26%8.14M
166.51%6.32M
Tổng tài sản
7.39%2.70B
12.01%2.65B
9.47%2.61B
11.91%2.56B
12.46%2.51B
10.16%2.37B
11.45%2.39B
6.46%2.29B
2.95%2.23B
2.54%2.15B
5.57%2.14B
11.24%2.15B
16.45%2.17B
21.30%2.09B
20.81%2.03B
20.78%1.93B
28.08%1.86B
26.33%1.73B
25.38%1.68B
24.34%1.60B
Tổng các khoản nợ
7.08%2.47B
12.09%2.42B
9.54%2.39B
12.18%2.35B
12.90%2.30B
10.53%2.16B
11.54%2.18B
6.44%2.09B
2.67%2.04B
1.96%1.96B
5.32%1.96B
11.51%1.97B
17.01%1.99B
22.81%1.92B
22.23%1.86B
21.75%1.76B
29.78%1.70B
27.63%1.56B
26.96%1.52B
26.17%1.45B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.77%232.71M
11.17%227.89M
8.79%221.50M
9.05%213.72M
7.89%210.09M
6.42%204.99M
10.47%203.60M
6.65%195.99M
5.95%194.72M
8.88%192.63M
8.36%184.31M
8.42%183.77M
10.72%183.78M
7.08%176.92M
7.23%170.09M
11.54%169.49M
12.92%165.99M
15.24%165.22M
12.06%158.62M
9.22%151.96M
Thu nhập hoạt động ròng
-67.63%54.46M
133.36%10.69M
-68.92%42.63M
-5.47%57.87M
98.62%168.23M
-69.05%-32.03M
820.27%137.18M
269.74%61.23M
32.99%84.70M
-126.34%-18.95M
-115.70%-19.05M
-139.37%-36.07M
-57.69%63.69M
16.84%71.94M
209.05%121.34M
-20.45%91.62M
67.09%150.54M
20.10%61.56M
54.73%39.26M
79.85%115.18M
Đầu tư ròng
27.04%-59.69M
-83.29%-32.90M
-85.70%-104.49M
69.74%-23.81M
-136.99%-81.82M
-639.78%-17.95M
-50.79%-56.27M
-245.53%-78.68M
-156.51%-34.52M
97.14%-2.43M
75.93%-37.31M
73.92%-22.77M
89.99%-13.46M
35.99%-84.96M
-801.08%-155.00M
18.78%-87.31M
-98.04%-134.51M
-413.72%-132.74M
145.95%22.11M
-50.83%-107.50M
Tài chính thuần
91.90%-1.82M
25.39%22.77M
155.50%23.21M
-567.57%-27.54M
-948.72%-22.50M
165.22%18.16M
-328.09%-41.83M
-72.08%5.89M
-104.44%-2.15M
160.69%6.85M
122.51%18.34M
1423.34%21.09M
3290.62%48.31M
-644.75%-11.28M
530.62%8.24M
75.18%-1.59M
-43.51%-1.51M
78.36%-1.52M
-28.11%-1.91M
-176.02%-6.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tổng doanh thu đạt 92.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.05M.

Tổng nghĩa vụ của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tổng nghĩa vụ của OP Bancorp là 2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của OP Bancorp là 227.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.17.

Thu nhập hoạt động thuần của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OP Bancorp là 32.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.57.

Giá trị đầu tư ròng của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, giá trị đầu tư ròng của OP Bancorp là -243.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.66.

Giá trị huy động vốn ròng của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của OP Bancorp là -4.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.87.

Thu nhập ròng của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, lợi nhuận ròng là 25.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.88.

Biên lợi nhuận ròng của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 27.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OP Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OP Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 32.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.