Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Montrose Environmental Grp Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
21.37%12.72M
--10.05M
--11.22M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
21.37%12.72M
--10.05M
--11.22M
Các khoản phải thu
-15.24%199.45M
--183.41M
--214.21M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-16.78%133.16M
--117.61M
--155.38M
-Các khoản phải thu khác
-11.98%66.29M
--65.80M
--58.83M
Hàng tồn kho
-15.60%2.66M
--2.56M
--2.63M
Chi phí trả trước
107.24%22.49M
--19.63M
--11.37M
Tài sản ngắn hạn khác
-12.85%970.00K
--1.00M
--967.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-8.67%238.29M
--216.64M
--240.39M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
14.36%140.26M
--135.81M
--138.01M
-Tài sản cố định
14.83%226.80M
--219.09M
--217.98M
-Khấu hao lũy kế
15.61%86.53M
--83.28M
--79.97M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.84%579.38M
--586.33M
--593.17M
Tài sản dài hạn khác
63.48%9.30M
--9.24M
--9.73M
Tổng tài sản dài hạn
-1.11%728.95M
--731.38M
--740.90M
Tổng tài sản
-3.09%967.24M
--948.02M
--981.30M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-52.64%10.52M
--11.33M
--18.49M
Chi phí trích trước
-5.90%47.87M
--41.09M
--71.15M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
26.83%17.97M
--17.72M
--17.83M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
22.20%6.70M
--6.47M
--6.60M
Nợ phải trả hoãn lại
-14.95%10.64M
--10.42M
--15.00M
Nợ ngắn hạn khác
-39.06%21.16M
--21.76M
--33.48M
Tổng nợ ngắn hạn
-18.70%119.32M
--117.63M
--168.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
24.89%366.43M
--337.00M
--305.28M
-Nợ dài hạn
27.68%337.77M
--310.14M
--277.06M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-0.68%28.66M
--26.86M
--28.21M
Nợ dài hạn khác
-75.21%6.19M
--8.28M
--9.84M
Tổng nợ dài hạn
20.25%417.58M
--390.30M
--362.12M
Tổng các khoản nợ
8.68%536.90M
--507.93M
--530.12M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.35%750.30M
--739.43M
--727.93M
Lợi nhuận giữ lại
-4.08%-284.84M
---286.20M
---273.51M
Vốn dự trữ
0.35%750.30M
--739.42M
--727.93M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--29.99M
--10.00M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-37.10%-5.13M
---3.13M
---3.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.63%430.34M
--440.09M
--451.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Montrose Environmental Grp Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Montrose Environmental Grp Ord Shs có 12.72M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Montrose Environmental Grp Ord Shs là bao nhiêu?
Montrose Environmental Grp Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 530.12M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 168.00M nợ ngắn hạ và 362.12M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Montrose Environmental Grp Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Montrose Environmental Grp Ord Shs là 981.30M, bao gồm 240.39M tài sản ngắn hạn và 740.90M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Montrose Environmental Grp Ord Shs là bao nhiêu?
Montrose Environmental Grp Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 451.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.