tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onity Group Inc

ONIT
Thêm vào danh sách theo dõi
36.660USD
-0.680-1.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
309.12MVốn hóa
1.73P/E TTM

Tình hình tài chính của ONIT

Theo dõi tình hình tài chính của Onity Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Onity Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.95
Doanh thu / Dự báo
--/266.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.01B
9.10%
EPS(YoY)
23.08
440.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-71.01%0.78
524.31%15.42
-19.29%2.20
90.37%2.56
-31.35%2.68
41.26%-3.63
145.89%2.72
-33.72%1.34
173.15%3.90
41.03%-6.19
--1.11
--2.03
---5.34
---10.49
--11.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.47%275.80M
28.33%272.70M
3.97%264.70M
0.47%233.60M
5.67%236.80M
-20.94%212.50M
6.08%254.60M
-8.61%232.50M
-8.94%224.10M
13.03%268.80M
4.03%240.00M
25.26%254.40M
13.20%246.10M
13.23%237.82M
-7.29%230.70M
22.09%203.10M
20.69%217.40M
8.41%210.04M
29.41%248.85M
-10.67%166.35M
Lợi nhuận ròng
-68.72%6.60M
541.61%126.30M
-17.29%17.70M
95.24%20.50M
-29.90%21.10M
39.79%-28.60M
151.76%21.40M
-32.26%10.50M
174.88%30.10M
40.38%-47.50M
-76.96%8.50M
49.04%15.50M
-169.19%-40.20M
-4600.59%-79.67M
71.21%36.90M
200.76%10.40M
580.09%58.10M
76.53%-1.69M
328.79%21.55M
-628.25%-10.32M
Biên lợi nhuận ròng
-70.47%2.76%
452.74%46.64%
-15.95%7.06%
103.80%9.20%
-30.52%9.33%
25.17%-13.22%
137.33%8.41%
-25.40%4.52%
182.23%13.43%
47.32%-17.67%
--3.54%
--6.05%
---16.33%
---33.54%
--16.19%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.61%90.79%
-1.16%90.87%
1.29%92.14%
1.37%92.65%
1.35%92.27%
0.74%91.93%
-0.77%90.97%
-0.79%91.40%
-0.54%91.04%
0.72%91.26%
--91.67%
--92.13%
--91.54%
--90.60%
--89.75%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.47%275.80M
28.33%272.70M
3.97%264.70M
0.47%233.60M
5.67%236.80M
-20.94%212.50M
6.08%254.60M
-8.61%232.50M
-8.94%224.10M
13.03%268.80M
4.03%240.00M
25.26%254.40M
13.20%246.10M
13.23%237.82M
-7.29%230.70M
22.09%203.10M
20.69%217.40M
8.41%210.04M
29.41%248.85M
-10.67%166.35M
Lợi nhuận hoạt động
2.31%93.20M
6.76%94.80M
-10.10%109.50M
0.00%109.70M
-26.00%91.10M
17.31%88.80M
-5.58%121.80M
-21.02%109.70M
56.42%123.10M
207.32%75.70M
-5.29%129.00M
39.18%138.90M
-43.79%78.70M
-205.02%-70.54M
3.70%136.20M
131.09%99.80M
57.00%140.00M
0.70%67.17M
86.57%131.34M
-26.53%43.19M
Lợi nhuận ròng
-68.72%6.60M
541.61%126.30M
-17.29%17.70M
95.24%20.50M
-29.90%21.10M
39.79%-28.60M
151.76%21.40M
-32.26%10.50M
174.88%30.10M
40.38%-47.50M
-76.96%8.50M
49.04%15.50M
-169.19%-40.20M
-4600.59%-79.67M
71.21%36.90M
200.76%10.40M
580.09%58.10M
76.53%-1.69M
328.79%21.55M
-628.25%-10.32M
Tổng tài sản
9.08%17.74B
-1.61%16.17B
21.78%16.11B
26.34%16.53B
24.21%16.26B
31.34%16.44B
1.65%13.23B
-0.99%13.08B
3.67%13.09B
0.92%12.51B
5.27%13.01B
9.15%13.22B
2.68%12.63B
2.08%12.40B
2.66%12.36B
2.89%12.11B
14.17%12.30B
14.05%12.15B
15.51%12.04B
14.13%11.77B
Tổng các khoản nợ
8.30%17.06B
-2.82%15.49B
21.93%15.56B
26.59%16.00B
24.42%15.75B
31.63%15.94B
1.53%12.76B
-1.12%12.64B
3.66%12.66B
1.42%12.11B
6.37%12.57B
10.54%12.78B
3.80%12.21B
2.33%11.94B
2.11%11.81B
2.15%11.56B
13.86%11.76B
14.02%11.67B
15.71%11.57B
14.61%11.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
33.15%679.20M
37.53%677.90M
17.75%551.30M
19.18%531.80M
18.05%510.10M
22.67%492.90M
5.19%468.20M
2.86%446.20M
3.80%432.10M
-12.02%401.80M
-18.50%445.10M
-20.24%433.80M
-22.06%416.30M
-4.19%456.70M
16.22%546.11M
21.65%543.91M
21.39%534.13M
14.76%476.69M
10.70%469.87M
3.31%447.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-973.53%-1.59B
-5.78%-230.60M
1101.57%229.50M
-669.67%-598.80M
50.15%-148.10M
-177.36%-218.00M
-94.94%19.10M
82.37%-77.80M
-43.25%-297.10M
426.10%281.80M
1038.56%377.30M
-491.92%-441.30M
-204.64%-207.40M
-45.68%-86.41M
79.55%-40.20M
231.04%112.60M
252.10%198.20M
-558.59%-59.32M
-946.68%-196.60M
-259.60%-85.93M
Đầu tư ròng
-7.10%390.00M
177.77%519.70M
414.34%441.30M
253.56%466.70M
11761.11%419.80M
429.98%187.10M
506.64%85.80M
5176.92%132.00M
81.91%-3.60M
-198.78%-56.70M
74.67%-21.10M
97.16%-2.60M
56.46%-19.90M
136.78%57.40M
32.21%-83.30M
86.32%-91.60M
13.50%-45.70M
21.87%-156.07M
-45.03%-122.89M
-597.15%-669.66M
Tài chính thuần
513.62%1.24B
-1914.72%-295.80M
-784.23%-656.10M
371.07%151.80M
-201.21%-300.40M
106.91%16.30M
82.45%-74.20M
-110.76%-56.00M
42.01%296.80M
-853.12%-235.90M
-680.77%-422.80M
1296.55%520.50M
394.78%209.00M
-80.11%31.32M
-77.89%72.80M
-105.95%-43.50M
-143.68%-70.90M
-2.26%157.49M
392.07%329.33M
609.16%730.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 923.70M.

Tổng nghĩa vụ của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tổng nghĩa vụ của Onity Group Inc là 15.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Onity Group Inc là 677.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Onity Group Inc là 405.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.62.

Giá trị đầu tư ròng của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Onity Group Inc là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 360.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Onity Group Inc là -1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -701.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 23.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 440.20.

Thu nhập ròng của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, lợi nhuận ròng là 185.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 455.39.

Biên lợi nhuận ròng của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 412.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 90.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 34.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 338.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 396.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Onity Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onity Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 405.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.