tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ondas Holdings Inc

ONDS
Thêm vào danh sách theo dõi
7.800USD
-0.130-1.64%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.57BVốn hóa
25.09P/E TTM

Tình hình tài chính của ONDS

Theo dõi tình hình tài chính của Ondas Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ondas Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/39.36M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
50.73M
605.31%
EPS(YoY)
-0.62
-1.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
636.07%0.78
-88.45%-0.27
77.60%-0.03
43.53%-0.08
15.10%-0.15
43.87%-0.14
-2.72%-0.15
19.38%-0.14
43.21%-0.17
70.88%-0.26
---0.15
---0.18
---0.30
---0.89
---0.83
----
----
----
----
----
Doanh thu
1079.85%50.12M
629.25%30.11M
581.95%10.10M
554.94%6.27M
579.70%4.25M
-16.77%4.13M
-44.44%1.48M
-82.49%957.85K
-75.92%625.01K
935.95%4.96M
321.38%2.67M
805.13%5.47M
532.86%2.60M
-16.16%478.91K
123.23%632.49K
-31.91%604.22K
-64.78%410.20K
194.27%571.25K
-53.86%283.33K
-23.19%887.43K
Lợi nhuận ròng
2457.09%361.66M
-776.93%-101.03M
17.71%-8.78M
-28.15%-12.02M
-41.43%-15.34M
23.35%-11.52M
-34.83%-10.67M
-4.69%-9.38M
24.95%-10.85M
60.72%-15.03M
41.71%-7.91M
21.36%-8.96M
-44.41%-14.46M
-822.04%-38.26M
-176.30%-13.58M
-303.70%-11.39M
-218.99%-10.01M
-0.62%-4.15M
-47.76%-4.91M
12.38%-2.82M
Biên lợi nhuận ròng
316.59%720.74%
-34.02%-335.47%
88.48%-74.08%
80.15%-171.36%
78.94%-332.76%
12.16%-250.32%
-135.12%-643.32%
-427.09%-863.36%
-183.77%-1580.15%
96.43%-284.98%
---273.62%
---163.80%
---556.84%
---7989.28%
---2123.99%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
40.40%49.20%
97.60%42.28%
702.99%25.79%
366.51%53.11%
155.45%35.04%
-38.55%21.40%
-84.57%3.21%
-135.48%-19.93%
-259.76%-63.20%
-37.97%34.82%
--20.82%
--56.17%
--39.56%
--56.13%
--51.03%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-99.48%0.18%
-97.77%1.10%
-94.59%2.06%
-69.91%10.78%
8.08%34.62%
58.28%49.47%
25.04%38.05%
36.55%35.81%
14.25%32.03%
0.87%31.25%
--30.43%
--26.22%
--28.04%
--30.98%
--0.29%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1079.85%50.12M
629.25%30.11M
581.95%10.10M
554.94%6.27M
579.70%4.25M
-16.77%4.13M
-44.44%1.48M
-82.49%957.85K
-75.92%625.01K
935.95%4.96M
321.38%2.67M
805.13%5.47M
532.86%2.60M
-16.16%478.91K
123.23%632.49K
-31.91%604.22K
-64.78%410.20K
194.27%571.25K
-53.86%283.33K
-23.19%887.43K
Lợi nhuận hoạt động
-257.61%-36.87M
-131.49%-19.72M
-79.01%-15.50M
-11.39%-9.25M
-12.96%-10.31M
23.58%-8.52M
-45.95%-8.66M
2.27%-8.30M
27.86%-9.13M
26.17%-11.15M
56.20%-5.93M
25.29%-8.50M
-26.64%-12.65M
-114.43%-15.10M
-175.75%-13.55M
-262.40%-11.37M
-246.75%-9.99M
-90.62%-7.04M
-79.77%-4.91M
-13.47%-3.14M
Lợi nhuận ròng
2457.09%361.66M
-776.93%-101.03M
17.71%-8.78M
-28.15%-12.02M
-41.43%-15.34M
23.35%-11.52M
-34.83%-10.67M
-4.69%-9.38M
24.95%-10.85M
60.72%-15.03M
41.71%-7.91M
21.36%-8.96M
-44.41%-14.46M
-822.04%-38.26M
-176.30%-13.58M
-303.70%-11.39M
-218.99%-10.01M
-0.62%-4.15M
-47.76%-4.91M
12.38%-2.82M
Tài sản ngắn hạn
3654.21%1.63B
1343.38%685.90M
2689.21%478.88M
505.07%91.21M
84.61%43.40M
101.31%47.52M
-43.28%17.17M
15.16%15.07M
10.77%23.51M
-34.06%23.61M
57.82%30.27M
-57.79%13.09M
-40.59%21.22M
-19.83%35.80M
-62.11%19.18M
-51.16%31.01M
36.32%35.72M
60.12%44.66M
1207.85%50.62M
3727.09%63.49M
Tổng nợ ngắn hạn
196.16%149.32M
180.41%141.82M
-20.76%31.31M
-16.86%31.49M
32.87%50.42M
40.72%50.58M
11.12%39.51M
30.38%37.88M
53.48%37.94M
58.14%35.94M
464.06%35.55M
458.63%29.05M
362.63%24.72M
391.50%22.73M
47.57%6.30M
16.95%5.20M
-52.88%5.34M
-62.97%4.62M
-76.18%4.27M
-75.23%4.45M
Tổng tài sản
2232.08%2.44B
933.40%1.13B
586.33%550.15M
84.14%151.95M
14.17%104.60M
18.94%109.62M
-20.36%80.16M
-2.41%82.52M
-2.30%91.62M
-5.90%92.16M
-2.30%100.65M
-25.77%84.56M
-16.25%93.77M
-16.60%97.95M
-22.36%103.02M
75.48%113.92M
315.49%111.97M
311.90%117.44M
2655.53%132.69M
2438.03%64.92M
Tổng các khoản nợ
2245.18%1.36B
797.46%661.23M
-15.48%39.78M
-14.76%39.29M
20.91%57.95M
56.40%73.68M
5.95%47.06M
31.54%46.10M
20.77%47.93M
18.60%47.11M
382.13%44.42M
326.17%35.04M
371.54%39.69M
663.05%39.72M
-48.12%9.21M
59.95%8.22M
-31.23%8.42M
-61.23%5.21M
-4.32%17.76M
-72.88%5.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
2215.81%1.08B
1212.06%471.62M
1442.14%510.37M
209.30%112.66M
6.78%46.65M
-20.22%35.94M
-41.14%33.10M
-26.44%36.42M
-19.23%43.69M
-22.61%45.06M
-40.06%56.22M
-53.15%49.52M
-47.77%54.08M
-48.12%58.22M
-18.38%93.80M
76.82%105.70M
604.00%103.55M
644.07%112.23M
936.15%114.93M
464.47%59.78M
Thu nhập hoạt động ròng
-670.33%-51.30M
-56.97%-12.73M
-20.57%-10.95M
4.71%-8.40M
10.68%-6.66M
-37.19%-8.11M
-45.52%-9.09M
3.36%-8.82M
41.90%-7.46M
49.76%-5.91M
42.70%-6.24M
-11.29%-9.13M
-80.69%-12.83M
-123.16%-11.76M
-140.28%-10.90M
-103.86%-8.20M
-131.62%-7.10M
-98.25%-5.27M
-115.00%-4.53M
-407.82%-4.02M
Đầu tư ròng
-243038.87%-474.17M
-333724.34%-241.39M
-2912.75%-18.44M
89.95%-110.80K
83.91%-195.02K
33.45%-72.31K
1396.80%655.51K
-554.87%-1.10M
-240.35%-1.21M
92.44%-108.66K
97.42%-50.55K
91.48%-168.35K
155.29%863.83K
5.79%-1.44M
69.95%-1.96M
2.08%-1.98M
-953.60%-1.56M
-60116.85%-1.53M
-150933.57%-6.52M
-29156.87%-2.02M
Tài chính thuần
42659.04%968.47M
1073.97%414.50M
6129.68%394.23M
16763.18%51.66M
-72.50%2.26M
119395.44%35.31M
-73.85%6.33M
117.42%306.32K
325.71%8.24M
-99.89%29.55K
19250.36%24.20M
-128.69%-1.76M
-3944.03%-3.65M
23722.11%27.69M
12507200.00%125.07K
-84.89%6.13M
-107.65%-90.24K
-99.56%116.25K
-100.00%-1.00
5989.90%40.56M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 50.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.19M.

Tài sản ngắn hạn của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 685.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1343.38.

Tổng tài sản của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ondas Holdings Inc là 1.13B, bao gồm 685.90M tài sản ngắn hạn và 446.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Ondas Holdings Inc là 661.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 797.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ondas Holdings Inc là 471.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1212.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ondas Holdings Inc là -54.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.24.

Giá trị đầu tư ròng của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Ondas Holdings Inc là -260.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14921.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ondas Holdings Inc là 862.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1619.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Thu nhập ròng của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -137.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -223.37.

Biên lợi nhuận ròng của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -262.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.25.

Biên lợi nhuận gộp của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 727.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -60.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ondas Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ondas Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -54.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.