tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Old National Bancorp

ONB
Thêm vào danh sách theo dõi
26.640USD
+0.230+0.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.19BVốn hóa
13.68P/E TTM

Tình hình tài chính của ONB

Theo dõi tình hình tài chính của Old National Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Old National Bancorp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.63
Doanh thu / Dự báo
652.22M/717.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.30B
32.92%
EPS(YoY)
1.80
6.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.78%0.65
33.71%0.60
278.57%1.80
3.63%0.46
-9.25%0.34
11.42%0.45
7.41%0.47
-10.52%0.44
-28.54%0.37
-18.43%0.40
-34.59%0.44
--0.49
--0.52
--0.49
--0.68
--0.81
----
----
----
----
Doanh thu
13.91%652.22M
45.79%639.43M
44.70%647.88M
44.13%637.24M
31.05%572.57M
9.49%438.60M
4.32%447.73M
5.50%442.12M
2.58%436.93M
-4.07%400.59M
-17.97%429.21M
-0.43%419.08M
11.49%425.92M
61.40%417.56M
197.14%523.21M
127.53%420.88M
111.75%382.01M
39.21%258.71M
-10.56%176.08M
-2.84%184.97M
Lợi nhuận ròng
105.46%249.38M
63.30%229.64M
41.88%212.59M
27.74%178.53M
3.57%121.38M
20.97%140.63M
16.66%149.84M
-2.83%139.77M
-22.39%117.20M
-18.46%116.25M
-34.70%128.45M
5.67%143.84M
36.10%151.00M
581.59%142.57M
250.08%196.70M
89.72%136.12M
76.71%110.95M
-134.10%-29.60M
-24.19%56.19M
-7.95%71.75M
Biên lợi nhuận ròng
77.40%38.85%
10.80%36.54%
-15.19%29.15%
-11.92%28.65%
-21.06%21.90%
9.84%32.98%
11.34%34.37%
-7.82%32.53%
-23.78%27.75%
-14.47%30.03%
-19.55%30.87%
--35.29%
--36.40%
--35.11%
--38.37%
--21.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.86%11.36%
5.75%10.71%
1.67%10.32%
-6.72%9.49%
-10.18%10.34%
-6.43%10.13%
-6.91%10.15%
-10.77%10.17%
-7.91%11.51%
-23.36%10.83%
-9.10%10.90%
--11.40%
--12.50%
--14.13%
--11.99%
--9.28%
----
----
----
----
Doanh thu
13.91%652.22M
45.79%639.43M
44.70%647.88M
44.13%637.24M
31.05%572.57M
9.49%438.60M
4.32%447.73M
5.50%442.12M
2.58%436.93M
-4.07%400.59M
-17.97%429.21M
-0.43%419.08M
11.49%425.92M
61.40%417.56M
197.14%523.21M
127.53%420.88M
111.75%382.01M
39.21%258.71M
-10.56%176.08M
-2.84%184.97M
Lợi nhuận hoạt động
70.35%336.29M
63.93%302.57M
124.30%299.23M
21.13%232.67M
11.98%197.41M
16.32%184.57M
-30.98%133.41M
-3.24%192.08M
-15.38%176.28M
-21.70%158.67M
-26.24%193.27M
10.87%198.51M
48.86%208.33M
658.26%202.65M
283.99%262.04M
100.21%179.04M
82.35%139.95M
-134.75%-36.30M
-12.97%68.24M
-0.75%89.43M
Lợi nhuận ròng
105.46%249.38M
63.30%229.64M
41.88%212.59M
27.74%178.53M
3.57%121.38M
20.97%140.63M
16.66%149.84M
-2.83%139.77M
-22.39%117.20M
-18.46%116.25M
-34.70%128.45M
5.67%143.84M
36.10%151.00M
581.59%142.57M
250.08%196.70M
89.72%136.12M
76.71%110.95M
-134.10%-29.60M
-24.19%56.19M
-7.95%71.75M
Tổng tài sản
4.52%74.19B
35.50%73.00B
34.73%72.15B
32.85%71.21B
33.62%70.98B
8.77%53.88B
9.09%53.55B
9.26%53.60B
9.53%53.12B
3.54%49.53B
4.97%49.09B
6.15%49.06B
6.01%48.50B
4.38%47.84B
91.23%46.76B
92.41%46.22B
93.23%45.75B
93.03%45.83B
6.50%24.45B
6.94%24.02B
Tổng các khoản nợ
4.38%65.61B
36.22%64.49B
34.83%63.66B
33.17%62.90B
33.60%62.85B
7.75%47.34B
8.47%47.21B
7.79%47.23B
8.89%47.04B
3.23%43.94B
4.54%43.53B
6.17%43.82B
6.23%43.20B
4.83%42.57B
94.18%41.63B
96.69%41.27B
96.62%40.67B
95.53%40.60B
7.27%21.44B
7.39%20.98B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.63%8.58B
30.24%8.51B
33.98%8.49B
30.50%8.31B
33.77%8.13B
16.79%6.53B
13.98%6.34B
21.52%6.37B
14.80%6.08B
6.03%5.60B
8.47%5.56B
5.99%5.24B
4.20%5.29B
0.87%5.28B
70.27%5.13B
62.83%4.94B
69.80%5.08B
75.61%5.23B
1.32%3.01B
3.93%3.04B
Thu nhập hoạt động ròng
46.47%754.53M
147.61%790.42M
12.93%241.19M
4.13%1.01B
616.84%515.15M
-43.85%319.22M
285.98%213.57M
-22.56%968.17M
-106.76%-99.67M
2036.93%568.47M
110.18%55.33M
63.81%1.25B
604.32%1.47B
41.48%-29.35M
-223.91%-543.67M
78.84%763.17M
107.01%209.36M
-105.60%-50.15M
-34.09%438.75M
32.41%426.74M
Đầu tư ròng
-183.40%-1.17B
-300.22%-1.08B
-495.60%-698.77M
-51.37%-451.09M
-117.52%-414.39M
64.69%-270.55M
54.40%-117.32M
-10.18%-298.00M
70.74%-190.50M
-19.69%-766.14M
68.12%-257.27M
54.92%-270.46M
53.03%-651.06M
-157.79%-640.09M
-87.05%-806.98M
-713.09%-599.95M
-5501.55%-1.39B
222.84%1.11B
-38.02%-431.42M
80.14%-73.79M
Tài chính thuần
-7.30%433.88M
697.90%220.37M
1104.44%601.14M
4.02%-683.04M
-19.82%468.03M
2.72%-36.86M
79.11%-59.85M
-38.41%-711.65M
178.93%583.72M
-103.59%-37.89M
-122.42%-286.43M
-222.20%-514.15M
-41330.98%-739.54M
986.48%1.05B
7316.70%1.28B
-242.26%-159.57M
95.85%-1.79M
177.19%97.10M
118.29%17.22M
-167.11%-46.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tổng doanh thu đạt 2.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.73B.

Tổng nghĩa vụ của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tổng nghĩa vụ của Old National Bancorp là 63.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Old National Bancorp là 8.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Old National Bancorp là 985.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.69.

Giá trị đầu tư ròng của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Old National Bancorp là -1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Old National Bancorp là 349.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 254.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.31.

Thu nhập ròng của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, lợi nhuận ròng là 653.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.87.

Biên lợi nhuận ròng của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 29.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Old National Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Old National Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 985.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.