tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OMS Energy Technologies Inc

OMSE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.410USD
+0.020+0.46%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
187.20MVốn hóa
--P/E TTM

OMSE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của OMS Energy Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--151.99M
--125.99M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--151.99M
--125.99M
Các khoản phải thu
--22.67M
--16.75M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--18.95M
--14.61M
-Các khoản phải thu khác
--3.72M
--2.14M
Hàng tồn kho
--17.16M
--19.99M
Chi phí trả trước
--4.44M
--5.01M
Tài sản ngắn hạn khác
--1.98M
--1.38M
Tổng tài sản ngắn hạn
--198.23M
--169.12M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--35.65M
--36.56M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--494.00K
--310.00K
Tài sản dài hạn khác
--2.77M
--5.69M
Tổng tài sản dài hạn
--38.91M
--42.56M
Tổng tài sản
--237.14M
--211.68M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
--29.79M
--23.72M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
--1.40M
--1.33M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--5.07M
--5.64M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--5.07M
--5.64M
Phúc lợi nhân viên
--1.33M
--1.20M
Nợ dài hạn khác
--1.40M
--1.33M
Tổng nợ dài hạn
--9.96M
--10.79M
Tổng các khoản nợ
--39.75M
--34.51M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--101.00M
--101.56M
Lợi nhuận giữ lại
--90.84M
--72.08M
Vốn dự trữ
--101.00M
--101.56M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---2.20M
---2.76M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--7.75M
--6.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
--197.39M
--177.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OMSE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

OMS Energy Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, OMS Energy Technologies Inc có 151.99M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của OMS Energy Technologies Inc là bao nhiêu?

OMS Energy Technologies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 35.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 24.46M nợ ngắn hạ và 11.46M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của OMS Energy Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OMS Energy Technologies Inc là 237.14M, bao gồm 198.23M tài sản ngắn hạn và 38.91M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của OMS Energy Technologies Inc là bao nhiêu?

OMS Energy Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 197.39M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.