tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Omada Health Inc

OMDA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.840USD
+0.150+0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

OMDA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Omada Health Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
256.52%211.76M
--222.04M
--198.63M
--223.15M
--59.40M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
256.52%211.76M
--222.04M
--198.63M
--223.15M
--59.40M
Các khoản phải thu
36.55%39.98M
--34.59M
--41.45M
--33.29M
--29.28M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
36.55%39.98M
--34.59M
--41.45M
--33.29M
--29.28M
Hàng tồn kho
25.94%3.83M
--4.49M
--3.15M
--3.47M
--3.04M
Chi phí trả trước
30.68%9.83M
--8.29M
--8.45M
--7.75M
--7.52M
Tài sản ngắn hạn khác
21.35%4.02M
--3.54M
--3.23M
--3.45M
--3.31M
Tổng tài sản ngắn hạn
162.72%269.43M
--272.93M
--254.90M
--271.11M
--102.55M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
33.30%8.46M
--7.94M
--7.54M
--6.55M
--6.34M
-Tài sản cố định
----
--19.76M
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-10.51%15.21M
--15.65M
--16.09M
--16.53M
--17.00M
Tài sản dài hạn khác
-36.53%9.70M
--8.88M
--8.94M
--8.79M
--15.28M
Tổng tài sản dài hạn
-13.61%33.37M
--32.47M
--32.57M
--31.87M
--38.63M
Tổng tài sản
114.47%302.80M
--305.41M
--287.47M
--302.97M
--141.18M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
45.83%31.23M
--40.39M
--37.62M
--25.06M
--21.41M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
28.82%29.35M
--25.06M
--27.16M
--25.52M
--22.79M
Nợ ngắn hạn khác
28.82%29.35M
--25.06M
--27.16M
--25.52M
--22.79M
Tổng nợ ngắn hạn
39.52%68.68M
--75.73M
--70.12M
--57.99M
--49.23M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--29.97M
--29.87M
-Nợ dài hạn
----
--0.00
--0.00
--29.97M
--29.87M
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--803.00K
--3.10M
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--30.77M
--32.97M
Tổng các khoản nợ
-16.44%68.68M
--75.73M
--70.12M
--88.76M
--82.20M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
994.98%693.83M
--686.42M
--679.25M
--672.94M
--63.37M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
--449.03M
Lợi nhuận giữ lại
-1.39%-459.71M
---456.74M
---461.90M
---458.73M
---453.41M
Vốn dự trữ
995.02%693.77M
--686.37M
--679.19M
--672.88M
--63.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
296.91%234.12M
--229.68M
--217.35M
--214.21M
--58.98M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OMDA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Omada Health Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Omada Health Inc có 211.76M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Omada Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Omada Health Inc là 305.41M, bao gồm 272.93M tài sản ngắn hạn và 32.47M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Omada Health Inc là bao nhiêu?

Omada Health Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 229.68M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.