tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Omnicell Inc

OMCL
Thêm vào danh sách theo dõi
41.608USD
+0.608+1.48%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.87BVốn hóa
93.30P/E TTM

Tình hình tài chính của OMCL

Theo dõi tình hình tài chính của Omnicell Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Omnicell Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.47
Doanh thu / Dự báo
--/310.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.18B
6.53%
EPS(YoY)
0.04
-83.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
266.27%0.25
-113.19%-0.05
-35.86%0.12
48.28%0.12
56.03%-0.15
208.18%0.34
52.66%0.19
6.28%0.08
-2.58%-0.34
50.31%-0.32
--0.12
--0.08
---0.33
---0.64
--0.77
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.91%309.88M
2.32%313.98M
9.99%310.63M
4.98%290.56M
9.55%269.67M
18.56%306.88M
-5.44%282.42M
-7.42%276.79M
-15.30%246.15M
-13.04%258.85M
-14.19%298.66M
-9.78%298.97M
-8.84%290.63M
-4.30%297.67M
17.43%348.06M
21.50%331.39M
26.60%318.83M
24.81%311.03M
38.70%296.40M
36.63%272.74M
Lợi nhuận ròng
261.73%11.36M
-112.79%-2.03M
-36.71%5.46M
50.98%5.64M
55.20%-7.02M
210.21%15.84M
55.41%8.63M
8.23%3.73M
-4.51%-15.68M
49.40%-14.38M
-66.90%5.55M
-61.95%3.45M
-282.64%-15.00M
-303.19%-28.41M
-42.78%16.77M
-55.60%9.07M
-41.86%8.21M
-14.63%13.98M
232.96%29.32M
575.09%20.42M
Biên lợi nhuận ròng
240.74%3.67%
-112.50%-0.65%
-42.46%1.76%
43.82%1.94%
59.11%-2.60%
192.96%5.16%
64.35%3.06%
16.90%1.35%
-23.39%-6.37%
41.81%-5.55%
--1.86%
--1.15%
---5.16%
---9.54%
--3.41%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.11%45.30%
-10.88%41.51%
-0.51%43.30%
6.36%43.94%
6.23%41.14%
11.22%46.57%
-1.29%43.52%
-8.29%41.31%
-10.09%38.72%
-3.50%41.87%
--44.09%
--45.05%
--43.07%
--43.39%
--46.86%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-47.18%8.38%
-47.17%8.49%
-65.42%8.59%
-36.09%15.93%
-36.50%15.86%
-37.20%16.06%
-3.03%24.83%
-3.74%24.93%
-0.90%24.98%
-0.18%25.58%
--25.61%
--25.90%
--25.21%
--25.63%
--25.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.91%309.88M
2.32%313.98M
9.99%310.63M
4.98%290.56M
9.55%269.67M
18.56%306.88M
-5.44%282.42M
-7.42%276.79M
-15.30%246.15M
-13.04%258.85M
-14.19%298.66M
-9.78%298.97M
-8.84%290.63M
-4.30%297.67M
17.43%348.06M
21.50%331.39M
26.60%318.83M
24.81%311.03M
38.70%296.40M
36.63%272.74M
Lợi nhuận hoạt động
245.06%16.85M
-96.99%415.00K
14.76%8.24M
151.86%8.12M
37.81%-11.62M
203.66%13.77M
129.45%7.18M
-61.93%3.22M
-5.86%-18.68M
36.38%-13.28M
-84.55%3.13M
-32.17%8.47M
-304.96%-17.65M
-233.06%-20.88M
-40.40%20.26M
-59.62%12.48M
-60.19%8.61M
-22.39%15.69M
234.83%33.99M
4968.66%30.92M
Lợi nhuận ròng
261.73%11.36M
-112.79%-2.03M
-36.71%5.46M
50.98%5.64M
55.20%-7.02M
210.21%15.84M
55.41%8.63M
8.23%3.73M
-4.51%-15.68M
49.40%-14.38M
-66.90%5.55M
-61.95%3.45M
-282.64%-15.00M
-303.19%-28.41M
-42.78%16.77M
-55.60%9.07M
-41.86%8.21M
-14.63%13.98M
232.96%29.32M
575.09%20.42M
Tài sản ngắn hạn
-13.98%722.30M
-16.61%680.07M
-34.77%659.62M
-15.15%844.78M
-15.18%839.67M
-12.08%815.49M
10.67%1.01B
12.97%995.67M
5.88%989.92M
5.19%927.57M
7.61%913.75M
11.88%881.36M
20.55%934.97M
12.95%881.81M
-4.45%849.13M
-19.97%787.77M
-14.20%775.60M
-5.87%780.70M
-7.75%888.72M
111.60%984.29M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.49%483.05M
-19.99%476.61M
-52.51%456.59M
46.00%594.39M
45.91%607.53M
61.96%595.68M
160.32%961.52M
9.99%407.12M
-8.28%416.36M
-14.16%367.79M
-1.94%369.36M
-0.90%370.16M
-52.26%453.97M
-51.10%428.45M
11.23%376.68M
17.79%373.51M
225.38%951.01M
216.96%876.16M
44.80%338.66M
34.05%317.11M
Tổng tài sản
-6.85%2.00B
-6.89%1.97B
-15.41%1.95B
-6.38%2.15B
-5.79%2.15B
-4.76%2.12B
3.69%2.30B
4.46%2.29B
1.46%2.28B
0.73%2.23B
1.92%2.22B
2.93%2.19B
6.04%2.25B
3.19%2.21B
6.25%2.18B
8.69%2.13B
12.51%2.12B
17.43%2.14B
19.32%2.05B
60.42%1.96B
Tổng các khoản nợ
-16.42%747.48M
-15.35%742.91M
-32.13%727.70M
-19.01%881.88M
-18.33%894.37M
-15.44%877.65M
3.69%1.07B
5.68%1.09B
-1.19%1.10B
-3.95%1.04B
-0.97%1.03B
-0.82%1.03B
5.77%1.11B
8.52%1.08B
11.08%1.04B
14.35%1.04B
19.67%1.05B
16.20%995.81M
17.39%940.13M
171.18%908.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.04%1.26B
-0.92%1.23B
-0.85%1.22B
5.06%1.26B
5.76%1.26B
4.57%1.24B
3.70%1.23B
3.37%1.20B
4.03%1.19B
5.20%1.19B
4.58%1.19B
6.49%1.16B
6.31%1.14B
-1.44%1.13B
2.16%1.14B
3.81%1.09B
6.30%1.07B
18.52%1.15B
21.01%1.11B
18.60%1.05B
Thu nhập hoạt động ròng
110.23%54.50M
-46.10%30.35M
24.23%28.27M
-27.16%42.76M
-48.10%25.92M
46.60%56.31M
-60.09%22.75M
-19.48%58.70M
291.17%49.95M
-53.24%38.41M
169.22%57.01M
863.30%72.90M
179.83%12.77M
37.77%82.15M
-50.74%21.18M
-113.31%-9.55M
-127.86%-16.00M
-22.00%59.63M
17.18%42.99M
51.09%71.77M
Đầu tư ròng
-0.81%-15.87M
-6.28%-14.42M
-7.09%-14.28M
-17.52%-15.92M
-27.54%-15.74M
-9.67%-13.57M
6.00%-13.34M
8.56%-13.55M
9.53%-12.34M
28.29%-12.37M
10.59%-14.19M
-117.35%-14.82M
27.19%-13.64M
91.03%-17.25M
91.81%-15.87M
48.94%-6.82M
-42.65%-18.73M
18.72%-192.38M
-1843.89%-193.63M
31.32%-13.35M
Tài chính thuần
-40.79%2.39M
103.88%9.10M
-6289.67%-219.98M
31.03%-11.47M
-66.14%4.04M
-1885.45%-234.43M
25.81%3.55M
-561.50%-16.63M
208.80%11.93M
268.61%13.13M
-68.81%2.83M
348.14%3.60M
112.02%3.86M
-46.56%3.56M
-50.47%9.06M
-121.31%-1.45M
-305.90%-32.12M
-67.32%6.67M
-96.09%18.28M
367.35%6.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.11B.

Tài sản ngắn hạn của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tài sản ngắn hạn là 680.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.61.

Tổng tài sản của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Omnicell Inc là 1.97B, bao gồm 680.07M tài sản ngắn hạn và 1.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tổng nghĩa vụ của Omnicell Inc là 742.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Omnicell Inc là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Omnicell Inc là 11.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.48.

Giá trị đầu tư ròng của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, giá trị đầu tư ròng của Omnicell Inc là -60.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, giá trị huy động vốn ròng của Omnicell Inc là -218.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.60.

Thu nhập ròng của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, lợi nhuận ròng là 2.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.62.

Biên lợi nhuận ròng của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.63.

Biên lợi nhuận gộp của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, biên lợi nhuận gộp là 42.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Omnicell Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicell Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.