tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Omnicom Group Inc

OMC
Thêm vào danh sách theo dõi
78.600USD
-0.730-0.92%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
21.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OMC

Theo dõi tình hình tài chính của Omnicom Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
21.57B
Cổ tức TTM
3.00
P/E TTM
-212.84
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.37
Doanh thu
17.27B
Lợi nhuận ròng
1.48B
ROE
0.91%
ROA
0.41%

Ngày công bố lợi nhuận của Omnicom Group Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.09/2.58
Doanh thu / Dự báo
6.00B/6.49B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
58.08%2.09
-7.07%1.36
-276.04%-4.02
-10.74%1.76
-21.08%1.32
-9.15%1.46
6.53%2.28
5.09%1.97
-9.06%1.67
43.09%1.61
1.69%2.14
--1.88
--1.84
--1.13
--2.11
--4.30
----
----
----
----
Doanh thu
49.29%6.00B
52.17%5.62B
27.92%5.53B
3.98%4.04B
4.20%4.02B
1.65%3.69B
6.43%4.32B
8.51%3.88B
6.76%3.85B
5.44%3.63B
4.98%4.06B
3.91%3.58B
1.20%3.61B
0.97%3.44B
0.32%3.87B
0.24%3.44B
-0.12%3.57B
-0.48%3.41B
2.63%3.86B
7.13%3.44B
Lợi nhuận ròng
127.02%584.80M
40.84%405.20M
-310.07%-941.10M
-11.56%341.30M
-21.49%257.60M
-9.70%287.70M
5.24%448.00M
3.76%385.90M
-10.43%328.10M
40.04%318.60M
-0.95%425.70M
2.03%371.90M
5.14%366.30M
30.90%227.50M
3.27%429.80M
2.50%364.50M
0.06%348.40M
-39.61%173.80M
4.55%416.20M
13.50%355.60M
Biên lợi nhuận ròng
46.00%10.10%
-9.31%7.46%
-246.57%-16.24%
-15.44%8.93%
-23.43%6.92%
-11.43%8.22%
-1.72%11.08%
-2.72%10.56%
-14.88%9.04%
31.05%9.28%
-4.35%11.27%
--10.85%
--10.62%
--7.08%
--11.79%
--9.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-27.06%18.61%
-39.92%14.41%
-3.03%25.09%
-1.04%26.13%
-1.03%25.51%
-0.86%23.98%
-0.26%25.87%
0.60%26.40%
-1.12%25.77%
-1.59%24.19%
-1.80%25.94%
--26.25%
--26.07%
--24.58%
--26.41%
--26.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.48%20.04%
-7.88%20.10%
-18.06%16.75%
-9.46%21.84%
-4.32%21.90%
-4.95%21.82%
1.48%20.45%
8.00%24.12%
1.84%22.89%
2.96%22.96%
-2.75%20.15%
--22.34%
--22.48%
--22.30%
--20.72%
--22.63%
----
----
----
----
Doanh thu
49.29%6.00B
52.17%5.62B
27.92%5.53B
3.98%4.04B
4.20%4.02B
1.65%3.69B
6.43%4.32B
8.51%3.88B
6.76%3.85B
5.44%3.63B
4.98%4.06B
3.91%3.58B
1.20%3.61B
0.97%3.44B
0.32%3.87B
0.24%3.44B
-0.12%3.57B
-0.48%3.41B
2.63%3.86B
7.13%3.44B
Lợi nhuận hoạt động
-25.57%442.10M
-75.99%116.80M
25.19%876.20M
4.90%629.50M
4.56%594.00M
1.57%486.40M
5.85%699.90M
7.01%600.10M
4.39%568.10M
2.83%478.90M
2.88%661.20M
2.71%560.80M
0.48%544.20M
-0.15%465.70M
-5.25%642.70M
-1.23%546.00M
3.04%541.60M
-3.06%466.40M
33.55%678.30M
10.25%552.80M
Lợi nhuận ròng
127.02%584.80M
40.84%405.20M
-310.07%-941.10M
-11.56%341.30M
-21.49%257.60M
-9.70%287.70M
5.24%448.00M
3.76%385.90M
-10.43%328.10M
40.04%318.60M
-0.95%425.70M
2.03%371.90M
5.14%366.30M
30.90%227.50M
3.27%429.80M
2.50%364.50M
0.06%348.40M
-39.61%173.80M
4.55%416.20M
13.50%355.60M
Tài sản ngắn hạn
54.34%23.22B
58.43%23.19B
69.30%27.47B
0.55%15.19B
7.66%15.04B
5.55%14.64B
5.45%16.22B
20.25%15.11B
9.05%13.97B
7.53%13.87B
5.28%15.38B
4.44%12.56B
2.53%12.81B
-3.75%12.90B
-8.15%14.61B
-12.59%12.03B
-8.50%12.50B
-2.44%13.40B
2.05%15.91B
16.02%13.76B
Tổng nợ ngắn hạn
54.07%25.14B
74.74%25.42B
81.21%29.54B
7.01%16.44B
9.07%16.31B
-2.73%14.55B
0.33%16.30B
18.03%15.37B
12.45%14.96B
11.06%14.95B
7.93%16.25B
2.47%13.02B
0.66%13.30B
-5.02%13.47B
-7.23%15.05B
-8.10%12.71B
-3.56%13.21B
5.24%14.18B
4.52%16.23B
13.66%13.83B
Tổng tài sản
73.34%49.90B
77.72%49.96B
83.71%54.42B
0.15%28.84B
5.36%28.79B
3.07%28.11B
5.62%29.62B
15.14%28.80B
9.00%27.32B
8.08%27.28B
3.86%28.04B
3.64%25.01B
0.65%25.07B
-3.47%25.24B
-4.99%27.00B
-5.66%24.13B
-2.92%24.91B
2.07%26.15B
2.80%28.42B
7.58%25.58B
Tổng các khoản nợ
66.87%39.63B
72.10%39.89B
67.73%41.72B
-2.29%23.72B
2.69%23.75B
0.17%23.18B
4.43%24.87B
14.33%24.27B
8.03%23.13B
7.10%23.14B
2.55%23.82B
1.65%21.23B
-0.66%21.41B
-4.38%21.61B
-5.77%23.23B
-4.33%20.88B
-1.23%21.55B
3.08%22.60B
2.40%24.65B
5.67%21.83B
Tổng vốn chủ sở hữu
103.86%10.27B
104.15%10.07B
167.45%12.69B
13.20%5.12B
20.09%5.04B
19.34%4.93B
12.33%4.75B
19.67%4.53B
14.66%4.20B
13.85%4.13B
11.88%4.23B
16.43%3.78B
9.05%3.66B
2.33%3.63B
0.07%3.78B
-13.43%3.25B
-12.54%3.36B
-3.88%3.55B
5.50%3.77B
20.18%3.75B
Thu nhập hoạt động ròng
-280.49%-379.20M
29.69%-553.20M
57.79%3.04B
-16.04%477.50M
248.27%210.10M
-27.21%-786.80M
6.89%1.93B
40.25%568.70M
46.02%-141.70M
-18.46%-618.50M
53.00%1.80B
-17.13%405.50M
-34.34%-262.50M
4.11%-522.10M
-31.03%1.18B
-8.42%489.30M
-218.28%-195.40M
-18.14%-544.50M
-28.47%1.71B
166.09%534.30M
Đầu tư ròng
-14.71%-38.20M
562.99%84.20M
1691.74%1.04B
68.35%-40.20M
-18.93%-33.30M
101.51%12.70M
-121.69%-65.40M
-429.17%-127.00M
-116.45%-28.00M
-2129.52%-838.30M
-213.46%-29.50M
-70.21%-24.00M
649.03%170.20M
89.61%-37.60M
103.43%26.00M
29.50%-14.10M
-139.29%-31.00M
-3250.00%-361.80M
-2704.81%-757.30M
74.75%-20.00M
Tài chính thuần
-39.34%-503.70M
-755.55%-2.07B
21.97%-683.10M
-209.37%-304.60M
-34.64%-361.50M
-185.18%-241.40M
-308.87%-875.40M
200.65%278.50M
35.77%-268.50M
159.16%283.40M
21.40%-214.10M
10.10%-276.70M
-36.82%-418.00M
-0.57%-479.00M
-417.87%-272.40M
18.40%-307.80M
61.11%-305.50M
-171.09%-476.30M
76.19%-52.60M
-107.48%-377.20M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tổng doanh thu đạt 17.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.69B.

Tài sản ngắn hạn của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tài sản ngắn hạn là 27.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.30.

Tổng tài sản của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Omnicom Group Inc là 54.42B, bao gồm 27.47B tài sản ngắn hạn và 26.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tổng nghĩa vụ của Omnicom Group Inc là 41.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Omnicom Group Inc là 12.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Omnicom Group Inc là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.19.

Giá trị đầu tư ròng của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Omnicom Group Inc là 980.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Omnicom Group Inc là -1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.53.

Thu nhập ròng của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, lợi nhuận ròng là -54.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.68.

Biên lợi nhuận ròng của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.48.

Biên lợi nhuận gộp của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Omnicom Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omnicom Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.