tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV

OMAB
Thêm vào danh sách theo dõi
106.900USD
-1.190-1.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.50BVốn hóa
18.08P/E TTM

Tình hình tài chính của OMAB

Theo dõi tình hình tài chính của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.75/1.73
Doanh thu / Dự báo
256.84M/220.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
831.54M
0.96%
EPS(YoY)
5.76
3.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.19%1.75
11.48%1.45
12.39%1.38
11.04%1.67
-8.33%1.42
-0.92%1.30
-17.08%1.23
-11.92%1.51
3.85%1.55
9.88%1.32
24.27%1.48
--1.71
--1.49
--1.20
--1.19
--0.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.03%256.84M
24.19%217.08M
9.58%224.85M
7.88%211.12M
9.91%223.28M
-21.06%174.79M
-3.03%205.19M
-14.56%195.70M
-0.86%203.14M
28.41%221.44M
13.54%211.61M
47.19%229.07M
40.50%204.91M
60.15%172.45M
44.16%186.38M
30.99%155.62M
33.90%145.84M
47.58%107.68M
63.63%129.29M
116.04%118.80M
----
Lợi nhuận ròng
23.12%84.33M
11.48%70.14M
12.40%66.54M
11.04%80.83M
-8.33%68.50M
-0.92%62.92M
-17.09%59.20M
-11.93%72.80M
3.85%74.72M
9.87%63.50M
24.27%71.40M
52.09%82.65M
55.69%71.95M
58.28%57.79M
17.55%57.45M
34.34%54.34M
49.26%46.21M
78.79%36.51M
319.84%48.87M
1174.42%40.45M
----
Biên lợi nhuận ròng
7.43%33.08%
-10.30%32.47%
3.61%29.73%
2.80%38.44%
-16.56%30.79%
25.94%36.20%
-15.18%28.69%
3.32%37.39%
5.07%36.91%
-14.30%28.74%
9.24%33.83%
--36.19%
--35.13%
--33.53%
--30.96%
--33.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.33%58.49%
-6.57%60.70%
-46.28%57.43%
4.85%66.59%
-4.91%57.72%
24.66%64.98%
82.50%106.90%
2.24%63.51%
-0.75%60.70%
-12.29%52.12%
10.91%58.58%
--62.12%
--61.16%
--59.43%
--52.81%
--58.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.20%44.67%
6.32%42.29%
4.36%43.92%
6.94%42.74%
6.73%44.76%
-1.81%39.78%
-2.34%42.08%
-11.32%39.97%
-10.82%41.94%
-13.01%40.51%
-4.34%43.09%
--45.07%
--47.02%
--46.57%
--45.05%
--44.28%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.03%256.84M
24.19%217.08M
9.58%224.85M
7.88%211.12M
9.91%223.28M
-21.06%174.79M
-3.03%205.19M
-14.56%195.70M
-0.86%203.14M
28.41%221.44M
13.54%211.61M
47.19%229.07M
40.50%204.91M
60.15%172.45M
44.16%186.38M
30.99%155.62M
33.90%145.84M
47.58%107.68M
63.63%129.29M
116.04%118.80M
----
Lợi nhuận hoạt động
16.66%137.38M
14.47%118.37M
6.49%116.47M
12.68%129.13M
5.21%117.76M
-2.21%103.40M
-3.62%109.37M
-13.97%114.60M
-3.66%111.93M
12.65%105.74M
27.61%113.48M
56.81%133.21M
65.78%116.18M
58.24%93.87M
44.52%88.92M
43.25%84.95M
35.33%70.08M
97.08%59.32M
137.44%61.53M
412.84%59.31M
----
Lợi nhuận ròng
23.12%84.33M
11.48%70.14M
12.40%66.54M
11.04%80.83M
-8.33%68.50M
-0.92%62.92M
-17.09%59.20M
-11.93%72.80M
3.85%74.72M
9.87%63.50M
24.27%71.40M
52.09%82.65M
55.69%71.95M
58.28%57.79M
17.55%57.45M
34.34%54.34M
49.26%46.21M
78.79%36.51M
319.84%48.87M
1174.42%40.45M
----
Tài sản ngắn hạn
4.61%351.49M
55.91%394.00M
68.69%347.80M
66.72%415.42M
51.41%336.01M
-25.19%252.72M
-28.78%206.18M
-7.99%249.17M
-13.50%221.91M
15.25%337.82M
0.79%289.49M
35.51%270.80M
34.69%256.53M
16.71%293.11M
-24.33%287.23M
-35.39%199.83M
-37.02%190.46M
2.19%251.13M
61.33%379.58M
41.08%309.27M
----
Tổng nợ ngắn hạn
63.35%533.12M
146.45%351.39M
67.37%262.66M
58.62%365.00M
25.87%326.37M
-21.48%142.58M
7.55%156.93M
58.47%230.11M
45.91%259.29M
26.45%181.57M
-45.97%145.92M
-28.55%145.21M
-16.00%177.70M
-18.29%143.60M
12.85%270.05M
122.47%203.25M
177.64%211.56M
-16.93%175.74M
14.06%239.29M
-56.21%91.36M
----
Tổng tài sản
12.83%1.83B
28.99%1.79B
31.37%1.72B
25.66%1.74B
14.60%1.62B
-14.46%1.39B
-12.13%1.31B
-0.41%1.38B
4.65%1.41B
25.21%1.62B
25.66%1.49B
34.49%1.39B
36.49%1.35B
25.95%1.30B
6.03%1.18B
2.16%1.03B
-1.86%989.48M
12.37%1.03B
22.41%1.12B
24.07%1.01B
----
Tổng các khoản nợ
12.22%1.30B
33.89%1.08B
35.19%1.08B
30.12%1.18B
18.24%1.15B
-15.87%810.18M
-11.75%801.59M
1.26%904.82M
4.89%976.82M
14.47%963.03M
21.86%908.29M
34.66%893.58M
37.82%931.30M
30.80%841.30M
31.07%745.37M
58.72%663.60M
63.59%675.71M
75.93%643.18M
54.60%568.70M
25.13%418.09M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.35%531.53M
22.13%706.60M
25.31%634.65M
17.19%558.28M
6.47%464.83M
-12.40%578.55M
-12.73%506.45M
-3.43%476.39M
4.12%436.57M
45.07%660.44M
32.10%580.31M
34.18%493.32M
33.63%419.30M
17.87%455.25M
-19.92%439.28M
-37.83%367.66M
-47.28%313.77M
-29.84%386.24M
0.68%548.55M
23.33%591.35M
----
Thu nhập hoạt động ròng
4.48%87.64M
4.32%82.21M
----
10.00%88.44M
75.41%83.89M
-0.18%78.80M
-7.67%82.64M
6.85%80.40M
-46.44%47.82M
32.87%78.94M
24.77%89.51M
3.42%75.25M
91.53%89.29M
99.38%59.42M
27.20%71.74M
10.17%72.76M
-10.66%46.62M
-10.54%29.80M
114.42%56.40M
361.04%66.04M
367.16%52.18M
Đầu tư ròng
-51.07%-48.13M
-18.80%-47.97M
----
27.19%-28.51M
9.53%-31.86M
-33.31%-40.38M
35.96%-44.56M
-16.80%-39.16M
1.43%-35.21M
15.19%-30.29M
-1.19%-69.57M
-4.06%-33.53M
-12.37%-35.72M
-155.33%-35.72M
-134.62%-68.75M
-63.80%-32.22M
-54.16%-31.79M
44.32%-13.99M
-56.52%-29.30M
-19.06%-19.67M
7.24%-20.62M
Tài chính thuần
-2254.92%-101.36M
72.64%-2.24M
----
-82.42%-1.11M
103.91%4.70M
-419.84%-8.18M
-9880.97%-76.03M
97.99%-607.84K
-20.29%-120.19M
105.08%2.56M
-98.73%777.31K
-21.75%-30.31M
-10.53%-99.91M
66.05%-50.37M
79.84%61.38M
-2.01%-24.89M
-491.89%-90.39M
-12222.90%-148.35M
3048.11%34.13M
-3294.62%-24.40M
3153.84%23.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tổng doanh thu đạt 831.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 823.66M.

Tài sản ngắn hạn của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 347.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.69.

Tổng tài sản của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là 1.72B, bao gồm 347.80M tài sản ngắn hạn và 1.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là 634.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là 465.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.43.

Giá trị đầu tư ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là -137.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là -122.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Thu nhập ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, lợi nhuận ròng là 278.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Biên lợi nhuận ròng của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 33.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.62.

Biên lợi nhuận gộp của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 73.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 49.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Aeroportuario del Centro Norte SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 465.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.