tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc

OLLI
Thêm vào danh sách theo dõi
76.565USD
+2.875+3.90%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
4.56BVốn hóa
19.53P/E TTM

Tình hình tài chính của OLLI

Theo dõi tình hình tài chính của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc

Mới phát hành
Th09 2, 2026
EPS / Dự báo
1.42/1.14
Doanh thu / Dự báo
741.30M/751.85M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.65B
16.62%
EPS(YoY)
3.92
20.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.26%1.42
19.48%0.93
24.95%1.40
28.64%0.75
25.11%1.00
2.69%0.78
-10.05%1.12
13.48%0.59
16.99%0.80
51.02%0.76
45.52%1.24
39.63%0.52
--0.68
--0.50
--0.85
--0.37
----
----
----
----
Doanh thu
9.09%741.30M
14.25%658.93M
16.82%779.26M
18.59%613.62M
17.49%679.56M
13.35%576.77M
2.79%667.08M
7.79%517.43M
12.41%578.38M
10.82%508.82M
18.04%648.95M
14.82%480.05M
13.71%514.51M
12.91%459.15M
9.71%549.79M
9.02%418.07M
8.80%452.48M
-10.13%406.67M
-2.84%501.13M
-7.46%383.49M
Lợi nhuận ròng
39.38%85.45M
18.59%56.40M
24.80%85.55M
28.67%46.17M
25.17%61.31M
2.63%47.56M
-10.36%68.55M
12.83%35.88M
16.12%48.98M
49.59%46.34M
44.05%76.47M
37.78%31.80M
199.22%42.18M
147.38%30.98M
18.69%53.09M
-0.44%23.08M
-58.93%14.10M
-77.32%12.52M
-30.83%44.73M
-48.70%23.18M
Biên lợi nhuận ròng
27.77%11.53%
3.80%8.56%
6.83%10.98%
8.50%7.52%
6.53%9.02%
-9.46%8.25%
-12.79%10.28%
4.68%6.94%
3.30%8.47%
34.99%9.11%
22.04%11.78%
19.99%6.62%
--8.20%
--6.75%
--9.66%
--5.52%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.91%38.12%
1.76%40.17%
-2.20%38.47%
-0.57%39.62%
5.44%38.47%
-0.39%39.47%
-0.05%39.33%
2.26%39.84%
-1.21%36.49%
5.74%39.63%
8.03%39.35%
2.58%38.96%
--36.93%
--37.48%
--36.43%
--37.98%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
44.24%0.07%
42.94%0.08%
-16.21%0.05%
-8.18%0.06%
-22.96%0.05%
-24.04%0.06%
-13.91%0.06%
-4.55%0.07%
-13.82%0.07%
3.50%0.07%
14.89%0.07%
-4.61%0.07%
--0.08%
--0.07%
--0.06%
--0.07%
----
----
----
----
Doanh thu
9.09%741.30M
14.25%658.93M
16.82%779.26M
18.59%613.62M
17.49%679.56M
13.35%576.77M
2.79%667.08M
7.79%517.43M
12.41%578.38M
10.82%508.82M
18.04%648.95M
14.82%480.05M
13.71%514.51M
12.91%459.15M
9.71%549.79M
9.02%418.07M
8.80%452.48M
-10.13%406.67M
-2.84%501.13M
-7.46%383.49M
Lợi nhuận hoạt động
4.16%80.17M
23.80%69.56M
24.36%109.09M
24.46%55.41M
26.69%76.97M
-0.55%56.19M
-10.17%87.72M
13.96%44.52M
15.65%60.76M
46.60%56.50M
44.25%97.65M
32.29%39.07M
217.54%52.54M
124.78%38.54M
17.63%67.70M
-3.22%29.53M
-63.80%16.55M
-75.93%17.14M
-32.06%57.55M
-47.20%30.51M
Lợi nhuận ròng
39.38%85.45M
18.59%56.40M
24.80%85.55M
28.67%46.17M
25.17%61.31M
2.63%47.56M
-10.36%68.55M
12.83%35.88M
16.12%48.98M
49.59%46.34M
44.05%76.47M
37.78%31.80M
199.22%42.18M
147.38%30.98M
18.69%53.09M
-0.44%23.08M
-58.93%14.10M
-77.32%12.52M
-30.83%44.73M
-48.70%23.18M
Tài sản ngắn hạn
-5.26%916.92M
-3.71%960.99M
-2.99%964.07M
-2.16%903.80M
8.08%967.82M
13.57%998.02M
14.04%993.79M
14.68%923.79M
9.43%895.43M
12.19%878.78M
15.53%871.43M
12.77%805.56M
12.91%818.26M
7.10%783.27M
3.78%754.30M
0.26%714.35M
-12.36%724.67M
-12.23%731.36M
-10.13%726.83M
-2.73%712.51M
Tổng nợ ngắn hạn
11.73%411.58M
19.10%414.22M
31.58%400.45M
14.03%361.59M
23.68%368.37M
11.91%347.80M
-3.55%304.34M
9.69%317.11M
-0.15%297.84M
11.71%310.79M
21.70%315.55M
14.64%289.10M
17.39%298.30M
7.77%278.21M
-1.51%259.29M
-8.16%252.19M
3.36%254.11M
1.23%258.15M
-7.23%263.27M
-0.57%274.60M
Tổng tài sản
8.06%3.03B
10.60%2.99B
15.38%2.95B
15.55%2.86B
18.01%2.80B
17.11%2.71B
11.62%2.56B
12.60%2.47B
10.22%2.37B
10.54%2.31B
12.25%2.29B
9.17%2.19B
7.75%2.15B
5.09%2.09B
3.65%2.04B
3.26%2.01B
-2.10%2.00B
-2.63%1.99B
-1.68%1.97B
0.76%1.95B
Tổng các khoản nợ
11.42%1.13B
12.96%1.10B
23.22%1.07B
19.74%1.02B
29.65%1.02B
25.43%977.17M
10.11%865.84M
13.25%853.87M
6.01%783.62M
10.18%779.04M
15.30%786.36M
8.98%753.99M
7.60%739.18M
2.86%707.08M
-0.36%682.03M
0.84%691.85M
6.85%686.99M
4.65%687.39M
2.01%684.46M
3.27%686.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.14%1.90B
9.27%1.89B
11.37%1.89B
13.33%1.83B
12.27%1.79B
12.88%1.73B
12.40%1.70B
12.26%1.62B
12.42%1.59B
10.73%1.53B
10.73%1.51B
9.27%1.44B
7.83%1.41B
6.26%1.38B
5.77%1.36B
4.57%1.32B
-6.21%1.31B
-6.07%1.30B
-3.53%1.29B
-0.55%1.26B
Thu nhập hoạt động ròng
33.96%108.12M
58.53%45.50M
23.42%182.37M
209.00%4.76M
83.96%80.71M
-28.57%28.70M
2.87%147.76M
-498.27%-4.37M
-40.62%43.88M
12.02%40.18M
26.70%143.64M
136.83%1.10M
108.32%73.89M
213.82%35.87M
167.74%113.37M
92.40%-2.98M
1958.68%35.47M
-178.55%-31.52M
-66.22%42.34M
-252.24%-39.16M
Đầu tư ròng
-154.37%-101.09M
-171.33%-49.56M
52.97%-33.81M
-266.37%-88.10M
56.27%-39.74M
73.34%-18.27M
-190.06%-71.89M
-104.79%-24.05M
-537.91%-90.88M
31.01%-68.52M
65.97%-24.79M
22.35%-11.74M
-2.60%-14.25M
-932.66%-99.31M
-1269.72%-72.83M
-28.53%-15.12M
-160.28%-13.89M
-2.18%-9.62M
-15.16%-5.32M
-51.12%-11.77M
Tài chính thuần
-851.34%-83.94M
-250.32%-57.95M
-5959.51%-33.58M
76.91%-3.12M
-264.67%-8.82M
35.59%-16.54M
104.72%573.00K
-20.40%-13.50M
140.62%5.36M
-110.53%-25.68M
-0.80%-12.14M
37.14%-11.21M
-46.46%-13.19M
-3101.57%-12.20M
39.08%-12.05M
89.10%-17.84M
62.93%-9.01M
93.28%-381.00K
-2352.16%-19.77M
-6694.72%-163.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27B.

Tài sản ngắn hạn của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 964.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.99.

Tổng tài sản của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là 2.95B, bao gồm 964.07M tài sản ngắn hạn và 1.99B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là 297.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.30.

Giá trị đầu tư ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là -179.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là -62.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.47.

Thu nhập ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 240.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.44.

Biên lợi nhuận ròng của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Biên lợi nhuận gộp của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ollie's Bargain Outlet Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 297.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.