tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oil States International Inc

OIS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.110USD
+0.540+7.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
489.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OIS

Theo dõi tình hình tài chính của Oil States International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oil States International Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.12
Doanh thu / Dự báo
156.66M/159.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
668.99M
-3.41%
EPS(YoY)
-1.86
-926.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
112.67%0.10
-63.48%0.02
-919.24%-2.04
114.19%0.03
128.24%0.05
124.53%0.05
160.70%0.25
-443.78%-0.23
134.46%0.02
-735.30%-0.21
107.34%0.10
--0.07
--0.01
--0.03
--0.05
---0.20
----
----
----
----
Doanh thu
-5.29%156.66M
-9.11%145.36M
8.43%178.46M
-5.26%165.18M
-11.25%165.41M
-4.38%159.94M
-20.97%164.59M
-10.26%174.35M
1.56%186.38M
-14.75%167.26M
2.88%208.27M
2.58%194.29M
0.93%183.53M
19.60%196.20M
25.49%202.43M
34.77%189.39M
24.78%181.83M
30.62%164.04M
17.43%161.32M
4.28%140.53M
Lợi nhuận ròng
110.25%5.91M
-64.91%1.11M
-873.19%-117.25M
113.24%1.90M
116.06%2.81M
123.61%3.16M
154.30%15.16M
-440.67%-14.35M
133.15%1.30M
-732.04%-13.37M
106.69%5.96M
96.55%4.21M
110.85%558.00K
122.45%2.12M
114.52%2.88M
116.43%2.14M
66.32%-5.14M
40.39%-9.42M
-5.99%-19.87M
34.69%-13.04M
Biên lợi nhuận ròng
121.99%3.77%
-61.40%0.76%
-813.10%-65.70%
113.98%1.15%
143.46%1.70%
124.69%1.97%
221.77%9.21%
-479.63%-8.23%
129.58%0.70%
-826.96%-8.00%
100.90%2.86%
--2.17%
--0.30%
--1.10%
--1.43%
---2.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.74%19.54%
11.83%17.59%
-72.44%4.49%
6.78%14.78%
7.04%17.03%
24.64%15.73%
12.98%16.27%
-5.49%13.84%
12.30%15.91%
-17.90%12.62%
4.01%14.41%
--14.64%
--14.17%
--15.37%
--13.85%
--11.91%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-80.30%2.20%
-49.63%6.37%
-50.02%6.23%
-17.70%10.37%
-10.72%11.14%
-5.63%12.65%
-4.18%12.47%
-2.91%12.60%
-3.95%12.48%
1.28%13.41%
-9.44%13.01%
--12.98%
--12.99%
--13.24%
--14.36%
--14.76%
----
----
----
----
Doanh thu
-5.29%156.66M
-9.11%145.36M
8.43%178.46M
-5.26%165.18M
-11.25%165.41M
-4.38%159.94M
-20.97%164.59M
-10.26%174.35M
1.56%186.38M
-14.75%167.26M
2.88%208.27M
2.58%194.29M
0.93%183.53M
19.60%196.20M
25.49%202.43M
34.77%189.39M
24.78%181.83M
30.62%164.04M
17.43%161.32M
4.28%140.53M
Lợi nhuận hoạt động
97.54%13.11M
48.08%8.35M
-435.59%-14.67M
104.22%4.75M
224.45%6.63M
579.10%5.64M
-48.14%4.37M
-59.14%2.33M
-37.44%2.04M
-118.46%-1.18M
157.56%8.43M
12.50%5.69M
399.91%3.27M
247.02%6.38M
131.02%3.27M
131.34%5.06M
92.65%-1.09M
77.31%-4.34M
56.23%-10.55M
47.67%-16.14M
Lợi nhuận ròng
110.25%5.91M
-64.91%1.11M
-873.19%-117.25M
113.24%1.90M
116.06%2.81M
123.61%3.16M
154.30%15.16M
-440.67%-14.35M
133.15%1.30M
-732.04%-13.37M
106.69%5.96M
96.55%4.21M
110.85%558.00K
122.45%2.12M
114.52%2.88M
116.43%2.14M
66.32%-5.14M
40.39%-9.42M
-5.99%-19.87M
34.69%-13.04M
Tài sản ngắn hạn
-4.75%464.50M
-1.51%480.27M
-0.59%495.29M
6.74%511.19M
4.02%487.65M
3.72%487.65M
2.10%498.23M
-1.20%478.91M
2.66%468.82M
4.39%470.18M
5.45%488.00M
9.62%484.71M
7.17%456.69M
3.65%450.42M
8.44%462.76M
4.53%442.17M
0.20%426.13M
3.58%434.54M
0.74%426.73M
-2.38%423.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.13%197.60M
74.13%248.09M
68.79%266.18M
99.73%281.16M
81.21%260.45M
0.43%142.48M
0.28%157.70M
-16.03%140.77M
-11.68%143.73M
-15.88%141.86M
-18.80%157.27M
-13.68%167.64M
-16.87%162.74M
-17.66%168.63M
9.24%193.68M
12.74%194.20M
12.29%195.77M
27.11%204.80M
9.35%177.29M
-0.05%172.25M
Tổng tài sản
-15.52%839.49M
-12.98%862.16M
-12.11%883.43M
1.83%1.01B
-0.74%993.75M
-2.47%990.74M
-3.95%1.01B
-5.14%994.14M
-4.20%1.00B
-3.27%1.02B
-1.68%1.05B
-0.22%1.05B
-0.69%1.05B
-2.58%1.05B
-1.97%1.06B
-3.80%1.05B
-5.68%1.05B
-4.13%1.08B
-5.77%1.09B
-7.53%1.09B
Tổng các khoản nợ
-14.84%258.12M
-5.25%291.20M
-4.38%310.24M
4.53%323.35M
-2.47%303.11M
-5.00%307.32M
-3.71%324.45M
-11.53%309.33M
-10.41%310.79M
-8.78%323.50M
-10.11%336.94M
-7.06%349.66M
-8.79%346.92M
-9.04%354.62M
-3.87%374.83M
-2.88%376.23M
-3.41%380.36M
-0.61%389.86M
-1.19%389.92M
-6.98%387.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.82%581.38M
-16.45%570.96M
-15.79%573.19M
0.61%688.97M
0.04%690.64M
-1.29%683.41M
-4.07%680.65M
-1.94%684.81M
-1.11%690.39M
-0.46%692.32M
2.90%709.54M
3.59%698.36M
3.89%698.11M
1.08%695.52M
-0.90%689.56M
-4.31%674.14M
-6.92%671.94M
-6.02%688.11M
-8.16%695.83M
-7.83%704.51M
Thu nhập hoạt động ròng
-141.73%-6.26M
-120.28%-1.89M
175.39%50.15M
6.54%30.68M
46.41%14.99M
181.82%9.29M
333.78%18.21M
111.24%28.80M
-77.07%10.24M
-91.96%-11.36M
-69.73%4.20M
-53.03%13.63M
6280.00%44.66M
44.87%-5.92M
203.67%13.87M
337.23%29.03M
-96.87%700.00K
-27.54%-10.73M
-929.39%-13.38M
-92.37%6.64M
Đầu tư ròng
161.27%4.23M
-48014.29%-3.37M
-69.12%3.41M
-47.03%-7.54M
-249.22%-6.91M
99.91%-7.00K
270.49%11.03M
-113.61%-5.13M
144.86%4.63M
-22.45%-7.83M
-91.42%-6.47M
62.08%-2.40M
5.79%-10.32M
-210.94%-6.39M
-160.40%-3.38M
-469.09%-6.33M
-491.84%-10.96M
13.03%-2.06M
-30.85%-1.30M
-204.90%-1.11M
Tài chính thuần
-76.07%-37.25M
23.96%-6.05M
-446.34%-50.77M
-247.68%-10.27M
-56.13%-21.16M
-115.82%-7.96M
-131.75%-9.29M
-2362.50%-2.96M
-65.10%-13.55M
74.36%-3.69M
-67.57%-4.01M
98.82%-120.00K
-26.57%-8.21M
-1075.63%-14.38M
-1222.10%-2.39M
-3605.09%-10.19M
48.15%-6.48M
81.49%-1.22M
97.75%-181.00K
99.56%-275.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tổng doanh thu đạt 668.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 692.59M.

Tài sản ngắn hạn của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tài sản ngắn hạn là 495.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.59.

Tổng tài sản của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oil States International Inc là 883.43M, bao gồm 495.29M tài sản ngắn hạn và 388.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tổng nghĩa vụ của Oil States International Inc là 310.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oil States International Inc là 573.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.79.

Thu nhập hoạt động thuần của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oil States International Inc là 2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.94.

Giá trị đầu tư ròng của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, giá trị đầu tư ròng của Oil States International Inc là -11.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -509.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oil States International Inc là -90.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -205.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -926.28.

Thu nhập ròng của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, lợi nhuận ròng là -109.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -871.55.

Biên lợi nhuận ròng của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, biên lợi nhuận ròng là -16.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -905.82.

Biên lợi nhuận gộp của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -17.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -977.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -955.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oil States International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oil States International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.