tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oceaneering International Inc

OII
Thêm vào danh sách theo dõi
48.780USD
+1.170+2.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.86BVốn hóa
14.38P/E TTM

Tình hình tài chính của OII

Theo dõi tình hình tài chính của Oceaneering International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oceaneering International Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.46
Doanh thu / Dự báo
768.18M/734.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.78B
4.62%
EPS(YoY)
3.53
142.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.48%0.65
-27.45%0.36
220.71%1.78
75.28%0.71
56.93%0.54
233.78%0.50
25.92%0.56
37.46%0.41
82.97%0.34
270.63%0.15
91.53%0.44
--0.30
--0.19
--0.04
--0.23
--0.03
----
----
----
----
Doanh thu
10.03%768.18M
2.65%692.43M
-6.29%668.57M
9.28%742.90M
4.39%698.16M
12.59%674.52M
8.99%713.45M
7.03%679.81M
11.86%668.81M
11.57%599.09M
22.08%654.63M
13.49%635.18M
14.10%597.91M
20.36%536.99M
14.89%536.22M
19.89%559.67M
5.19%524.03M
1.97%446.16M
10.00%466.71M
6.16%466.81M
Lợi nhuận ròng
19.42%65.02M
-28.33%36.11M
216.68%177.65M
72.88%71.29M
55.56%54.44M
232.85%50.38M
25.98%56.10M
38.32%41.24M
84.18%35.00M
272.78%15.13M
92.53%44.53M
62.88%29.81M
410.81%19.00M
121.13%4.06M
159.59%23.13M
348.34%18.30M
-40.39%3.72M
-105.13%-19.21M
-55.25%-38.81M
90.71%-7.37M
Biên lợi nhuận ròng
6.14%8.28%
-30.18%5.21%
237.93%26.57%
58.20%9.60%
49.02%7.80%
195.63%7.47%
15.60%7.86%
29.24%6.07%
64.65%5.23%
234.14%2.53%
57.71%6.80%
--4.69%
--3.18%
--0.76%
--4.31%
--0.18%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.47%20.44%
-14.50%18.38%
-0.55%19.78%
6.72%20.56%
20.27%21.62%
39.41%21.50%
23.29%19.89%
6.68%19.26%
6.32%17.97%
6.76%15.42%
-3.97%16.14%
--18.06%
--16.91%
--14.44%
--16.80%
--14.20%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.44%18.23%
-12.95%18.49%
-11.42%18.27%
-6.17%19.14%
0.11%20.82%
-0.98%21.24%
-3.17%20.63%
-32.62%20.40%
-35.71%20.80%
-37.46%21.45%
-38.25%21.31%
--30.28%
--32.35%
--34.31%
--34.50%
--36.47%
----
----
----
----
Doanh thu
10.03%768.18M
2.65%692.43M
-6.29%668.57M
9.28%742.90M
4.39%698.16M
12.59%674.52M
8.99%713.45M
7.03%679.81M
11.86%668.81M
11.57%599.09M
22.08%654.63M
13.49%635.18M
14.10%597.91M
20.36%536.99M
14.89%536.22M
19.89%559.67M
5.19%524.03M
1.97%446.16M
10.00%466.71M
6.16%466.81M
Lợi nhuận hoạt động
8.02%88.24M
-30.77%57.79M
-16.05%65.38M
21.27%86.51M
35.33%81.69M
127.49%83.47M
64.13%77.88M
23.14%71.33M
22.69%60.36M
37.17%36.69M
12.50%47.45M
23.58%57.93M
115.31%49.20M
2674.59%26.75M
435.48%42.18M
197.26%46.88M
0.14%22.85M
-107.54%-1.04M
-681.50%-12.57M
179.86%15.77M
Lợi nhuận ròng
19.42%65.02M
-28.33%36.11M
216.68%177.65M
72.88%71.29M
55.56%54.44M
232.85%50.38M
25.98%56.10M
38.32%41.24M
84.18%35.00M
272.78%15.13M
92.53%44.53M
62.88%29.81M
410.81%19.00M
121.13%4.06M
159.59%23.13M
348.34%18.30M
-40.39%3.72M
-105.13%-19.21M
-55.25%-38.81M
90.71%-7.37M
Tài sản ngắn hạn
13.47%1.58B
13.57%1.52B
8.97%1.51B
6.43%1.50B
4.16%1.39B
7.93%1.34B
6.30%1.39B
-3.26%1.41B
-2.78%1.34B
-5.19%1.24B
0.66%1.31B
19.58%1.46B
19.83%1.38B
14.23%1.31B
9.18%1.30B
2.92%1.22B
-6.60%1.15B
-1.62%1.14B
1.52%1.19B
5.27%1.19B
Tổng nợ ngắn hạn
4.21%726.23M
3.23%729.25M
-4.42%761.73M
-4.53%763.86M
-10.31%696.86M
0.43%706.42M
8.80%796.94M
-0.04%800.14M
26.32%776.95M
22.28%703.38M
28.86%732.48M
55.21%800.47M
30.10%615.04M
23.59%575.23M
13.42%568.41M
14.29%515.73M
-1.41%472.74M
11.68%465.44M
14.65%501.16M
4.65%451.25M
Tổng tài sản
15.52%2.69B
16.18%2.64B
14.16%2.67B
7.76%2.54B
0.99%2.33B
2.07%2.28B
4.35%2.34B
1.90%2.36B
6.47%2.30B
9.13%2.23B
10.20%2.24B
20.26%2.31B
15.62%2.16B
7.39%2.04B
3.51%2.03B
-2.98%1.92B
-9.17%1.87B
-5.07%1.90B
-4.06%1.96B
-2.73%1.98B
Tổng các khoản nợ
2.74%1.52B
2.31%1.53B
-1.57%1.59B
-1.63%1.63B
-10.21%1.48B
-6.49%1.50B
0.69%1.62B
-5.04%1.65B
2.13%1.65B
5.51%1.60B
6.58%1.60B
20.38%1.74B
15.60%1.61B
8.30%1.52B
3.72%1.51B
0.88%1.45B
-6.88%1.40B
-3.80%1.40B
-2.41%1.45B
-3.07%1.43B
Tổng vốn chủ sở hữu
37.81%1.17B
42.82%1.11B
49.47%1.08B
29.78%913.73M
29.07%848.12M
23.84%779.13M
13.60%720.32M
23.01%704.04M
19.15%657.10M
19.54%629.14M
20.59%634.08M
19.91%572.34M
15.68%551.48M
4.83%526.31M
2.89%525.80M
-13.08%477.30M
-15.28%476.73M
-8.44%502.06M
-8.44%511.02M
-1.85%549.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-28.48%55.21M
26.76%-59.12M
72.25%221.13M
10.15%101.26M
46.68%77.19M
-15.78%-80.72M
-15.99%128.38M
15.48%91.93M
157.31%52.62M
-62.44%-69.72M
-4.17%152.81M
-7.32%79.61M
146.50%20.45M
46.69%-42.92M
13.91%159.47M
135.37%85.90M
-187.01%-43.98M
-4572.14%-80.50M
34.24%140.00M
35.20%36.50M
Đầu tư ròng
16.78%-23.05M
36.93%-15.33M
54.51%-27.71M
17.59%-16.51M
-38.46%-27.70M
-4.74%-24.30M
-104.58%-60.92M
-1.67%-20.04M
5.53%-20.01M
-47.90%-23.20M
-15.73%-29.78M
-22.88%-19.71M
-33.92%-21.18M
18.63%-15.69M
-129.33%-25.73M
-48.78%-16.04M
-121.15%-15.81M
-285.12%-19.28M
19.13%-11.22M
-217.31%-10.78M
Tài chính thuần
0.95%-9.89M
43.68%-8.79M
0.72%-9.86M
0.18%-10.09M
-2299.34%-9.98M
-109.43%-15.62M
95.53%-9.93M
-5056.37%-10.11M
212.38%454.00K
-51.05%-7.46M
---222.16M
2.00%204.00K
-388.57%-404.00K
-124.16%-4.94M
100.00%0.00
100.62%200.00K
100.46%140.00K
-21.93%-2.20M
-142196.15%-36.95M
-14718.47%-32.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tổng doanh thu đạt 2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66B.

Tài sản ngắn hạn của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tài sản ngắn hạn là 1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.97.

Tổng tài sản của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oceaneering International Inc là 2.67B, bao gồm 1.51B tài sản ngắn hạn và 1.15B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tổng nghĩa vụ của Oceaneering International Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oceaneering International Inc là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oceaneering International Inc là 304.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.67.

Giá trị đầu tư ròng của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, giá trị đầu tư ròng của Oceaneering International Inc là -96.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oceaneering International Inc là -45.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.18.

Thu nhập ròng của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, lợi nhuận ròng là 353.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.89.

Biên lợi nhuận ròng của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.29.

Biên lợi nhuận gộp của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 39.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oceaneering International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oceaneering International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 304.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.