tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Omega Healthcare Investors Inc

OHI
Thêm vào danh sách theo dõi
46.980USD
+0.140+0.30%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
14.24BVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)46.980USD+0.020+0.04%

Tình hình tài chính của OHI

Theo dõi tình hình tài chính của Omega Healthcare Investors Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
14.24B
Cổ tức TTM
2.68
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.09
Doanh thu
1.19B
Lợi nhuận ròng
406.33M
ROE
12.40%
ROA
6.58%
Ngày công bố lợi nhuận của Omega Healthcare Investors Inc
Mới phát hành
Th11 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.47
Doanh thu / Dự báo
--/297.02M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
161.15%1.21
38.86%0.47
33.75%0.55
41.34%0.60
1.16%0.46
23.71%0.34
84.61%0.41
14.97%0.43
82.64%0.46
78.96%0.27
15.32%0.22
--0.37
--0.25
--0.15
--0.19
--1.61
----
----
----
----
Doanh thu
16.19%328.25M
16.68%322.95M
14.28%319.22M
12.88%311.59M
11.78%282.51M
13.76%276.79M
16.71%279.32M
14.05%276.03M
1.02%252.75M
11.50%243.30M
65.22%239.32M
1.09%242.03M
2.26%250.19M
-12.48%218.20M
-42.05%144.85M
-15.00%239.43M
-4.96%244.65M
-8.93%249.31M
-5.25%249.95M
136.35%281.67M
Lợi nhuận ròng
168.02%360.48M
45.74%139.69M
44.53%163.81M
59.15%177.87M
18.13%134.50M
42.29%95.85M
106.07%113.34M
22.30%111.76M
90.23%113.86M
87.42%67.36M
20.67%55.00M
-10.65%91.38M
-33.10%59.86M
-81.04%35.94M
36.91%45.58M
-26.39%102.27M
5.85%89.47M
18.52%189.61M
-45.78%33.29M
252.20%138.95M
Biên lợi nhuận ròng
132.61%115.67%
21.28%49.10%
29.20%53.87%
42.58%59.36%
7.35%49.73%
42.05%40.49%
76.55%41.70%
7.30%41.63%
88.38%46.32%
68.80%28.50%
-26.75%23.62%
--38.80%
--24.59%
--16.89%
--32.24%
--53.47%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.83%95.07%
-1.61%97.21%
-0.14%98.63%
0.17%98.88%
0.34%98.85%
0.37%98.80%
0.11%98.77%
0.32%98.71%
0.09%98.52%
0.28%98.44%
1.46%98.66%
--98.39%
--98.43%
--98.17%
--97.24%
--98.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.24%40.19%
-5.27%43.40%
-13.37%42.35%
-7.13%47.14%
-9.98%47.41%
-17.89%45.81%
-12.04%48.89%
-9.59%50.75%
-6.31%52.67%
-1.98%55.79%
-1.13%55.58%
--56.14%
--56.22%
--56.92%
--56.21%
--55.77%
----
----
----
----
Doanh thu
16.19%328.25M
16.68%322.95M
14.28%319.22M
12.88%311.59M
11.78%282.51M
13.76%276.79M
16.71%279.32M
14.05%276.03M
1.02%252.75M
11.50%243.30M
65.22%239.32M
1.09%242.03M
2.26%250.19M
-12.48%218.20M
-42.05%144.85M
-15.00%239.43M
-4.96%244.65M
-8.93%249.31M
-5.25%249.95M
136.35%281.67M
Lợi nhuận hoạt động
7.54%193.23M
32.36%207.08M
14.99%201.71M
12.92%206.10M
7.73%179.68M
15.94%156.45M
60.95%175.42M
35.88%182.52M
29.17%166.78M
15.79%134.94M
570.08%108.99M
3.17%134.32M
-8.11%129.12M
-19.49%116.54M
-124.72%-23.18M
-14.02%130.20M
-6.25%140.51M
-15.38%144.75M
-40.89%93.81M
1487.90%151.42M
Lợi nhuận ròng
168.02%360.48M
45.74%139.69M
44.53%163.81M
59.15%177.87M
18.13%134.50M
42.29%95.85M
106.07%113.34M
22.30%111.76M
90.23%113.86M
87.42%67.36M
20.67%55.00M
-10.65%91.38M
-33.10%59.86M
-81.04%35.94M
36.91%45.58M
-26.39%102.27M
5.85%89.47M
18.52%189.61M
-45.78%33.29M
252.20%138.95M
Tài sản ngắn hạn
-46.86%730.47M
-30.70%700.41M
-41.10%673.18M
46.99%1.39B
167.18%1.37B
16.63%1.01B
20.70%1.14B
-6.34%947.76M
-35.20%514.48M
36.00%866.62M
33.00%946.89M
143.84%1.01B
76.88%793.91M
-18.09%637.24M
147.65%711.95M
15.40%415.01M
30.09%448.83M
155.91%777.95M
-30.33%287.49M
29.70%359.63M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.57%347.86M
3.30%338.24M
7.42%352.55M
14.05%357.39M
24.25%357.04M
15.67%327.45M
14.04%328.19M
13.25%313.37M
-5.65%287.35M
-10.60%283.10M
-8.65%287.80M
-6.34%276.71M
13.48%304.56M
23.51%316.66M
17.33%315.05M
13.36%295.45M
0.59%268.39M
0.02%256.39M
-4.38%268.52M
-6.11%260.63M
Tổng tài sản
-5.04%10.01B
5.45%10.23B
1.53%10.05B
10.70%10.60B
19.19%10.55B
7.70%9.71B
8.56%9.90B
1.55%9.57B
-5.91%8.85B
-3.00%9.01B
-3.06%9.12B
-0.53%9.43B
-1.23%9.40B
-7.23%9.29B
-2.42%9.41B
-3.11%9.48B
-2.44%9.52B
1.95%10.01B
1.48%9.64B
4.06%9.78B
Tổng các khoản nợ
-18.39%4.37B
0.12%4.78B
-10.81%4.61B
3.49%5.35B
8.28%5.36B
-10.12%4.77B
-3.51%5.17B
-7.12%5.17B
-11.51%4.95B
-5.23%5.31B
-4.41%5.36B
-0.22%5.57B
0.20%5.59B
-4.76%5.60B
1.30%5.60B
0.68%5.58B
0.57%5.58B
3.71%5.88B
1.27%5.53B
1.51%5.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.74%5.64B
10.60%5.46B
15.00%5.44B
19.18%5.24B
33.03%5.19B
33.28%4.93B
25.74%4.73B
14.08%4.40B
2.31%3.90B
0.41%3.70B
-1.08%3.76B
-0.98%3.86B
-3.25%3.81B
-10.76%3.69B
-7.42%3.80B
-8.07%3.90B
-6.40%3.94B
-0.45%4.13B
1.77%4.11B
7.59%4.24B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.75%221.01M
19.55%218.90M
2.01%233.56M
26.14%235.22M
29.91%239.57M
20.14%183.11M
34.08%228.97M
7.85%186.47M
7.76%184.41M
36.40%152.42M
9.70%170.77M
3.53%172.90M
-1.71%171.13M
-15.52%111.74M
-0.67%155.68M
-11.84%167.01M
-17.24%174.11M
-27.91%132.26M
-20.59%156.73M
4.40%189.44M
Đầu tư ròng
218.31%548.77M
-1610.15%-273.41M
94.80%-14.65M
31.65%-92.30M
-122.13%-463.86M
137.41%18.11M
-366.96%-281.73M
-291.03%-135.04M
-11.03%-208.83M
-2227.30%-48.40M
-37.35%105.53M
1541.54%70.69M
-290.53%-188.08M
-98.72%2.27M
333.24%168.44M
92.70%-4.90M
8344.23%98.71M
143.90%177.28M
-118.28%-72.22M
-264.77%-67.17M
Tài chính thuần
-208.52%-639.14M
115.62%54.32M
-486.37%-940.46M
-151.86%-139.05M
296.84%588.96M
-86.91%-347.70M
162.45%243.41M
740.91%268.13M
-339.86%-299.20M
-11.78%-186.02M
-140.65%-389.79M
78.06%-41.84M
120.86%124.74M
-203.22%-166.42M
2.51%-161.97M
-58.02%-190.72M
-267.22%-597.99M
48.52%161.24M
-336.98%-166.14M
45.99%-120.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tổng doanh thu đạt 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05B.

Tài sản ngắn hạn của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tài sản ngắn hạn là 673.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.10.

Tổng nghĩa vụ của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tổng nghĩa vụ của Omega Healthcare Investors Inc là 4.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Omega Healthcare Investors Inc là 5.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Omega Healthcare Investors Inc là 743.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.78.

Giá trị đầu tư ròng của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, giá trị đầu tư ròng của Omega Healthcare Investors Inc là -552.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, giá trị huy động vốn ròng của Omega Healthcare Investors Inc là -838.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3284.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.60.

Thu nhập ròng của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, lợi nhuận ròng là 572.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.78.

Biên lợi nhuận ròng của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, biên lợi nhuận ròng là 51.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.87.

Biên lợi nhuận gộp của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, biên lợi nhuận gộp là 98.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Omega Healthcare Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Omega Healthcare Investors Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 743.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.