tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OrganiGram Holdings Inc

OGI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.120USD
+0.070+6.67%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
157.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OGI

Theo dõi tình hình tài chính của OrganiGram Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
157.89M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-7.29
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.15
Doanh thu
188.44M
Lợi nhuận ròng
-45.44M
ROE
-6.61%
ROA
-4.76%

Ngày công bố lợi nhuận của OrganiGram Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.55/0.00
Doanh thu / Dự báo
75.98M/71.19M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1692.87%0.55
-102.20%-0.01
176.77%0.11
-253.31%-0.20
-274.97%-0.03
204.23%0.23
4.12%-0.14
78.70%-0.06
100.99%0.02
-211.84%-0.22
-388.92%-0.15
---0.27
---2.00
---0.07
--0.05
---0.18
----
----
----
----
Doanh thu
47.67%75.98M
-6.97%43.67M
56.74%46.89M
88.14%58.21M
71.72%51.45M
70.25%46.94M
11.30%29.92M
-10.41%30.94M
19.80%29.96M
-5.99%27.57M
-17.10%26.88M
2.49%34.54M
-13.93%25.01M
16.47%29.33M
34.20%32.42M
71.62%33.70M
78.86%29.06M
115.49%25.18M
58.82%24.16M
25.12%19.63M
Lợi nhuận ròng
1757.05%75.80M
-102.21%-672.61K
191.69%14.74M
-633.97%-27.60M
-322.46%-4.57M
253.13%30.38M
-38.41%-16.07M
84.80%-3.76M
101.26%2.06M
-256.78%-19.84M
-391.17%-11.61M
-443.65%-24.75M
-7563.48%-162.83M
-73.72%-5.56M
484.27%3.99M
77.80%-4.55M
33.68%-2.12M
93.96%-3.20M
96.16%-1.04M
30.92%-20.51M
Biên lợi nhuận ròng
1222.16%99.77%
-102.38%-1.54%
158.50%31.43%
-290.12%-47.42%
-229.54%-8.89%
189.95%64.72%
-24.35%-53.73%
83.04%-12.15%
101.05%6.86%
-279.50%-71.95%
-451.22%-43.20%
---71.66%
---651.06%
---18.96%
--12.30%
---9.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
105.02%23.06%
-234.12%-11.44%
323.51%10.40%
102.19%3.25%
2804.41%11.25%
1504.64%8.53%
137.10%2.45%
-435.75%-148.32%
100.97%0.39%
104.86%0.53%
-246.17%-6.62%
---27.68%
---39.93%
---10.94%
---1.91%
---5.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
30.79%12.50%
42.86%11.84%
28.10%11.96%
54.57%13.77%
705.57%9.56%
425.85%8.29%
402.86%9.34%
463.36%8.91%
-33.71%1.19%
33.36%1.58%
56.48%1.86%
--1.58%
--1.79%
--1.18%
--1.19%
--0.58%
----
----
----
----
Doanh thu
47.67%75.98M
-6.97%43.67M
56.74%46.89M
88.14%58.21M
71.72%51.45M
70.25%46.94M
11.30%29.92M
-10.41%30.94M
19.80%29.96M
-5.99%27.57M
-17.10%26.88M
2.49%34.54M
-13.93%25.01M
16.47%29.33M
34.20%32.42M
71.62%33.70M
78.86%29.06M
115.49%25.18M
58.82%24.16M
25.12%19.63M
Lợi nhuận hoạt động
43.01%-8.40M
-65.25%-24.13M
-8.43%-14.85M
64.60%-20.39M
-329.61%-14.75M
18.25%-14.60M
25.80%-13.70M
-95.12%-57.61M
122.88%6.42M
3.65%-17.86M
-19.43%-18.46M
-81.37%-29.53M
-101.26%-28.06M
-62.18%-18.54M
20.47%-15.46M
-26.34%-16.28M
4.10%-13.94M
50.74%-11.43M
-60.60%-19.44M
23.58%-12.89M
Lợi nhuận ròng
1757.05%75.80M
-102.21%-672.61K
191.69%14.74M
-633.97%-27.60M
-322.46%-4.57M
253.13%30.38M
-38.41%-16.07M
84.80%-3.76M
101.26%2.06M
-256.78%-19.84M
-391.17%-11.61M
-443.65%-24.75M
-7563.48%-162.83M
-73.72%-5.56M
484.27%3.99M
77.80%-4.55M
33.68%-2.12M
93.96%-3.20M
96.16%-1.04M
30.92%-20.51M
Tài sản ngắn hạn
-0.36%201.17M
-1.26%182.64M
16.82%189.33M
14.12%207.14M
34.53%201.89M
29.95%184.97M
37.14%162.07M
55.13%181.50M
9.05%150.07M
-6.05%142.35M
-28.07%118.18M
-28.74%117.00M
-20.75%137.61M
-19.02%151.52M
-16.45%164.29M
-20.21%164.20M
-18.08%173.63M
77.28%187.11M
19.92%196.64M
57.18%205.79M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.17%77.05M
19.77%64.81M
43.76%69.41M
148.52%91.73M
123.05%77.97M
31.79%54.11M
74.78%48.28M
119.35%36.91M
15.22%34.95M
76.03%41.06M
-20.80%27.62M
-58.92%16.83M
-27.18%30.34M
-37.20%23.33M
49.06%34.88M
97.49%40.96M
169.27%41.66M
134.42%37.14M
-62.00%23.40M
-7.28%20.74M
Tổng tài sản
43.57%589.14M
-1.09%380.71M
16.73%391.64M
44.79%408.76M
58.52%410.36M
58.32%384.90M
52.18%335.51M
26.10%282.31M
-2.63%258.86M
-40.66%243.11M
-48.61%220.46M
-47.64%223.88M
-40.24%265.86M
-11.47%409.73M
-1.09%429.00M
-2.26%427.58M
-3.49%444.89M
47.65%462.79M
16.44%433.72M
30.70%437.47M
Tổng các khoản nợ
84.71%240.47M
3.56%109.18M
9.24%118.98M
119.71%154.92M
202.93%130.18M
139.87%105.43M
258.64%108.91M
250.33%70.51M
21.08%42.97M
38.81%43.95M
-30.02%30.37M
-60.66%20.13M
-35.52%35.49M
-44.18%31.66M
-12.95%43.39M
-12.70%51.16M
-6.35%55.05M
-43.38%56.72M
-59.06%49.85M
-43.82%58.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
24.45%348.68M
-2.84%271.53M
20.33%272.66M
19.85%253.84M
29.78%280.18M
40.33%279.47M
19.20%226.60M
3.95%211.80M
-6.28%215.89M
-47.32%199.16M
-50.70%190.09M
-45.87%203.75M
-40.91%230.37M
-6.90%378.06M
0.45%385.60M
-0.65%376.42M
-3.08%389.85M
90.41%406.06M
53.09%383.88M
64.44%378.87M
Thu nhập hoạt động ròng
-132.67%-3.47M
58.40%-4.94M
-303.81%-11.82M
-117.15%-1.06M
490.55%10.63M
-80.39%-11.87M
-151.64%-2.93M
148.22%6.16M
35.30%-2.72M
55.06%-6.58M
118.56%5.67M
12.52%-12.76M
13.40%-4.21M
-2204.65%-14.64M
134.91%2.59M
-140.02%-14.59M
44.63%-4.86M
92.88%-635.13K
-729.57%-7.43M
73.35%-6.08M
Đầu tư ròng
-1200.42%-89.11M
86.02%-1.03M
92.56%-3.21M
101.00%155.59K
36.86%-6.85M
-429.89%-7.37M
-1143.09%-43.10M
-1200.85%-15.52M
-314.06%-10.85M
-116.04%-1.39M
-171.21%-3.47M
95.87%-1.19M
-106.65%-2.62M
148.42%8.67M
-102.98%-1.28M
-891.86%-28.87M
132.03%39.40M
-222.16%-17.91M
244.85%42.91M
112.65%3.65M
Tài chính thuần
15216.43%61.52M
-101.13%-329.37K
-134.82%-332.10K
-101.45%-410.79K
-102.14%-407.01K
-2.84%29.09M
-26.20%-141.43K
15609.42%28.39M
15390.64%19.01M
19301.43%29.94M
25.13%-112.07K
-53.44%-183.03K
38.22%-124.34K
-103.27%-155.95K
30.29%-149.68K
-374.66%-119.29K
-100.16%-201.27K
111.95%4.76M
-100.42%-214.73K
-99.88%43.43K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 188.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.64M.

Tài sản ngắn hạn của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 207.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.12.

Tổng tài sản của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OrganiGram Holdings Inc là 408.76M, bao gồm 207.14M tài sản ngắn hạn và 201.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của OrganiGram Holdings Inc là 154.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OrganiGram Holdings Inc là 253.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.85.

Thu nhập hoạt động thuần của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OrganiGram Holdings Inc là -64.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.84.

Giá trị đầu tư ròng của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của OrganiGram Holdings Inc là -58.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.63.

Giá trị huy động vốn ròng của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của OrganiGram Holdings Inc là 28.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.49.

Thu nhập ròng của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -18.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.77.

Biên lợi nhuận ròng của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.40.

Biên lợi nhuận gộp của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 6.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 392.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OrganiGram Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OrganiGram Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -64.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.