tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ocular Therapeutix Inc

OCUL
Thêm vào danh sách theo dõi
8.630USD
+0.125+1.47%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.51BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OCUL

Theo dõi tình hình tài chính của Ocular Therapeutix Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ocular Therapeutix Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.40/-0.31
Doanh thu / Dự báo
10.79M/12.60M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
51.95M
-18.47%
EPS(YoY)
-1.42
-16.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.57%-0.40
-0.76%-0.29
-72.72%-0.38
-48.83%-0.39
23.02%-0.38
12.93%-0.29
-3262.00%-0.22
0.37%-0.26
-25.38%-0.49
-63.82%-0.33
---0.01
---0.26
---0.39
---0.20
---0.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.81%10.79M
-22.43%13.25M
-5.71%14.54M
-18.14%13.46M
-27.59%10.70M
15.41%17.08M
2.28%15.43M
8.26%16.44M
10.47%14.77M
5.16%14.80M
26.04%15.08M
23.81%15.19M
1.42%13.37M
14.36%14.07M
-1.55%11.96M
4.68%12.27M
79.61%13.19M
67.48%12.31M
106.82%12.15M
646.85%11.72M
Lợi nhuận ròng
-38.34%-88.61M
-33.62%-64.65M
-90.22%-69.42M
-54.91%-67.81M
1.23%-64.05M
-65.60%-48.39M
-6972.29%-36.49M
-111.67%-43.78M
-113.89%-64.85M
-88.01%-29.22M
97.87%-516.00K
-10.21%-20.68M
-141.73%-30.32M
-303.69%-15.54M
-1010.35%-24.19M
-121.27%-18.77M
-501.86%-12.54M
95.50%-3.85M
122.25%2.66M
76.81%-8.48M
Biên lợi nhuận ròng
-37.23%-821.62%
-72.26%-487.95%
-101.75%-477.30%
-89.23%-503.86%
-36.41%-598.74%
-43.49%-283.27%
-6814.57%-236.58%
-95.51%-266.27%
-93.62%-438.93%
-78.78%-197.42%
---3.42%
---136.19%
---226.69%
---110.42%
---148.31%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.60%87.68%
-5.20%87.97%
-2.31%87.80%
-5.80%85.56%
-3.10%88.20%
2.39%92.80%
-1.09%89.88%
-0.65%90.82%
0.11%91.02%
-2.34%90.64%
--90.87%
--91.41%
--90.92%
--92.81%
--90.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-42.30%9.84%
-40.99%8.83%
24.28%17.19%
19.30%15.49%
38.26%17.05%
-49.67%14.96%
-69.61%13.83%
-71.26%12.98%
-71.01%12.33%
-17.83%29.73%
--45.50%
--45.18%
--42.53%
--36.18%
--33.64%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.81%10.79M
-22.43%13.25M
-5.71%14.54M
-18.14%13.46M
-27.59%10.70M
15.41%17.08M
2.28%15.43M
8.26%16.44M
10.47%14.77M
5.16%14.80M
26.04%15.08M
23.81%15.19M
1.42%13.37M
14.36%14.07M
-1.55%11.96M
4.68%12.27M
79.61%13.19M
67.48%12.31M
106.82%12.15M
646.85%11.72M
Lợi nhuận hoạt động
-46.03%-93.34M
-37.93%-69.76M
-49.35%-68.70M
-55.18%-67.64M
-102.16%-63.92M
-152.25%-50.58M
-139.40%-46.00M
-111.91%-43.59M
-40.21%-31.62M
-3.56%-20.05M
10.82%-19.21M
-3.28%-20.57M
-26.45%-22.55M
-7.27%-19.36M
-10.32%-21.54M
1.56%-19.92M
11.84%-17.83M
-25.84%-18.05M
-39.43%-19.53M
-13.12%-20.23M
Lợi nhuận ròng
-38.34%-88.61M
-33.62%-64.65M
-90.22%-69.42M
-54.91%-67.81M
1.23%-64.05M
-65.60%-48.39M
-6972.29%-36.49M
-111.67%-43.78M
-113.89%-64.85M
-88.01%-29.22M
97.87%-516.00K
-10.21%-20.68M
-141.73%-30.32M
-303.69%-15.54M
-1010.35%-24.19M
-121.27%-18.77M
-501.86%-12.54M
95.50%-3.85M
122.25%2.66M
76.81%-8.48M
Tài sản ngắn hạn
82.10%706.00M
77.36%782.13M
-18.19%386.98M
-13.08%433.38M
-25.42%387.69M
89.89%440.99M
234.86%473.01M
395.06%498.58M
385.08%519.82M
79.16%232.24M
-2.99%141.26M
-37.18%100.71M
-38.64%107.16M
-32.24%129.63M
-28.60%145.62M
-25.96%160.32M
-23.44%174.65M
-22.29%191.30M
148.99%203.93M
139.80%216.52M
Tổng nợ ngắn hạn
25.73%47.68M
22.86%50.81M
35.58%49.29M
43.24%42.93M
56.09%37.93M
18.51%41.35M
3.69%36.36M
-7.37%29.97M
-18.23%24.30M
11.15%34.90M
19.81%35.07M
23.91%32.36M
24.02%29.71M
19.20%31.39M
16.34%29.27M
21.17%26.11M
-12.67%23.96M
-1.23%26.34M
9.83%25.16M
56.13%21.55M
Tổng tài sản
80.46%732.53M
76.46%808.06M
-16.21%410.88M
-12.72%451.33M
-24.68%405.92M
81.68%457.94M
201.98%490.37M
321.92%517.09M
319.18%538.95M
68.84%252.06M
2.40%162.38M
-29.19%122.56M
-31.47%128.57M
-27.14%149.29M
-27.17%158.58M
-24.98%173.07M
-22.80%187.62M
-21.76%204.89M
121.69%217.74M
115.09%230.71M
Tổng các khoản nợ
7.83%150.96M
7.82%153.75M
10.34%152.65M
4.32%145.42M
6.89%139.99M
-11.40%142.59M
-10.47%138.35M
16.68%139.40M
10.18%130.96M
41.28%160.93M
37.54%154.53M
11.38%119.47M
10.23%118.86M
-2.55%113.91M
-13.84%112.35M
-28.71%107.27M
-32.45%107.83M
-37.08%116.89M
27.41%130.40M
47.63%150.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
118.69%581.57M
107.49%654.31M
-26.64%258.23M
-19.00%305.92M
-34.82%265.93M
246.03%315.34M
4382.63%352.02M
12135.02%377.69M
4101.25%407.98M
157.59%91.13M
-83.01%7.85M
-95.31%3.09M
-87.83%9.71M
-59.80%35.38M
-47.07%46.23M
-18.00%65.80M
-4.33%79.80M
15.64%88.00M
2216.82%87.34M
1401.63%80.25M
Thu nhập hoạt động ròng
-47.73%-65.99M
-37.59%-54.25M
-38.75%-50.73M
-122.72%-55.24M
-31.82%-44.67M
-75.60%-39.43M
-372.83%-36.56M
-23.55%-24.80M
-69.66%-33.89M
-32.41%-22.45M
41.29%-7.73M
-84.58%-20.07M
-7.38%-19.97M
-11.91%-16.96M
-1.44%-13.17M
45.77%-10.88M
-7.15%-18.60M
-142.64%-15.15M
4.95%-12.98M
-35.55%-20.06M
Đầu tư ròng
-141.18%-4.66M
-1305.45%-2.84M
-6633.71%-5.99M
-50.27%-1.11M
-658.04%-1.93M
55.99%-202.00K
65.64%-89.00K
62.71%-742.00K
92.45%-255.00K
78.65%-459.00K
67.38%-259.00K
-302.02%-1.99M
-1124.28%-3.38M
-240.73%-2.15M
-187.68%-794.00K
-283.72%-495.00K
-74.68%-276.00K
-149.41%-631.00K
-28.97%-276.00K
-3.20%-129.00K
Tài chính thuần
-92.97%294.00K
9857.37%449.38M
147.87%10.36M
4353.83%97.81M
-98.70%4.18M
-95.83%4.51M
-91.96%4.18M
-77.23%2.20M
411724.36%321.22M
23517.90%108.17M
13786.36%51.94M
1856.39%9.64M
-39.53%78.00K
-31.33%458.00K
-44.92%374.00K
-81.51%493.00K
111.10%129.00K
-99.59%667.00K
208.64%679.00K
-94.78%2.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tổng doanh thu đạt 51.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.72M.

Tài sản ngắn hạn của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tài sản ngắn hạn là 782.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.36.

Tổng tài sản của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ocular Therapeutix Inc là 808.06M, bao gồm 782.13M tài sản ngắn hạn và 25.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tổng nghĩa vụ của Ocular Therapeutix Inc là 153.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ocular Therapeutix Inc là 654.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ocular Therapeutix Inc là -270.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.19.

Giá trị đầu tư ròng của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, giá trị đầu tư ròng của Ocular Therapeutix Inc là -11.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -822.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ocular Therapeutix Inc là 561.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.16.

Thu nhập ròng của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, lợi nhuận ròng là -265.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.43.

Biên lợi nhuận ròng của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, biên lợi nhuận ròng là -511.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.57.

Biên lợi nhuận gộp của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, biên lợi nhuận gộp là 87.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -42.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ocular Therapeutix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ocular Therapeutix Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -270.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.