tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oriental Culture Holding Ltd

OCG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.590USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.74KVốn hóa
LỗP/E TTM

OCG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Oriental Culture Holding Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
6.84%22.36M
18.83%25.63M
21.77%20.93M
-46.85%21.57M
-48.14%17.19M
-9.93%40.58M
-7.15%33.15M
339.86%45.06M
--35.70M
--10.24M
--10.93M
--9.16M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-3.48%17.07M
-12.93%18.78M
2.88%17.68M
-44.28%21.57M
-41.53%17.19M
-9.21%38.71M
61.26%29.40M
10072.07%42.63M
--18.23M
--419.11K
--9.18M
--9.16M
-Đầu tư ngắn hạn
63.05%5.29M
--6.85M
--3.25M
----
-100.00%0.00
-22.62%1.88M
-78.54%3.75M
-75.30%2.43M
--17.47M
--9.82M
--1.75M
----
Các khoản phải thu
123.73%1.07M
-35.69%788.16K
-93.92%479.82K
-75.36%1.23M
233.11%7.89M
135.95%4.97M
488.79%2.37M
109.77%2.11M
--402.43K
--1.00M
--1.26M
--295.65K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--278.00
6.90%44.60K
-100.00%0.00
-19.85%41.72K
-46.48%29.52K
-92.45%52.06K
-86.29%55.15K
-31.41%689.16K
--402.43K
--1.00M
--1.26M
--295.65K
-Các khoản phải thu khác
123.68%1.07M
-37.19%743.55K
-93.90%479.82K
-75.94%1.18M
239.77%7.86M
246.92%4.92M
--2.31M
--1.42M
----
----
--0.00
--0.00
Hàng tồn kho
--1.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
--189.33K
--102.38K
--9.67K
--59.41K
Tài sản ngắn hạn khác
4.78%17.27M
7.77%17.30M
-3.61%16.48M
2576.15%16.06M
2749.95%17.10M
--600.00K
-78.08%600.00K
----
--2.74M
--492.18K
--23.27K
--21.14K
Tổng tài sản ngắn hạn
10.67%41.94M
12.54%43.72M
-10.17%37.89M
-15.83%38.85M
16.79%42.18M
-2.14%46.16M
-7.46%36.12M
298.26%47.17M
--39.03M
--11.84M
--12.23M
--9.53M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-5.82%8.65M
-1.18%8.99M
-2.91%9.18M
-4.84%9.09M
-4.62%9.46M
1166.10%9.56M
2563.99%9.92M
88.85%754.80K
--372.21K
--399.68K
--460.87K
--531.56K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--642.84K
--596.03K
--601.57K
--608.32K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
--270.62K
--196.35K
--140.70K
--76.76K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
192.00%1.55M
-91.08%61.51K
-35.16%529.64K
-30.23%689.55K
-27.07%816.88K
106.12%988.32K
95.47%1.12M
-27.15%479.50K
--572.99K
--658.16K
--739.79K
--776.67K
Chi phí trả trước dài hạn
----
--107.65K
--108.32K
----
----
----
----
--928.78K
----
----
--0.00
--45.53K
Tài sản dài hạn khác
----
--107.65K
--108.32K
----
----
----
-100.00%0.00
57.57%1.53M
--600.00K
--970.20K
--782.03K
--690.31K
Tổng tài sản dài hạn
3.36%11.10M
-5.76%10.07M
-4.19%10.74M
-7.21%10.68M
-23.87%11.21M
248.44%11.51M
607.45%14.72M
31.03%3.30M
--2.08M
--2.52M
--2.48M
--2.51M
Tổng tài sản
9.06%53.04M
8.59%53.79M
-8.91%48.63M
-14.11%49.53M
5.02%53.39M
14.27%57.67M
23.67%50.84M
251.35%50.47M
--41.11M
--14.36M
--14.71M
--12.04M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
185.11%521.88K
-1.61%335.88K
-5.21%183.04K
-17.70%341.39K
-84.96%193.10K
22.87%414.79K
91.82%1.28M
-39.95%337.58K
--669.48K
--562.15K
--598.32K
--508.64K
Chi phí trích trước
1.17%94.46K
----
-3.79%93.37K
----
--97.05K
----
----
----
--381.21K
--116.61K
--158.81K
--89.91K
Nợ phải trả hoãn lại
-56.89%78.43K
-17.41%198.44K
-59.48%181.93K
-65.09%240.27K
-35.66%449.04K
-77.87%688.29K
186.77%697.86K
2079.60%3.11M
--243.35K
--142.66K
--176.46K
--703.59K
Nợ ngắn hạn khác
64.48%600.30K
-8.14%534.31K
-43.16%364.97K
-47.27%581.66K
-67.60%642.13K
-68.00%1.10M
117.14%1.98M
389.08%3.45M
--912.84K
--704.82K
--774.77K
--1.21M
Tổng nợ ngắn hạn
1.47%3.13M
-9.99%2.73M
-18.09%3.08M
-39.37%3.04M
3.09%3.76M
-27.30%5.01M
-51.60%3.65M
543.83%6.89M
--7.54M
--1.07M
--1.61M
--1.70M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.49K
--11.42K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.49K
--11.42K
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.49K
--11.42K
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
1.47%3.13M
-9.99%2.73M
-18.34%3.08M
-39.51%3.04M
3.40%3.77M
-27.14%5.02M
-51.60%3.65M
543.83%6.89M
--7.54M
--1.07M
--1.61M
--1.70M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
32.40%29.72M
33.74%30.02M
0.42%22.44M
1.68%22.44M
2.12%22.35M
16.87%22.07M
15.88%21.89M
1073.60%18.89M
--18.89M
--1.61M
--1.61M
--1.61M
Lợi nhuận giữ lại
-9.80%22.41M
-12.68%22.97M
-12.65%24.84M
-14.68%26.30M
12.84%28.44M
29.31%30.83M
83.17%25.20M
97.27%23.84M
--13.76M
--12.09M
--11.71M
--8.89M
Vốn dự trữ
32.39%29.71M
33.73%30.01M
0.42%22.44M
1.68%22.44M
2.12%22.35M
16.87%22.07M
15.89%21.88M
1074.41%18.88M
--18.88M
--1.61M
--1.61M
--1.61M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-0.00%481.00
-0.00%481.00
0.00%481.00
0.00%481.00
0.00%481.00
0.00%481.00
0.00%481.00
0.00%481.00
--481.00
--481.00
--155.00
--155.00
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-27.64%-2.22M
14.31%-1.93M
-47.72%-1.74M
-800.71%-2.25M
-207.02%-1.18M
-129.27%-249.81K
18.94%1.10M
313.69%853.52K
--923.12K
---399.42K
---221.54K
---168.06K
Tổng vốn chủ sở hữu
9.57%49.91M
9.81%51.06M
-8.20%45.55M
-11.69%46.50M
5.14%49.62M
20.81%52.65M
40.57%47.19M
227.80%43.58M
--33.57M
--13.29M
--13.10M
--10.33M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OCG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Oriental Culture Holding Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Oriental Culture Holding Ltd có 17.07M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Oriental Culture Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oriental Culture Holding Ltd là 66.53M, bao gồm 56.95M tài sản ngắn hạn và 9.58M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Oriental Culture Holding Ltd là bao nhiêu?

Oriental Culture Holding Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 64.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.