tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blue Owl Capital Corp

OBDC
Thêm vào danh sách theo dõi
10.750USD
-0.040-0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
15.35P/E TTM

OBDC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blue Owl Capital Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blue Owl Capital Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-58.43%212.09M
3.04%374.38M
9.05%392.22M
23.16%406.56M
27.89%510.17M
-9.65%363.33M
-13.77%359.66M
-18.53%330.12M
-1.05%398.91M
4.72%402.14M
-3.31%417.07M
259.38%405.21M
120.08%403.12M
20.88%384.01M
50.72%431.35M
-59.84%112.75M
-34.44%183.17M
9.59%317.67M
4.02%286.19M
-22.92%280.73M
211.18%279.40M
46.33%289.87M
62.91%275.15M
101.01%364.19M
-247.87%-251.32M
151.19%198.09M
51.88%168.90M
114.48%181.18M
139.23%169.96M
28.84%78.86M
140.38%111.20M
151.30%84.47M
147.13%71.04M
--61.21M
--46.26M
--33.62M
--28.75M
Chi phí hoạt động
-10.04%103.29M
16.99%110.86M
12.14%111.96M
19.35%117.56M
17.54%114.81M
-5.54%94.76M
1.34%99.84M
1.00%98.50M
1.96%97.68M
10.92%100.32M
14.47%98.52M
20.68%97.53M
19.13%95.81M
8.08%90.44M
4.74%86.07M
7.12%80.81M
13.53%80.42M
30.24%83.67M
269.65%82.18M
244.56%75.44M
188.93%70.84M
199.39%64.25M
6.81%22.23M
11.40%21.89M
18.22%24.52M
21.22%21.46M
19.00%20.81M
18.00%19.66M
41.00%20.74M
26.55%17.70M
49.67%17.49M
99.87%16.66M
96.13%14.71M
--13.99M
--11.69M
--8.33M
--7.50M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
80.86%-7.98M
-27.83%-40.53M
---39.90M
---42.49M
---41.70M
---31.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-72.48%108.81M
-1.88%263.52M
7.87%280.26M
24.77%289.00M
31.25%395.35M
-11.02%268.57M
-18.44%259.81M
-24.72%231.62M
-1.98%301.23M
2.81%301.82M
-7.74%318.54M
863.43%307.68M
199.11%307.31M
25.46%293.58M
69.24%345.28M
-84.44%31.94M
-50.74%102.74M
3.71%233.99M
-19.33%204.02M
-40.03%205.28M
175.61%208.56M
27.73%225.62M
70.79%252.92M
111.91%342.29M
-284.86%-275.84M
188.82%176.63M
58.02%148.09M
138.18%161.53M
164.88%149.22M
29.52%61.16M
171.04%93.71M
168.25%67.82M
165.13%56.33M
--47.22M
--34.58M
--25.28M
--21.25M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.04%121.51M
26.65%136.15M
20.27%140.17M
38.06%139.78M
28.98%141.35M
1.23%107.50M
12.14%116.55M
-0.88%101.24M
11.46%109.59M
19.61%106.19M
41.33%103.93M
75.55%102.14M
86.83%98.33M
67.04%88.78M
46.92%73.54M
25.64%58.19M
22.01%52.63M
42.93%53.15M
52.16%50.05M
41.52%46.31M
28.46%43.14M
17.82%37.19M
21.98%32.90M
-3.74%32.72M
2.43%33.58M
27.95%31.56M
34.95%26.97M
114.78%33.99M
199.09%32.79M
198.32%24.67M
201.87%19.98M
246.78%15.83M
336.56%10.96M
--8.27M
--6.62M
--4.56M
--2.51M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-26.37%-12.39M
-26.77%-8.45M
-54.82%-10.42M
-41.13%-11.52M
-7.64%-9.80M
-6.30%-6.67M
-9.36%-6.73M
-7.91%-8.16M
-32.68%-9.11M
29.87%-6.27M
2.52%-6.15M
13.05%-7.56M
-12.05%-6.86M
-30.76%-8.94M
6.24%-6.31M
-20.72%-8.70M
-23.84%-6.13M
-67.50%-6.84M
-69.42%-6.73M
-21.03%-7.20M
-56.03%-4.95M
16.31%-4.08M
-61.18%-3.97M
-107.75%-5.95M
-63.15%-3.17M
-212.56%-4.88M
-75.82%-2.46M
-124.71%-2.87M
-77.44%-1.94M
-105.39%-1.56M
-108.32%-1.40M
-91.73%-1.27M
-111.39%-1.09M
---760.00K
---673.00K
---665.00K
---518.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-110.27%-25.09M
-22.98%118.92M
-5.03%129.67M
12.67%137.71M
33.79%244.20M
-18.46%154.41M
-34.50%136.54M
-38.27%122.22M
-9.70%182.53M
-3.32%189.35M
-21.46%208.46M
666.52%197.98M
359.52%202.12M
12.56%195.85M
80.28%265.43M
-123.03%-34.95M
-72.59%43.99M
-5.61%174.00M
-31.85%147.23M
-50.01%151.77M
151.34%160.48M
31.50%184.35M
82.08%216.05M
143.54%303.62M
-373.04%-312.59M
301.37%140.19M
64.05%118.65M
145.82%124.67M
158.58%114.49M
-8.54%34.93M
165.11%72.33M
152.92%50.72M
143.03%44.28M
--38.19M
--27.28M
--20.05M
--18.22M
Thuế thu nhập
-145.26%-707.00K
64.93%-168.00K
26.49%1.49M
--200.00K
15520.00%1.56M
-223.45%-479.00K
-22.55%1.18M
-100.00%0.00
-96.44%10.00K
-90.21%388.00K
--1.52M
--2.42M
--281.00K
396500.00%3.96M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.03%-1.00K
--4.38M
--1.59M
--2.63M
--3.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-110.05%-24.38M
-23.11%119.09M
-5.30%128.18M
12.51%137.51M
32.94%242.63M
-18.04%154.88M
-34.59%135.36M
-37.50%122.22M
-9.57%182.52M
-1.52%188.97M
-22.04%206.94M
659.61%195.56M
358.88%201.84M
10.28%191.89M
85.81%265.43M
-123.27%-34.95M
-72.13%43.99M
-3.69%174.01M
-33.88%142.85M
-50.54%150.18M
150.50%157.84M
28.87%180.66M
82.08%216.05M
143.54%303.62M
-373.04%-312.59M
301.37%140.19M
64.05%118.65M
145.82%124.67M
158.58%114.49M
-8.54%34.93M
165.11%72.33M
152.92%50.72M
143.03%44.28M
--38.19M
--27.28M
--20.05M
--18.22M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-110.05%-24.38M
-23.11%119.09M
-5.30%128.18M
12.51%137.51M
32.94%242.63M
-18.04%154.88M
-34.59%135.36M
-37.50%122.22M
-9.57%182.52M
-1.52%188.97M
-22.04%206.94M
659.61%195.56M
358.88%201.84M
10.28%191.89M
85.81%265.43M
-123.27%-34.95M
-72.13%43.99M
-3.69%174.01M
-33.88%142.85M
-50.54%150.18M
150.50%157.84M
28.87%180.66M
82.08%216.05M
143.54%303.62M
-373.04%-312.59M
301.37%140.19M
64.05%118.65M
145.82%124.67M
158.58%114.49M
-8.54%34.93M
165.11%72.33M
152.92%50.72M
143.03%44.28M
--38.19M
--27.28M
--20.05M
--18.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-110.05%-24.38M
-23.11%119.09M
-5.30%128.18M
12.51%137.51M
32.94%242.63M
-18.04%154.88M
-34.59%135.36M
-37.50%122.22M
-9.57%182.52M
-1.52%188.97M
-22.04%206.94M
659.61%195.56M
358.88%201.84M
10.28%191.89M
85.81%265.43M
-123.27%-34.95M
-72.13%43.99M
-3.69%174.01M
-33.88%142.85M
-50.54%150.18M
150.50%157.84M
28.87%180.66M
82.08%216.05M
143.54%303.62M
-373.04%-312.59M
301.37%140.19M
64.05%118.65M
145.82%124.67M
158.58%114.49M
-8.54%34.93M
165.11%72.33M
152.92%50.72M
143.03%44.28M
--38.19M
--27.28M
--20.05M
--18.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-110.05%-24.38M
-23.11%119.09M
-5.30%128.18M
12.51%137.51M
32.94%242.63M
-18.04%154.88M
-34.59%135.36M
-37.50%122.22M
-9.57%182.52M
-1.52%188.97M
-22.04%206.94M
659.61%195.56M
358.88%201.84M
10.28%191.89M
85.81%265.43M
-123.27%-34.95M
-72.13%43.99M
-3.69%174.01M
-33.88%142.85M
-50.54%150.18M
150.50%157.84M
28.87%180.66M
82.08%216.05M
143.54%303.62M
-373.04%-312.59M
301.37%140.19M
64.05%118.65M
145.82%124.67M
158.58%114.49M
-8.54%34.93M
165.11%72.33M
152.92%50.72M
143.03%44.28M
--38.19M
--27.28M
--20.05M
--18.22M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-109.97%-0.05
-40.86%0.23
-27.69%0.25
-14.12%0.27
4.70%0.49
-18.13%0.40
-34.68%0.35
-37.53%0.31
-9.27%0.47
-0.52%0.48
-21.21%0.53
665.74%0.50
362.72%0.52
10.22%0.49
85.29%0.67
-123.13%-0.09
-72.36%0.11
-4.75%0.44
-34.92%0.36
-51.34%0.38
150.80%0.40
29.61%0.46
81.29%0.56
79.90%0.79
-366.27%-0.79
293.47%0.36
63.56%0.31
231.23%0.44
158.58%0.30
-8.54%0.09
165.12%0.19
152.93%0.13
143.03%0.12
--0.10
--0.07
--0.05
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-109.97%-0.05
-40.86%0.23
-27.69%0.25
-14.12%0.27
4.70%0.49
-18.13%0.40
-34.68%0.35
-37.53%0.31
-9.27%0.47
-0.52%0.48
-21.21%0.53
665.74%0.50
362.72%0.52
10.22%0.49
85.29%0.67
-123.13%-0.09
-72.36%0.11
-4.75%0.44
-34.92%0.36
-51.34%0.38
150.80%0.40
29.61%0.46
81.29%0.56
79.90%0.79
-366.27%-0.79
293.47%0.36
63.56%0.31
231.23%0.44
158.58%0.30
-8.54%0.09
165.12%0.19
152.93%0.13
143.03%0.12
--0.10
--0.07
--0.05
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-11.90%0.37
-11.90%0.37
-9.30%0.39
-9.52%0.38
-6.67%0.42
-2.33%0.42
7.50%0.43
7.69%0.42
21.62%0.45
19.44%0.43
29.03%0.40
25.81%0.39
19.35%0.37
16.13%0.36
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
0.00%0.31
-58.67%0.31
--0.31
--0.31
--0.31
--0.75
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blue Owl Capital Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OBDC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Blue Owl Capital Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Blue Owl Capital Corp báo cáo doanh thu là 1.68B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.45B của năm trước.

Doanh thu mà Blue Owl Capital Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Blue Owl Capital Corp báo cáo doanh thu là 212.09M cho quý gần nhất, tăng -58.43% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Blue Owl Capital Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Blue Owl Capital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 627.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Blue Owl Capital Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Blue Owl Capital Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -24.38M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blue Owl Capital Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Blue Owl Capital Corp là 1.23B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.