tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Realty Income Corp

O
Thêm vào danh sách theo dõi
56.930USD
-0.270-0.47%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
53.87BVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:42 (ET)56.910USD-0.075-0.13%

Tình hình tài chính của O

Theo dõi tình hình tài chính của Realty Income Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
53.87B
Cổ tức TTM
3.23
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.22
Doanh thu
5.75B
Lợi nhuận ròng
847.89M
ROE
2.87%
ROA
1.58%
Ngày công bố lợi nhuận của Realty Income Corp
Mới phát hành
Th11 2, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
--/1.52B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.17%0.37
19.40%0.33
41.22%0.32
14.91%0.35
-26.09%0.22
80.36%0.28
-24.35%0.23
-8.67%0.30
1.79%0.30
-54.40%0.16
-16.00%0.30
--0.33
--0.29
--0.34
--0.36
--1.06
----
----
----
----
Doanh thu
9.74%1.55B
12.19%1.55B
11.02%1.49B
10.49%1.47B
5.30%1.41B
9.52%1.38B
24.53%1.34B
28.08%1.33B
31.42%1.34B
33.47%1.26B
21.11%1.08B
24.11%1.04B
25.76%1.02B
16.98%944.40M
30.40%888.65M
70.22%837.27M
74.55%810.42M
82.55%807.34M
64.80%681.50M
21.58%491.88M
Lợi nhuận ròng
74.67%343.95M
24.80%311.77M
48.33%296.08M
20.62%315.77M
-23.32%196.92M
92.62%249.81M
-8.60%199.61M
12.12%261.78M
31.41%256.80M
-42.36%129.70M
-3.90%218.41M
6.33%233.47M
-12.45%195.41M
12.86%225.02M
5523.98%227.26M
62.65%219.57M
79.31%223.21M
107.81%199.37M
-96.57%4.04M
489.40%135.00M
Biên lợi nhuận ròng
69.66%23.94%
13.76%20.72%
34.94%20.27%
6.04%21.60%
-27.58%14.11%
71.47%18.22%
-26.43%15.02%
-9.49%20.37%
0.72%19.48%
-55.63%10.62%
-20.53%20.42%
--22.51%
--19.34%
--23.94%
--25.69%
--26.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.13%92.27%
0.20%92.46%
-0.08%92.74%
-0.35%92.75%
-0.17%92.38%
-0.69%92.27%
0.46%92.81%
-0.10%93.08%
2.03%92.55%
0.28%92.91%
0.18%92.39%
--93.17%
--90.71%
--92.65%
--92.23%
--93.60%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.11%40.25%
2.74%39.90%
3.95%39.72%
4.33%39.92%
6.18%39.81%
4.50%38.84%
2.39%38.21%
3.32%38.27%
2.82%37.49%
0.32%37.17%
2.09%37.32%
--37.04%
--36.46%
--37.05%
--36.56%
--35.72%
----
----
----
----
Doanh thu
9.74%1.55B
12.19%1.55B
11.02%1.49B
10.49%1.47B
5.30%1.41B
9.52%1.38B
24.53%1.34B
28.08%1.33B
31.42%1.34B
33.47%1.26B
21.11%1.08B
24.11%1.04B
25.76%1.02B
16.98%944.40M
30.40%888.65M
70.22%837.27M
74.55%810.42M
82.55%807.34M
64.80%681.50M
21.58%491.88M
Lợi nhuận hoạt động
18.65%717.59M
18.75%736.40M
16.79%686.21M
13.69%675.62M
2.70%604.80M
12.04%620.13M
17.81%587.58M
30.54%594.26M
35.77%588.87M
35.63%553.49M
37.45%498.75M
29.87%455.22M
29.90%433.72M
20.79%408.09M
26.57%362.87M
45.97%350.53M
49.61%333.88M
56.89%337.84M
46.60%286.69M
23.40%240.14M
Lợi nhuận ròng
74.67%343.95M
24.80%311.77M
48.33%296.08M
20.62%315.77M
-23.32%196.92M
92.62%249.81M
-8.60%199.61M
12.12%261.78M
31.41%256.80M
-42.36%129.70M
-3.90%218.41M
6.33%233.47M
-12.45%195.41M
12.86%225.02M
5523.98%227.26M
62.65%219.57M
79.31%223.21M
107.81%199.37M
-96.57%4.04M
489.40%135.00M
Tài sản ngắn hạn
128.21%7.90B
15.34%3.42B
9.32%3.31B
56.15%3.11B
20.94%3.46B
-4.44%2.97B
18.70%3.03B
-27.48%1.99B
14.79%2.86B
65.46%3.11B
46.95%2.55B
77.18%2.75B
88.47%2.49B
59.35%1.88B
58.59%1.74B
40.47%1.55B
71.30%1.32B
77.07%1.18B
-14.01%1.10B
-0.49%1.10B
Tổng nợ ngắn hạn
-22.60%2.91B
-43.78%2.80B
-36.25%3.01B
-2.54%2.82B
-49.87%3.76B
48.40%4.98B
-6.78%4.72B
3.96%2.89B
213.21%7.51B
51.46%3.35B
79.40%5.06B
33.34%2.78B
18.25%2.40B
1.41%2.21B
-9.63%2.82B
158.81%2.08B
171.96%2.03B
199.67%2.18B
319.25%3.12B
20.88%805.25M
Tổng tài sản
7.02%76.44B
6.88%74.55B
5.75%72.80B
4.10%71.28B
4.94%71.42B
2.09%69.76B
19.13%68.84B
23.73%68.47B
26.08%68.06B
33.71%68.33B
16.32%57.78B
20.58%55.34B
20.09%53.98B
15.98%51.10B
15.15%49.67B
93.55%45.89B
104.47%44.95B
110.02%44.06B
107.99%43.14B
19.84%23.71B
Tổng các khoản nợ
7.63%34.51B
9.19%33.32B
9.70%32.67B
7.45%32.02B
10.00%32.06B
5.19%30.52B
20.72%29.78B
26.73%29.80B
28.57%29.15B
33.60%29.01B
18.45%24.67B
23.57%23.51B
22.21%22.67B
17.48%21.71B
15.67%20.83B
83.99%19.03B
83.45%18.55B
96.37%18.48B
85.22%18.01B
11.38%10.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.53%41.93B
5.08%41.24B
2.75%40.12B
1.53%39.26B
1.15%39.36B
-0.19%39.24B
17.96%39.05B
21.51%38.67B
24.28%38.91B
33.79%39.32B
14.78%33.11B
18.46%31.82B
18.59%31.31B
14.89%29.39B
14.78%28.84B
100.94%26.86B
122.36%26.40B
121.14%25.58B
128.08%25.13B
27.33%13.37B
Thu nhập hoạt động ròng
7.96%1.15B
11.05%874.50M
23.81%1.20B
12.08%943.13M
8.10%1.06B
1.14%787.52M
27.78%971.96M
14.95%841.47M
33.51%981.17M
6.49%778.67M
20.65%760.66M
8.15%732.00M
-1.10%734.88M
42.41%731.23M
79.05%630.49M
74.02%676.80M
136.14%743.08M
92.71%513.48M
15.17%352.12M
31.77%388.93M
Đầu tư ròng
-111.67%-2.45B
-96.32%-2.58B
-19.30%-2.11B
-100.85%-1.08B
-79.31%-1.16B
-237.86%-1.31B
34.78%-1.77B
73.03%-537.30M
78.27%-645.11M
76.83%-388.81M
29.59%-2.72B
-23.83%-1.99B
-97.60%-2.97B
-18.32%-1.68B
-36.09%-3.86B
-1.98%-1.61B
-45.61%-1.50B
-42.70%-1.42B
-207.94%-2.83B
-410.99%-1.58B
Tài chính thuần
144.60%1.40B
356.96%1.71B
14.32%988.51M
25.15%-256.16M
201.84%570.89M
2099.79%374.56M
-51.84%864.65M
-124.54%-342.25M
-124.40%-560.59M
-98.21%17.03M
-42.16%1.80B
38.90%1.39B
183.96%2.30B
15.68%949.82M
38.25%3.10B
-31.70%1.00B
2.17%809.11M
1075.04%821.07M
210.39%2.25B
137.60%1.47B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tổng doanh thu đạt 5.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.27B.

Tài sản ngắn hạn của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tài sản ngắn hạn là 3.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.00.

Tổng nghĩa vụ của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tổng nghĩa vụ của Realty Income Corp là 32.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Realty Income Corp là 40.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Realty Income Corp là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.30.

Giá trị đầu tư ròng của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, giá trị đầu tư ròng của Realty Income Corp là -5.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, giá trị huy động vốn ròng của Realty Income Corp là 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8029.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.77.

Thu nhập ròng của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, lợi nhuận ròng là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.85.

Biên lợi nhuận ròng của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, biên lợi nhuận ròng là 18.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Biên lợi nhuận gộp của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, biên lợi nhuận gộp là 92.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Realty Income Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Realty Income Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.