tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NXP Semiconductors NV

NXPI
Thêm vào danh sách theo dõi
259.110USD
-8.560-3.20%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.46BVốn hóa
24.66P/E TTM

Tình hình tài chính của NXPI

Theo dõi tình hình tài chính của NXP Semiconductors NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NXP Semiconductors NV

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
3.04/3.50
Doanh thu / Dự báo
3.50B/3.46B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.27B
-2.74%
EPS(YoY)
8.00
-18.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.36%3.04
129.88%4.44
-7.43%1.80
-11.32%2.50
-31.55%1.76
-22.45%1.93
-28.15%1.95
-7.68%2.82
-4.37%2.58
5.12%2.49
-2.58%2.71
--3.06
--2.69
--2.37
--2.78
--7.86
----
----
----
----
Doanh thu
19.48%3.50B
12.20%3.18B
7.20%3.33B
-2.37%3.17B
-6.43%2.93B
-9.31%2.83B
-9.09%3.11B
-5.36%3.25B
-5.21%3.13B
0.16%3.13B
3.32%3.42B
-0.32%3.43B
-0.39%3.30B
-0.48%3.12B
8.98%3.31B
20.41%3.44B
27.58%3.31B
22.17%3.14B
21.22%3.04B
26.20%2.86B
Lợi nhuận ròng
72.36%767.00M
128.98%1.12B
-8.08%455.00M
-12.12%631.00M
-32.37%445.00M
-23.32%490.00M
-28.98%495.00M
-8.77%718.00M
-5.73%658.00M
3.90%639.00M
-3.46%697.00M
6.64%787.00M
4.18%698.00M
-6.39%615.00M
19.93%722.00M
42.20%738.00M
68.77%670.00M
86.12%657.00M
94.82%602.00M
2459.09%519.00M
Biên lợi nhuận ròng
43.22%22.37%
103.17%35.62%
-13.55%14.03%
-9.24%20.36%
-26.45%15.62%
-14.90%17.53%
-20.98%16.23%
-2.74%22.43%
-0.49%21.23%
3.21%20.60%
-7.30%20.54%
--23.06%
--21.34%
--19.96%
--22.16%
--21.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.72%56.38%
2.32%55.58%
-0.10%55.71%
-1.98%55.40%
-3.47%54.89%
-2.41%54.32%
1.14%55.77%
2.48%56.52%
4.21%56.86%
3.22%55.66%
2.49%55.14%
--55.15%
--54.56%
--53.93%
--53.80%
--52.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.45%41.16%
-7.14%43.24%
3.35%46.07%
7.92%46.43%
3.58%45.46%
6.69%46.56%
-3.01%44.58%
-7.60%43.02%
-6.51%43.89%
-7.25%43.64%
-4.52%45.97%
--46.56%
--46.94%
--47.05%
--48.14%
--48.66%
----
----
----
----
Doanh thu
19.48%3.50B
12.20%3.18B
7.20%3.33B
-2.37%3.17B
-6.43%2.93B
-9.31%2.83B
-9.09%3.11B
-5.36%3.25B
-5.21%3.13B
0.16%3.13B
3.32%3.42B
-0.32%3.43B
-0.39%3.30B
-0.48%3.12B
8.98%3.31B
20.41%3.44B
27.58%3.31B
22.17%3.14B
21.22%3.04B
26.20%2.86B
Lợi nhuận hoạt động
37.24%1.08B
101.71%1.53B
6.74%1.01B
-8.23%914.00M
-14.41%784.00M
-15.63%761.00M
-4.24%949.00M
0.81%996.00M
-2.24%916.00M
7.00%902.00M
0.92%991.00M
-1.30%988.00M
-1.06%937.00M
-3.55%843.00M
21.69%982.00M
40.79%1.00B
64.98%947.00M
65.53%874.00M
61.08%807.00M
698.88%711.00M
Lợi nhuận ròng
72.36%767.00M
128.98%1.12B
-8.08%455.00M
-12.12%631.00M
-32.37%445.00M
-23.32%490.00M
-28.98%495.00M
-8.77%718.00M
-5.73%658.00M
3.90%639.00M
-3.46%697.00M
6.64%787.00M
4.18%698.00M
-6.39%615.00M
19.93%722.00M
42.20%738.00M
68.77%670.00M
86.12%657.00M
94.82%602.00M
2459.09%519.00M
Tài sản ngắn hạn
-0.03%7.68B
1.58%8.15B
8.69%7.94B
21.11%8.51B
11.72%7.69B
16.41%8.03B
-7.11%7.30B
-7.75%7.03B
-7.61%6.88B
-6.29%6.89B
13.40%7.86B
13.62%7.62B
17.83%7.45B
39.47%7.36B
32.65%6.93B
41.98%6.70B
19.45%6.32B
31.09%5.28B
20.91%5.23B
-15.76%4.72B
Tổng nợ ngắn hạn
-14.93%3.77B
-5.48%3.64B
25.27%3.88B
19.75%3.58B
42.26%4.43B
31.45%3.85B
-24.64%3.10B
-24.52%2.99B
-23.82%3.11B
-30.50%2.93B
25.72%4.11B
23.14%3.96B
38.90%4.08B
48.08%4.21B
33.36%3.27B
-6.37%3.22B
25.90%2.94B
25.61%2.85B
21.39%2.45B
0.79%3.44B
Tổng tài sản
5.60%26.66B
7.68%27.11B
8.92%26.56B
11.34%26.35B
8.85%25.25B
7.98%25.18B
0.13%24.39B
-1.36%23.67B
-2.52%23.20B
-1.74%23.32B
4.81%24.35B
4.60%24.00B
5.57%23.80B
11.31%23.73B
11.37%23.24B
14.64%22.94B
9.30%22.54B
9.95%21.32B
5.12%20.86B
-5.26%20.01B
Tổng các khoản nợ
-2.68%14.90B
2.17%15.84B
8.45%16.11B
14.38%15.93B
10.56%15.31B
9.41%15.50B
-3.50%14.85B
-8.38%13.93B
-9.58%13.85B
-8.49%14.17B
-0.66%15.39B
-2.30%15.20B
0.03%15.32B
6.34%15.48B
9.95%15.50B
19.31%15.55B
18.22%15.31B
33.94%14.56B
31.77%14.09B
8.21%13.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.37%11.76B
16.50%11.27B
9.65%10.45B
7.01%10.43B
6.32%9.94B
5.76%9.68B
6.37%9.53B
10.75%9.74B
10.24%9.35B
10.94%9.15B
15.76%8.96B
19.13%8.80B
17.31%8.48B
22.01%8.25B
14.33%7.74B
5.92%7.38B
-5.78%7.23B
-20.67%6.76B
-26.02%6.77B
-23.16%6.97B
Thu nhập hoạt động ròng
10.40%860.00M
40.35%793.00M
127.88%891.00M
-24.90%585.00M
2.37%779.00M
-33.61%565.00M
-65.61%391.00M
-21.15%779.00M
0.66%761.00M
34.65%851.00M
5.67%1.14B
-13.64%988.00M
-7.69%756.00M
-26.17%632.00M
37.07%1.08B
23.81%1.14B
28.77%819.00M
16.94%856.00M
-23.71%785.00M
75.33%924.00M
Đầu tư ròng
73.43%-237.00M
335.19%508.00M
-335.35%-466.00M
-111.05%-783.00M
-273.22%-892.00M
21.17%-216.00M
131.48%198.00M
-35.90%-371.00M
6.27%-239.00M
21.94%-274.00M
-131.25%-629.00M
24.17%-273.00M
11.46%-255.00M
-6.69%-351.00M
13.92%-272.00M
-45.16%-360.00M
-52.38%-288.00M
-81.77%-329.00M
-93.87%-316.00M
-136.19%-248.00M
Tài chính thuần
-56.42%-1.11B
-348.12%-856.00M
-1392.68%-612.00M
191.63%482.00M
-25.04%-709.00M
122.58%345.00M
94.09%-41.00M
1.31%-526.00M
-0.35%-567.00M
-671.72%-1.53B
4.67%-694.00M
4.65%-533.00M
-265.20%-565.00M
70.62%-198.00M
-1423.64%-728.00M
56.33%-559.00M
-44.75%342.00M
31.15%-674.00M
102.54%55.00M
-932.26%-1.28B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tổng doanh thu đạt 12.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61B.

Tài sản ngắn hạn của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tài sản ngắn hạn là 7.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69.

Tổng tài sản của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NXP Semiconductors NV là 26.56B, bao gồm 7.94B tài sản ngắn hạn và 18.62B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tổng nghĩa vụ của NXP Semiconductors NV là 16.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tổng vốn chủ sở hữu của NXP Semiconductors NV là 10.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Thu nhập hoạt động thuần của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NXP Semiconductors NV là 3.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.29.

Giá trị đầu tư ròng của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, giá trị đầu tư ròng của NXP Semiconductors NV là -2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -243.59.

Giá trị huy động vốn ròng của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, giá trị huy động vốn ròng của NXP Semiconductors NV là -494.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.68.

Thu nhập ròng của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, lợi nhuận ròng là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.48.

Biên lợi nhuận ròng của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, biên lợi nhuận ròng là 16.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.36.

Biên lợi nhuận gộp của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, biên lợi nhuận gộp là 55.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NXP Semiconductors NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NXP Semiconductors NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.