tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

News Corp

NWSA
Thêm vào danh sách theo dõi
29.485USD
+0.105+0.36%
Giờ giao dịch 09/11, 14:17ET
16.02BVốn hóa
14.64P/E TTM

Tình hình tài chính của NWSA

Theo dõi tình hình tài chính của News Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
16.02B
Cổ tức TTM
0.20
P/E TTM
14.64
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.01
Doanh thu
9.03B
Lợi nhuận ròng
1.18B
ROE
5.33%
ROA
3.73%

Ngày công bố lợi nhuận của News Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
1.03/--
Doanh thu / Dự báo
9.03B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.06%0.33
-11.53%0.16
-8.97%0.34
-5.17%0.20
1395.90%1.31
245.56%0.18
38.65%0.38
318.14%0.21
728.27%0.09
-39.53%0.05
134.50%0.27
--0.05
---0.01
--0.09
--0.12
--0.07
----
----
----
----
Doanh thu
10.81%2.34B
8.76%2.19B
5.54%2.36B
-16.80%2.14B
-18.16%2.11B
0.75%2.01B
4.82%2.24B
3.12%2.58B
5.92%2.58B
-18.51%1.99B
-15.31%2.13B
0.85%2.50B
-9.01%2.43B
-1.81%2.45B
-7.21%2.52B
-0.96%2.48B
7.30%2.67B
6.72%2.49B
12.55%2.72B
18.19%2.50B
Lợi nhuận ròng
-75.91%179.00M
-13.59%89.00M
-10.23%193.00M
-5.88%112.00M
1386.00%743.00M
243.33%103.00M
37.82%215.00M
296.67%119.00M
725.00%50.00M
-40.00%30.00M
132.84%156.00M
-25.00%30.00M
-107.27%-8.00M
-39.02%50.00M
-71.49%67.00M
-79.59%40.00M
885.71%110.00M
3.80%82.00M
1.73%235.00M
476.47%196.00M
Biên lợi nhuận ròng
141.35%9.84%
3.98%5.54%
-25.07%10.25%
25.20%7.00%
27.32%4.08%
65.94%5.33%
50.47%13.67%
140.76%5.59%
101.41%3.20%
33.12%3.21%
143.70%9.09%
--2.32%
--1.59%
--2.41%
--3.73%
--2.66%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.53%52.12%
3.08%50.85%
0.78%52.33%
16.03%50.65%
1.37%50.83%
4.42%49.33%
5.07%51.92%
3.41%43.66%
-44.13%50.14%
18.20%47.24%
18.30%49.41%
--42.22%
--89.75%
--39.97%
--41.77%
--41.40%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.12%12.80%
8.11%12.81%
3.35%12.58%
-25.59%12.75%
-27.42%12.65%
-32.39%11.85%
-33.26%12.17%
-4.96%17.13%
-0.56%17.44%
-0.04%17.53%
1.83%18.24%
--18.03%
--17.53%
--17.54%
--17.91%
--18.31%
----
----
----
----
Doanh thu
10.81%2.34B
8.76%2.19B
5.54%2.36B
-16.80%2.14B
-18.16%2.11B
0.75%2.01B
4.82%2.24B
3.12%2.58B
5.92%2.58B
-18.51%1.99B
-15.31%2.13B
0.85%2.50B
-9.01%2.43B
-1.81%2.45B
-7.21%2.52B
-0.96%2.48B
7.30%2.67B
6.72%2.49B
12.55%2.72B
18.19%2.50B
Lợi nhuận hoạt động
47.57%304.00M
28.00%224.00M
14.20%402.00M
-4.18%229.00M
13.74%207.00M
27.74%175.00M
18.12%352.00M
36.57%239.00M
8.98%182.00M
-9.27%137.00M
25.21%298.00M
13.64%175.00M
75.79%167.00M
-22.56%151.00M
-43.33%238.00M
-37.40%154.00M
120.93%95.00M
51.16%195.00M
23.89%420.00M
123.64%246.00M
Lợi nhuận ròng
-75.91%179.00M
-13.59%89.00M
-10.23%193.00M
-5.88%112.00M
1386.00%743.00M
243.33%103.00M
37.82%215.00M
296.67%119.00M
725.00%50.00M
-40.00%30.00M
132.84%156.00M
-25.00%30.00M
-107.27%-8.00M
-39.02%50.00M
-71.49%67.00M
-79.59%40.00M
885.71%110.00M
3.80%82.00M
1.73%235.00M
476.47%196.00M
Tài sản ngắn hạn
-6.84%4.48B
-33.07%4.58B
-29.12%4.57B
-0.73%4.47B
10.04%4.81B
65.72%6.84B
61.18%6.45B
13.53%4.51B
7.87%4.37B
2.38%4.13B
6.38%4.00B
5.73%3.97B
-0.98%4.05B
-3.12%4.03B
-18.18%3.76B
-14.14%3.75B
-8.15%4.09B
5.55%4.16B
27.89%4.60B
27.28%4.37B
Tổng nợ ngắn hạn
5.87%2.76B
-34.08%2.69B
-32.39%2.52B
-22.39%2.54B
-14.63%2.61B
34.16%4.08B
33.98%3.73B
7.64%3.27B
-3.48%3.06B
-5.06%3.04B
-5.27%2.78B
0.80%3.04B
-10.06%3.17B
-9.16%3.20B
-9.09%2.94B
-7.92%3.01B
8.81%3.52B
11.30%3.53B
13.00%3.23B
19.50%3.27B
Tổng tài sản
0.26%15.54B
-6.42%15.52B
-4.03%15.51B
-9.36%15.34B
-7.07%15.50B
0.22%16.58B
-3.12%16.16B
2.74%16.93B
-1.40%16.68B
-2.88%16.54B
-1.24%16.68B
0.54%16.48B
-1.74%16.92B
-2.21%17.03B
2.25%16.89B
-0.19%16.39B
2.68%17.22B
13.13%17.42B
9.45%16.52B
14.01%16.42B
Tổng các khoản nợ
3.16%6.31B
-16.86%6.24B
-15.25%6.05B
-22.27%6.03B
-20.30%6.12B
-1.79%7.50B
-5.85%7.14B
0.28%7.76B
-3.80%7.67B
-5.14%7.64B
-3.27%7.58B
1.04%7.74B
-1.26%7.98B
0.59%8.05B
9.23%7.83B
5.35%7.66B
5.94%8.08B
27.68%8.00B
19.15%7.17B
22.27%7.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.63%9.24B
2.20%9.28B
4.84%9.46B
1.57%9.31B
4.19%9.39B
1.94%9.08B
-0.85%9.03B
4.92%9.17B
0.74%9.01B
-0.85%8.91B
0.51%9.10B
0.09%8.74B
-2.17%8.95B
-4.59%8.98B
-3.11%9.06B
-4.59%8.73B
-0.03%9.14B
3.14%9.42B
3.01%9.35B
8.21%9.15B
Thu nhập hoạt động ròng
123.28%422.00M
-2.35%499.00M
7.94%231.00M
32.81%85.00M
-25.59%189.00M
-5.19%511.00M
-30.52%214.00M
216.36%64.00M
-39.81%254.00M
5.89%539.00M
60.42%308.00M
-77.42%-55.00M
30.25%422.00M
-15.17%509.00M
-46.96%192.00M
-145.59%-31.00M
83.05%324.00M
3.99%600.00M
10.37%362.00M
-56.13%68.00M
Đầu tư ròng
24.53%-160.00M
7.25%-128.00M
-287.50%-150.00M
25.74%-101.00M
-76.67%-212.00M
-9.52%-138.00M
316.22%80.00M
14.47%-136.00M
10.45%-120.00M
-22.33%-126.00M
82.13%-37.00M
-22.31%-159.00M
74.33%-134.00M
92.11%-103.00M
-34.42%-207.00M
-36.84%-130.00M
44.82%-522.00M
-1764.29%-1.30B
14.44%-154.00M
1.04%-95.00M
Tài chính thuần
-241.41%-338.00M
-209.64%-257.00M
-23.08%-240.00M
-21.77%-179.00M
20.16%-99.00M
52.02%-83.00M
-77.27%-195.00M
-126.15%-147.00M
-4.20%-124.00M
-147.14%-173.00M
32.52%-110.00M
56.38%-65.00M
-151.74%-119.00M
-118.82%-70.00M
-44.25%-163.00M
-75.29%-149.00M
-77.63%230.00M
438.18%372.00M
33.14%-113.00M
-70.00%-85.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tổng doanh thu đạt 9.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.45B.

Tài sản ngắn hạn của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tài sản ngắn hạn là 4.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.84.

Tổng tài sản của News Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của News Corp là 15.54B, bao gồm 4.48B tài sản ngắn hạn và 11.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tổng nghĩa vụ của News Corp là 6.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tổng vốn chủ sở hữu của News Corp là 9.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.63.

Thu nhập hoạt động thuần của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của News Corp là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.73.

Giá trị đầu tư ròng của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, giá trị đầu tư ròng của News Corp là -539.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.76.

Giá trị huy động vốn ròng của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, giá trị huy động vốn ròng của News Corp là -1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.46.

Thu nhập ròng của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, lợi nhuận ròng là 573.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.44.

Biên lợi nhuận ròng của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.35.

Biên lợi nhuận gộp của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, biên lợi nhuận gộp là 51.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của News Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của News Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.