tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NatWest Group PLC

NWG
Thêm vào danh sách theo dõi
18.670USD
-0.270-1.43%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
148.91BVốn hóa
9.91P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)18.670USD-0.025-0.13%

Tình hình tài chính của NWG

Theo dõi tình hình tài chính của NatWest Group PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
148.91B
Cổ tức TTM
0.85
P/E TTM
9.91
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.88
Doanh thu
21.81B
Lợi nhuận ròng
5.77B
ROE
13.58%
ROA
0.84%

Ngày công bố lợi nhuận của NatWest Group PLC

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.54/0.49
Doanh thu / Dự báo
5.92B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.89%0.54
23.60%0.48
20.10%0.46
45.56%0.53
18.66%0.41
46.53%0.39
10.97%0.38
47.83%0.37
25.25%0.35
-16.94%0.27
13.07%0.35
--0.25
--0.28
--0.32
--0.31
--0.26
----
----
----
----
Doanh thu
10.56%5.92B
14.01%5.63B
19.79%5.63B
17.42%5.78B
17.35%5.35B
15.45%4.94B
15.66%4.70B
12.40%4.92B
3.59%4.56B
-7.75%4.28B
-5.36%4.06B
7.82%4.38B
9.70%4.40B
17.88%4.64B
26.76%4.29B
18.35%4.06B
15.89%4.01B
12.96%3.93B
15.31%3.39B
1.12%3.43B
Lợi nhuận ròng
30.33%2.15B
22.41%1.93B
15.90%1.85B
41.39%2.15B
10.69%1.65B
35.38%1.58B
4.80%1.60B
39.06%1.52B
16.73%1.49B
-25.05%1.16B
3.14%1.53B
398.17%1.10B
-3.31%1.28B
37.72%1.55B
152.91%1.48B
-76.32%219.97M
-22.66%1.32B
32.02%1.13B
506.36%584.86M
1080.12%928.97M
Biên lợi nhuận ròng
13.99%37.90%
5.49%36.06%
1.75%34.92%
19.43%39.21%
-2.80%33.25%
16.35%34.18%
-10.98%34.31%
19.11%32.83%
-1.49%34.21%
-14.11%29.38%
2.34%38.55%
--27.56%
--34.73%
--34.21%
--37.66%
--25.75%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.81%15.62%
5.64%10.25%
0.46%15.78%
3.07%10.17%
1.17%15.91%
-0.20%9.71%
4.44%15.70%
13.16%9.86%
3.79%15.73%
13.16%9.72%
9.70%15.04%
--8.72%
--15.15%
--8.59%
--13.71%
--6.67%
----
----
----
----
Doanh thu
10.56%5.92B
14.01%5.63B
19.79%5.63B
17.42%5.78B
17.35%5.35B
15.45%4.94B
15.66%4.70B
12.40%4.92B
3.59%4.56B
-7.75%4.28B
-5.36%4.06B
7.82%4.38B
9.70%4.40B
17.88%4.64B
26.76%4.29B
18.35%4.06B
15.89%4.01B
12.96%3.93B
15.31%3.39B
1.12%3.43B
Lợi nhuận hoạt động
25.96%3.10B
18.10%2.76B
35.05%2.63B
34.53%3.00B
7.63%2.46B
36.07%2.34B
-13.90%1.95B
47.09%2.23B
12.81%2.29B
-24.55%1.72B
-10.46%2.26B
17.37%1.52B
25.54%2.03B
25.71%2.28B
321.20%2.53B
37.41%1.29B
-15.82%1.62B
33.12%1.81B
-16.05%599.68M
99.57%940.00M
Lợi nhuận ròng
30.33%2.15B
22.41%1.93B
15.90%1.85B
41.39%2.15B
10.69%1.65B
35.38%1.58B
4.80%1.60B
39.06%1.52B
16.73%1.49B
-25.05%1.16B
3.14%1.53B
398.17%1.10B
-3.31%1.28B
37.72%1.55B
152.91%1.48B
-76.32%219.97M
-22.66%1.32B
32.02%1.13B
506.36%584.86M
1080.12%928.97M
Tổng tài sản
-1.52%988.35B
8.06%991.17B
8.69%962.71B
2.47%975.33B
14.99%1.00T
4.18%917.22B
0.46%885.76B
8.82%951.81B
-2.22%872.73B
2.62%880.40B
1.22%881.70B
-2.21%874.70B
-9.09%892.59B
-16.83%857.92B
-17.67%871.05B
-14.69%894.46B
-8.47%981.88B
-2.75%1.03T
-3.22%1.06T
2.55%1.05T
Tổng các khoản nợ
-1.66%930.24B
8.10%933.43B
8.23%905.30B
2.01%918.36B
14.63%945.94B
3.71%863.48B
0.25%836.49B
8.28%900.28B
-2.73%825.24B
2.61%832.57B
0.90%834.36B
-2.81%831.45B
-9.25%848.38B
-17.20%811.40B
-17.43%826.90B
-13.77%855.45B
-7.63%934.85B
-2.19%979.92B
-3.08%1.00T
2.63%992.07B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.82%58.12B
7.43%57.74B
16.54%57.41B
10.55%56.96B
21.39%57.65B
12.38%53.75B
4.08%49.27B
19.15%51.53B
7.42%47.49B
2.82%47.83B
7.22%47.34B
10.86%43.25B
-6.00%44.21B
-9.75%46.52B
-21.94%44.15B
-30.87%39.01B
-22.50%47.03B
-12.30%51.54B
-5.62%56.56B
1.25%56.43B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tổng doanh thu đạt 21.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.62B.

Tổng nghĩa vụ của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tổng nghĩa vụ của NatWest Group PLC là 905.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tổng vốn chủ sở hữu của NatWest Group PLC là 57.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.54.

Thu nhập hoạt động thuần của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NatWest Group PLC là 10.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.36.

Giá trị đầu tư ròng của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, giá trị đầu tư ròng của NatWest Group PLC là -21.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.32.

Giá trị huy động vốn ròng của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, giá trị huy động vốn ròng của NatWest Group PLC là -2.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.17.

Thu nhập ròng của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, lợi nhuận ròng là 7.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.99.

Biên lợi nhuận ròng của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, biên lợi nhuận ròng là 35.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NatWest Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NatWest Group PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.