tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Norwood Financial Corp

NWFL
Thêm vào danh sách theo dõi
33.990USD
+0.290+0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
370.21MVốn hóa
12.47P/E TTM

Tình hình tài chính của NWFL

Theo dõi tình hình tài chính của Norwood Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Norwood Financial Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.86/0.87
Doanh thu / Dự báo
27.23M/25.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
81.54M
81.99%
EPS(YoY)
3.01
15308.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.63%0.86
-44.71%0.35
151.15%0.79
87.25%0.89
28.68%0.67
13.96%0.63
-3596.55%-1.54
-6.90%0.48
-35.10%0.52
-22.69%0.55
-95.00%0.04
--0.51
--0.81
--0.71
--0.88
--2.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.36%27.23M
35.01%25.19M
883.74%21.79M
28.66%21.41M
25.63%19.68M
22.14%18.66M
-117.29%-2.78M
4.33%16.64M
-3.30%15.67M
-9.36%15.28M
-10.16%16.08M
-16.03%15.95M
-9.58%16.20M
-1.71%16.85M
2.29%17.90M
4.61%19.00M
3.49%17.92M
3.10%17.14M
2.27%17.50M
11.52%18.16M
----
Lợi nhuận ròng
50.33%9.33M
-35.39%3.73M
158.83%7.44M
116.81%8.33M
47.28%6.21M
30.23%5.77M
-3673.73%-12.65M
-6.68%3.84M
-35.21%4.21M
-23.33%4.43M
-95.04%354.00K
-49.20%4.12M
-5.13%6.50M
-18.88%5.78M
7.56%7.14M
16.16%8.11M
19.11%6.86M
28.62%7.13M
20.41%6.64M
39.65%6.98M
----
Biên lợi nhuận ròng
8.65%34.26%
-52.14%14.81%
--34.16%
68.51%38.92%
17.24%31.53%
6.62%30.94%
----
-10.55%23.09%
-33.01%26.89%
-15.42%29.02%
-94.48%2.20%
--25.82%
--40.14%
--34.31%
--39.89%
--40.87%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-52.36%2.25%
-39.38%3.03%
-67.03%3.06%
-65.49%2.99%
-49.77%4.73%
-46.59%4.99%
2.90%9.27%
-21.78%8.66%
-4.89%9.41%
32.21%9.34%
38.45%9.01%
--11.07%
--9.90%
--7.07%
--6.51%
--3.55%
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.36%27.23M
35.01%25.19M
883.74%21.79M
28.66%21.41M
25.63%19.68M
22.14%18.66M
-117.29%-2.78M
4.33%16.64M
-3.30%15.67M
-9.36%15.28M
-10.16%16.08M
-16.03%15.95M
-9.58%16.20M
-1.71%16.85M
2.29%17.90M
4.61%19.00M
3.49%17.92M
3.10%17.14M
2.27%17.50M
11.52%18.16M
----
Lợi nhuận hoạt động
46.98%11.71M
34.37%9.80M
166.08%10.61M
116.75%10.53M
48.79%7.97M
29.53%7.29M
-4092.04%-16.05M
-6.25%4.86M
-35.56%5.36M
-22.87%5.63M
-95.32%402.00K
-49.25%5.18M
-3.60%8.31M
-15.22%7.30M
5.88%8.59M
16.59%10.21M
18.73%8.62M
25.79%8.61M
18.59%8.11M
32.95%8.76M
----
Lợi nhuận ròng
50.33%9.33M
-35.39%3.73M
158.83%7.44M
116.81%8.33M
47.28%6.21M
30.23%5.77M
-3673.73%-12.65M
-6.68%3.84M
-35.21%4.21M
-23.33%4.43M
-95.04%354.00K
-49.20%4.12M
-5.13%6.50M
-18.88%5.78M
7.56%7.14M
16.16%8.11M
19.11%6.86M
28.62%7.13M
20.41%6.64M
39.65%6.98M
----
Tổng tài sản
22.94%2.91B
22.78%2.92B
4.63%2.42B
5.80%2.41B
5.82%2.37B
5.12%2.38B
5.29%2.32B
4.58%2.28B
4.37%2.24B
7.42%2.26B
7.52%2.20B
7.98%2.18B
3.65%2.14B
1.28%2.10B
-1.04%2.05B
-1.70%2.02B
2.02%2.07B
3.38%2.08B
11.70%2.07B
11.49%2.05B
----
Tổng các khoản nợ
22.35%2.62B
22.18%2.63B
3.74%2.18B
4.46%2.18B
4.23%2.14B
3.66%2.16B
4.16%2.10B
3.41%2.08B
4.31%2.05B
7.85%2.08B
7.45%2.02B
8.35%2.02B
4.00%1.97B
1.96%1.93B
0.90%1.88B
0.48%1.86B
3.70%1.89B
4.20%1.89B
12.44%1.86B
12.08%1.85B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
28.49%289.64M
28.65%283.94M
13.42%242.16M
20.06%234.91M
23.73%225.43M
21.79%220.71M
17.91%213.51M
18.79%195.65M
5.05%182.19M
2.72%181.21M
8.37%181.07M
3.68%164.70M
-0.23%173.42M
-5.56%176.41M
-18.60%167.09M
-21.60%158.85M
-13.30%173.83M
-4.25%186.81M
5.38%205.26M
6.33%202.61M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-49.83%77.45M
54.30%13.45M
75.42%85.47M
100.75%141.00K
221.03%154.38M
-84.16%8.72M
124.42%48.72M
-5.07%-18.72M
25.52%48.09M
258.56%55.05M
198.18%21.71M
-173.84%-17.82M
11.47%38.31M
-185.80%-34.72M
-152.97%-22.11M
123.65%24.13M
-78.16%34.37M
66.94%40.47M
73.68%41.75M
-88.28%10.79M
Đầu tư ròng
----
121.64%11.21M
31.11%-43.09M
-6.29%-21.15M
35.61%-12.89M
-306.87%-51.82M
-3814.19%-62.55M
28.15%-19.90M
44.22%-20.02M
76.70%-12.74M
105.02%1.68M
31.88%-27.70M
41.51%-35.90M
24.51%-54.66M
-8.61%-33.55M
-160.29%-40.66M
-183.42%-61.37M
-15.31%-72.41M
-22.38%-30.89M
-267.54%-15.62M
63.60%-21.65M
Tài chính thuần
----
69.32%-30.53M
-101.52%-657.00K
-177.96%-42.64M
-151.27%-9.61M
-1048.57%-99.50M
196.71%43.29M
-156.72%-15.34M
-106.62%-3.83M
-22.27%10.49M
-175.53%-44.76M
549.61%27.04M
402.27%57.79M
615.43%13.49M
359.64%59.26M
47.10%-6.01M
-445.15%-19.12M
-161.47%-2.62M
-94.37%-22.82M
-247.64%-11.37M
-55.22%5.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tổng doanh thu đạt 81.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.81M.

Tổng nghĩa vụ của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Norwood Financial Corp là 2.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Norwood Financial Corp là 242.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Norwood Financial Corp là 36.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15523.31.

Giá trị đầu tư ròng của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Norwood Financial Corp là -128.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Norwood Financial Corp là -152.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -540.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15308.50.

Thu nhập ròng của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, lợi nhuận ròng là 27.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17446.88.

Biên lợi nhuận ròng của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 34.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9631.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15121.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16628.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Norwood Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwood Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15523.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.