tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Novartis AG

NVS
Thêm vào danh sách theo dõi
154.440USD
-1.700-1.09%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
293.55BVốn hóa
21.98P/E TTM

Tình hình tài chính của NVS

Theo dõi tình hình tài chính của Novartis AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Novartis AG

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.71/2.36
Doanh thu / Dự báo
14.95B/14.50B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
56.33B
8.91%
EPS(YoY)
7.21
21.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.40%1.71
-10.10%1.65
-11.39%1.26
28.67%2.04
29.92%2.07
39.33%1.83
-65.63%1.42
85.59%1.58
43.60%1.60
21.01%1.32
501.83%4.13
--0.85
--1.11
--1.09
--0.69
--2.50
----
----
----
----
Doanh thu
2.88%14.95B
-0.54%13.51B
2.23%13.86B
9.00%14.36B
12.86%14.53B
12.09%13.59B
15.13%13.56B
8.93%13.17B
9.60%12.87B
9.71%12.12B
8.24%11.78B
12.14%12.09B
-10.24%11.74B
-13.79%11.05B
135.55%10.88B
-19.33%10.78B
-1.57%13.09B
0.95%12.81B
-64.55%4.62B
6.61%13.37B
Lợi nhuận ròng
-19.23%3.26B
-12.48%3.16B
-14.51%2.41B
23.17%3.93B
24.49%4.04B
34.15%3.61B
-66.77%2.82B
81.09%3.19B
40.16%3.25B
17.23%2.69B
478.44%8.48B
11.95%1.76B
36.72%2.32B
3.20%2.29B
-91.01%1.47B
-42.97%1.57B
-41.51%1.69B
7.92%2.22B
678.80%16.31B
42.53%2.76B
Biên lợi nhuận ròng
-21.33%21.79%
-12.07%23.36%
-16.61%17.34%
13.20%27.37%
9.84%27.70%
19.78%26.57%
-7.15%20.80%
93.25%24.18%
30.42%25.22%
13.95%22.18%
85.34%22.40%
--12.51%
--19.34%
--19.46%
--12.09%
--14.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.28%75.39%
-2.25%74.55%
-1.47%74.44%
-0.02%75.38%
2.35%77.15%
2.38%76.27%
1.24%75.56%
1.58%75.39%
5.36%75.38%
2.16%74.50%
3.59%74.63%
--74.22%
--71.55%
--72.92%
--72.05%
--73.72%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
29.28%40.07%
26.70%39.53%
4.30%31.88%
-3.92%29.78%
4.46%31.00%
8.22%31.20%
15.97%30.57%
39.03%30.99%
16.36%29.67%
11.00%28.83%
10.94%26.36%
--22.29%
--25.50%
--25.97%
--23.76%
--24.01%
----
----
----
----
Doanh thu
2.88%14.95B
-0.54%13.51B
2.23%13.86B
9.00%14.36B
12.86%14.53B
12.09%13.59B
15.13%13.56B
8.93%13.17B
9.60%12.87B
9.71%12.12B
8.24%11.78B
12.14%12.09B
-10.24%11.74B
-13.79%11.05B
135.55%10.88B
-19.33%10.78B
-1.57%13.09B
0.95%12.81B
-64.55%4.62B
6.61%13.37B
Lợi nhuận hoạt động
0.00%5.16B
-14.09%4.11B
-0.81%4.06B
5.71%4.59B
22.81%5.16B
28.01%4.79B
36.57%4.10B
25.64%4.35B
26.01%4.20B
28.82%3.74B
9.49%3.00B
55.95%3.46B
0.30%3.33B
-10.73%2.90B
139.72%2.74B
-37.27%2.22B
-2.35%3.32B
8.29%3.25B
-56.92%1.14B
6.31%3.54B
Lợi nhuận ròng
-19.23%3.26B
-12.48%3.16B
-14.51%2.41B
23.17%3.93B
24.49%4.04B
34.15%3.61B
-66.77%2.82B
81.09%3.19B
40.16%3.25B
17.23%2.69B
478.44%8.48B
11.95%1.76B
36.72%2.32B
3.20%2.29B
-91.01%1.47B
-42.97%1.57B
-41.51%1.69B
7.92%2.22B
678.80%16.31B
42.53%2.76B
Tài sản ngắn hạn
5.44%27.35B
5.97%26.61B
2.55%30.46B
-9.81%28.20B
0.96%25.94B
-5.06%25.11B
-2.55%29.70B
-31.53%31.26B
-23.29%25.69B
-17.65%26.45B
-17.42%30.48B
23.56%45.66B
-12.19%33.49B
-13.76%32.11B
-19.27%36.91B
40.76%36.95B
60.21%38.14B
67.74%37.24B
54.07%45.72B
-9.39%26.25B
Tổng nợ ngắn hạn
0.11%31.75B
-0.77%31.37B
-4.93%27.28B
13.75%32.00B
14.86%31.71B
7.96%31.62B
8.72%28.69B
-41.87%28.13B
-13.47%27.61B
-4.13%29.29B
-7.91%26.39B
71.85%48.39B
15.42%31.91B
2.49%30.55B
-5.14%28.66B
-5.76%28.16B
-6.71%27.65B
-1.17%29.81B
-8.62%30.21B
-6.15%29.88B
Tổng tài sản
16.90%122.03B
18.60%118.53B
8.51%110.95B
3.64%107.29B
7.07%104.39B
5.94%99.94B
2.30%102.25B
-8.14%103.52B
-12.14%97.50B
-15.95%94.33B
-14.91%99.94B
-4.87%112.70B
-9.71%110.98B
-10.36%112.24B
-10.88%117.45B
-2.26%118.46B
-0.89%122.91B
2.85%125.22B
3.14%131.79B
-6.53%121.21B
Tổng các khoản nợ
28.47%80.09B
29.46%79.61B
10.81%64.40B
4.08%62.54B
12.12%62.34B
12.66%61.49B
9.26%58.12B
-19.30%60.08B
-5.83%55.60B
-9.19%54.58B
-8.33%53.20B
29.33%74.45B
-1.43%59.05B
-5.38%60.10B
-9.29%58.03B
-10.43%57.57B
-14.28%59.90B
-10.75%63.51B
-10.04%63.97B
-14.45%64.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.26%41.95B
1.24%38.93B
5.49%46.55B
3.02%44.75B
0.36%42.05B
-3.28%38.45B
-5.61%44.13B
13.59%43.44B
-19.31%41.90B
-23.75%39.76B
-21.33%46.75B
-37.20%38.24B
-17.58%51.93B
-15.50%52.14B
-12.38%59.42B
6.96%60.90B
16.40%63.01B
21.97%61.70B
19.69%67.82B
4.37%56.94B
Thu nhập hoạt động ròng
-11.73%5.88B
0.85%3.68B
-46.01%2.26B
4.53%6.57B
36.70%6.66B
60.93%3.65B
64.63%4.19B
18.51%6.29B
36.33%4.88B
-23.40%2.27B
-38.04%2.55B
12.35%5.30B
-4.77%3.58B
79.32%2.96B
5.84%4.11B
-4.14%4.72B
-9.12%3.75B
-22.58%1.65B
-3.02%3.88B
56.05%4.92B
Đầu tư ròng
-38.43%-3.10B
-3656.36%-11.74B
30.63%-2.10B
-129.95%-860.00M
30.06%-2.24B
136.71%330.00M
-196.77%-3.03B
81.34%-374.00M
-204.56%-3.21B
-108.46%-899.00M
30.33%-1.02B
-138.55%-2.00B
90.94%-1.05B
13.41%10.62B
-132.15%-1.47B
519.87%5.20B
-11965.31%-11.63B
1092.99%9.37B
901.93%4.56B
38.86%-1.24B
Tài chính thuần
61.25%-2.02B
141.87%3.58B
156.17%1.68B
-630.10%-2.79B
-62.91%-5.21B
-65.53%-8.55B
-504.03%-3.00B
91.13%-382.00M
12.02%-3.20B
43.88%-5.16B
87.58%-496.00M
9.12%-4.31B
-57.99%-3.64B
3.42%-9.20B
-22.85%-3.99B
-206.07%-4.74B
21.59%-2.30B
-11.71%-9.53B
-11.22%-3.25B
-181.00%-1.55B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tổng doanh thu đạt 56.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.72B.

Tài sản ngắn hạn của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tài sản ngắn hạn là 30.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.55.

Tổng tài sản của Novartis AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Novartis AG là 110.95B, bao gồm 30.46B tài sản ngắn hạn và 80.49B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tổng nghĩa vụ của Novartis AG là 64.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tổng vốn chủ sở hữu của Novartis AG là 46.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Novartis AG là 18.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.71.

Giá trị đầu tư ròng của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, giá trị đầu tư ròng của Novartis AG là -4.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, giá trị huy động vốn ròng của Novartis AG là -14.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.88.

Thu nhập ròng của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, lợi nhuận ròng là 13.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.11.

Biên lợi nhuận ròng của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, biên lợi nhuận ròng là 24.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.42.

Biên lợi nhuận gộp của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, biên lợi nhuận gộp là 75.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Novartis AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Novartis AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.