tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NVIDIA Corp

NVDA
Thêm vào danh sách theo dõi
208.770USD
-3.290-1.55%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.06TVốn hóa
31.81P/E TTM

Tình hình tài chính của NVDA

Theo dõi tình hình tài chính của NVIDIA Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NVIDIA Corp

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
2.40/1.76
Doanh thu / Dự báo
81.61B/78.85B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
215.94B
65.47%
EPS(YoY)
4.93
66.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
212.61%2.40
95.96%1.77
66.66%1.31
60.56%1.08
27.09%0.77
81.08%0.90
110.16%0.79
169.91%0.68
630.78%0.60
767.76%0.50
1267.32%0.37
--0.25
--0.08
--0.06
--0.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
85.23%81.61B
73.21%68.13B
62.49%57.01B
55.60%46.74B
69.18%44.06B
77.94%39.33B
93.61%35.08B
122.40%30.04B
262.12%26.04B
265.28%22.10B
205.51%18.12B
101.48%13.51B
-13.22%7.19B
-20.83%6.05B
-16.50%5.93B
3.03%6.70B
46.41%8.29B
52.77%7.64B
50.30%7.10B
68.31%6.51B
Lợi nhuận ròng
210.63%58.32B
94.47%42.96B
65.26%31.91B
59.18%26.42B
26.17%18.77B
79.82%22.09B
108.90%19.31B
168.24%16.60B
628.39%14.88B
768.81%12.29B
1259.26%9.24B
843.29%6.19B
26.27%2.04B
-52.91%1.41B
-72.40%680.00M
-72.37%656.00M
-15.38%1.62B
106.11%3.00B
84.43%2.46B
281.67%2.37B
Biên lợi nhuận ròng
67.70%71.46%
12.27%63.06%
1.70%55.98%
2.30%56.53%
-25.43%42.61%
1.05%56.17%
7.90%55.04%
20.61%55.26%
101.14%57.14%
137.85%55.58%
344.91%51.01%
--45.81%
--28.41%
--23.37%
--11.47%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
23.07%74.93%
2.12%75.00%
-1.91%73.56%
-3.95%72.64%
-22.82%60.89%
-4.13%73.44%
0.21%75.00%
6.39%75.63%
17.49%78.89%
20.93%76.60%
39.72%74.84%
--71.08%
--67.14%
--63.34%
--53.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-51.69%3.26%
-46.00%4.09%
-40.38%5.25%
-39.41%6.02%
-46.36%6.76%
-48.66%7.58%
-50.83%8.81%
-49.31%9.93%
-48.86%12.60%
-44.46%14.77%
-33.72%17.92%
--19.58%
--24.64%
--26.60%
--27.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
85.23%81.61B
73.21%68.13B
62.49%57.01B
55.60%46.74B
69.18%44.06B
77.94%39.33B
93.61%35.08B
122.40%30.04B
262.12%26.04B
265.28%22.10B
205.51%18.12B
101.48%13.51B
-13.22%7.19B
-20.83%6.05B
-16.50%5.93B
3.03%6.70B
46.41%8.29B
52.77%7.64B
50.30%7.10B
68.31%6.51B
Lợi nhuận hoạt động
146.73%53.78B
83.82%44.48B
63.90%36.10B
51.93%28.54B
27.86%21.80B
75.90%24.20B
108.21%22.02B
170.73%18.79B
634.55%17.05B
826.26%13.76B
1237.29%10.58B
929.53%6.94B
-31.27%2.32B
-58.93%1.49B
-70.39%791.00M
-72.47%674.00M
72.21%3.38B
113.33%3.62B
67.99%2.67B
117.60%2.45B
Lợi nhuận ròng
210.63%58.32B
94.47%42.96B
65.26%31.91B
59.18%26.42B
26.17%18.77B
79.82%22.09B
108.90%19.31B
168.24%16.60B
628.39%14.88B
768.81%12.29B
1259.26%9.24B
843.29%6.19B
26.27%2.04B
-52.91%1.41B
-72.40%680.00M
-72.37%656.00M
-15.38%1.62B
106.11%3.00B
84.43%2.46B
281.67%2.37B
Tài sản ngắn hạn
67.89%151.00B
56.76%125.61B
72.22%116.49B
71.41%102.22B
67.39%89.94B
80.69%80.13B
107.12%67.64B
107.08%59.63B
115.93%53.73B
92.19%44.34B
40.63%32.66B
5.03%28.80B
-15.86%24.88B
-19.97%23.07B
-10.01%23.22B
6.25%27.42B
63.15%29.57B
79.56%28.83B
79.30%25.81B
75.78%25.81B
Tổng nợ ngắn hạn
65.34%43.88B
78.22%32.16B
58.23%26.07B
73.65%24.26B
74.35%26.54B
69.76%18.05B
81.07%16.48B
35.18%13.97B
109.68%15.22B
61.98%10.63B
32.76%9.10B
36.46%10.33B
30.53%7.26B
51.40%6.56B
89.78%6.86B
70.26%7.57B
38.91%5.56B
10.45%4.33B
-1.55%3.61B
84.56%4.45B
Tổng tài sản
107.16%259.47B
85.31%206.80B
67.84%161.15B
65.14%140.74B
62.52%125.25B
69.79%111.60B
77.32%96.01B
71.98%85.23B
73.35%77.07B
59.60%65.73B
33.74%54.15B
13.98%49.55B
-1.66%44.46B
-6.80%41.18B
-0.35%40.49B
12.49%43.48B
46.81%45.21B
53.48%44.19B
51.16%40.63B
53.49%38.65B
Tổng các khoản nợ
54.55%64.00B
53.41%49.51B
40.30%42.25B
50.01%40.61B
48.27%41.41B
41.86%32.27B
44.20%30.11B
22.74%27.07B
40.07%27.93B
19.23%22.75B
9.11%20.88B
12.38%22.05B
5.55%19.94B
8.57%19.08B
13.69%19.14B
12.12%19.63B
57.15%18.89B
47.71%17.57B
45.79%16.83B
55.36%17.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
133.14%195.47B
98.28%157.29B
80.42%118.90B
72.17%100.13B
70.61%83.84B
84.58%79.33B
98.10%65.90B
111.47%58.16B
100.42%49.14B
94.46%42.98B
55.82%33.27B
15.30%27.50B
-6.84%24.52B
-16.95%22.10B
-10.29%21.35B
12.79%23.85B
40.19%26.32B
57.53%26.61B
55.20%23.80B
51.98%21.15B
Thu nhập hoạt động ròng
83.64%50.34B
117.62%36.19B
34.74%23.75B
6.05%15.37B
78.65%27.41B
44.61%16.63B
140.41%17.63B
128.23%14.49B
427.14%15.35B
411.52%11.50B
1770.41%7.33B
399.84%6.35B
68.17%2.91B
-25.88%2.25B
-74.19%392.00M
-52.65%1.27B
-7.63%1.73B
46.73%3.03B
18.76%1.52B
71.16%2.68B
Đầu tư ròng
-406.69%-26.43B
-328.74%-30.86B
-107.64%-9.02B
-123.84%-7.13B
8.38%-5.22B
-17.83%-7.20B
-37.10%-4.35B
-613.90%-3.18B
-576.93%-5.69B
-203533.33%-6.11B
-200.70%-3.17B
-127.56%-446.00M
-132.20%-841.00M
99.81%-3.00M
170.92%3.15B
163.88%1.62B
305.35%2.61B
49.31%-1.59B
-121.84%-4.44B
81.22%-2.53B
Tài chính thuần
-36.84%-21.28B
37.60%-6.21B
-16.75%-14.88B
-14.66%-11.83B
-66.43%-15.55B
-174.15%-9.95B
-181.66%-12.74B
-102.39%-10.32B
-2359.21%-9.35B
-119.14%-3.63B
-20.57%-4.53B
-35.54%-5.10B
84.46%-380.00M
-122.28%-1.66B
-164.30%-3.75B
-183.58%-3.76B
-419.32%-2.45B
-117.84%-745.00M
-371.76%-1.42B
1615.49%4.50B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tổng doanh thu đạt 215.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.50B.

Tài sản ngắn hạn của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tài sản ngắn hạn là 125.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.76.

Tổng tài sản của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NVIDIA Corp là 206.80B, bao gồm 125.61B tài sản ngắn hạn và 81.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tổng nghĩa vụ của NVIDIA Corp là 49.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tổng vốn chủ sở hữu của NVIDIA Corp là 157.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.28.

Thu nhập hoạt động thuần của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NVIDIA Corp là 134.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.39.

Giá trị đầu tư ròng của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, giá trị đầu tư ròng của NVIDIA Corp là -52.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.76.

Giá trị huy động vốn ròng của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, giá trị huy động vốn ròng của NVIDIA Corp là -48.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.07.

Thu nhập ròng của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, lợi nhuận ròng là 120.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.75.

Biên lợi nhuận ròng của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, biên lợi nhuận ròng là 55.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.44.

Biên lợi nhuận gộp của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, biên lợi nhuận gộp là 73.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 101.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 75.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NVIDIA Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NVIDIA Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 134.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.