tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nutex Health Inc

NUTX
Thêm vào danh sách theo dõi
147.430USD
-1.280-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
10.47P/E TTM

Tình hình tài chính của NUTX

Theo dõi tình hình tài chính của Nutex Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nutex Health Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/4.95
Doanh thu / Dự báo
--/215.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
875.26M
82.36%
EPS(YoY)
11.13
8.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
152.46%6.70
-85.24%1.67
580.06%8.27
-303.00%-2.95
3632.00%2.65
260.68%11.34
-37.91%-1.72
7.86%-0.73
93.67%-0.08
-591.62%-7.05
98.69%-1.25
---0.80
---1.19
---1.02
---95.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.22%216.49M
-41.12%151.68M
239.87%267.80M
220.69%243.99M
213.98%211.79M
269.77%257.62M
25.62%78.79M
29.12%76.08M
19.75%67.45M
29.68%69.67M
120.89%62.72M
1.51%58.92M
807.20%56.33M
807.47%53.72M
409.90%28.40M
997.21%58.05M
208.25%6.21M
1411.40%5.92M
1490.93%5.57M
1297.43%5.29M
Lợi nhuận ròng
219.85%46.81M
-80.82%11.83M
730.78%55.44M
-4761.17%-17.70M
4119.50%14.63M
295.13%61.70M
-58.57%-8.79M
89.54%-364.05K
92.93%-364.07K
-615.23%-31.62M
98.66%-5.54M
82.06%-3.48M
69.29%-5.15M
3.53%-4.42M
-21550.49%-412.19M
-608.26%-19.40M
-277.16%-16.76M
29.62%-4.58M
-208.41%-1.90M
-1304.77%-2.74M
Biên lợi nhuận ròng
38.85%28.99%
-71.78%10.95%
497.50%36.15%
67.24%6.62%
2696.33%20.88%
197.56%38.81%
-26.07%-9.09%
154.64%3.96%
93.46%-0.80%
-6433.96%-39.78%
99.52%-7.21%
---7.24%
---12.29%
---0.61%
---1489.38%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-24.17%42.37%
-44.67%30.42%
107.92%57.83%
72.66%51.20%
271.07%55.88%
189.87%54.98%
146.90%27.82%
81.13%29.65%
74.97%15.06%
1821.30%18.97%
113.49%11.27%
--16.37%
--8.61%
--0.99%
---83.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.26%33.14%
-25.96%34.75%
-48.33%33.81%
-42.31%37.14%
-35.90%40.54%
-27.74%46.94%
1.13%65.42%
4.37%64.38%
3.14%63.25%
13.98%64.96%
17.12%64.69%
--61.68%
--61.32%
--56.99%
--55.24%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.22%216.49M
-41.12%151.68M
239.87%267.80M
220.69%243.99M
213.98%211.79M
269.77%257.62M
25.62%78.79M
29.12%76.08M
19.75%67.45M
29.68%69.67M
120.89%62.72M
1.51%58.92M
807.20%56.33M
807.47%53.72M
409.90%28.40M
997.21%58.05M
208.25%6.21M
1411.40%5.92M
1490.93%5.57M
1297.43%5.29M
Lợi nhuận hoạt động
12.54%81.27M
-72.93%30.92M
1192.30%130.37M
181.36%33.68M
4881.30%72.21M
2701.30%114.20M
1397.05%10.09M
3401.75%11.97M
134.29%1.45M
170.54%4.08M
97.45%-777.76K
-114.46%-362.54K
74.17%-4.23M
-85.99%-5.78M
-3606.50%-30.55M
367.61%2.51M
-294.42%-16.37M
-1048.03%-3.11M
-31.22%-824.11K
44.32%-936.87K
Lợi nhuận ròng
219.85%46.81M
-80.82%11.83M
730.78%55.44M
-4761.17%-17.70M
4119.50%14.63M
295.13%61.70M
-58.57%-8.79M
89.54%-364.05K
92.93%-364.07K
-615.23%-31.62M
98.66%-5.54M
82.06%-3.48M
69.29%-5.15M
3.53%-4.42M
-21550.49%-412.19M
-608.26%-19.40M
-277.16%-16.76M
29.62%-4.58M
-208.41%-1.90M
-1304.77%-2.74M
Tài sản ngắn hạn
44.36%579.65M
84.22%538.81M
394.72%592.65M
315.41%473.02M
300.08%401.52M
221.94%292.48M
33.32%119.80M
23.67%113.87M
13.19%100.36M
-7.27%90.85M
-16.45%89.85M
-38.20%92.08M
492.27%88.67M
453.65%97.97M
826.44%107.54M
2566.33%148.98M
260.08%14.97M
11167.36%17.70M
4879.74%11.61M
1430.84%5.59M
Tổng nợ ngắn hạn
4.46%184.44M
12.10%157.91M
174.51%185.46M
171.95%194.87M
194.83%176.57M
141.57%140.87M
0.43%67.56M
24.75%71.66M
25.08%59.89M
6.29%58.31M
53.48%67.27M
1.72%57.44M
467.89%47.88M
534.86%54.86M
570.72%43.83M
675.25%56.47M
21.45%8.43M
649.08%8.64M
416.86%6.53M
102.38%7.28M
Tổng tài sản
25.65%957.32M
40.16%918.52M
119.96%964.52M
99.11%841.03M
88.46%761.92M
64.55%655.32M
-8.58%438.49M
-3.17%422.40M
-6.00%404.28M
-7.76%398.25M
10.38%479.63M
-49.96%436.23M
416.12%430.10M
403.60%431.75M
421.81%434.52M
1026.99%871.79M
9.74%83.33M
50373.94%85.73M
1094.12%83.27M
978.10%77.36M
Tổng các khoản nợ
5.80%515.26M
9.19%495.09M
46.77%526.49M
48.11%504.15M
50.19%487.04M
42.08%453.43M
-4.27%358.71M
3.77%340.38M
1.16%324.27M
2.48%319.14M
24.09%374.73M
7.41%328.01M
3036.05%320.56M
2839.38%311.42M
3136.10%301.99M
2925.53%305.38M
5.69%10.22M
712.71%10.59M
484.58%9.33M
155.82%10.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
60.82%442.05M
109.73%423.44M
449.06%438.03M
310.72%336.88M
243.55%274.88M
155.22%201.89M
-23.95%79.78M
-24.21%82.02M
-26.95%80.01M
-34.26%79.11M
-20.84%104.90M
-80.89%108.23M
49.82%109.54M
60.14%120.33M
79.24%132.53M
742.09%566.41M
10.33%73.11M
6727.18%75.14M
1275.08%73.94M
1982.63%67.26M
Thu nhập hoạt động ròng
48.18%75.52M
131561.74%70.39M
1365.71%99.51M
105.56%27.26M
1570.51%50.97M
103.01%53.46K
244.93%6.79M
107538.69%13.26M
190.00%3.05M
-139.42%-1.78M
126.96%1.97M
-99.98%12.32K
144.23%1.05M
264.88%4.51M
-362.72%-7.30M
3155.51%55.78M
-319.47%-2.38M
-3395.72%-2.73M
-731.57%-1.58M
-268.63%-1.83M
Đầu tư ròng
-1776.56%-1.20M
-1183.25%-5.07M
-13.03%-302.00K
40.84%-751.00K
91.27%-64.00K
-145.66%-395.25K
92.62%-267.18K
58.65%-1.27M
86.46%-733.32K
-89.02%865.60K
38.56%-3.62M
50.02%-3.07M
-2836.50%-5.42M
52.77%7.88M
-438.12%-5.89M
---6.14M
-104.74%-184.44K
10153.03%5.16M
-2280.96%-1.09M
--0.00
Tài chính thuần
-627.38%-49.55M
-1433.48%-45.79M
-7001.56%-29.90M
-1199.35%-15.45M
-219.79%-6.81M
23.71%-2.99M
90.16%-420.99K
-139.96%-1.19M
93.07%5.69M
73.47%-3.91M
-293.26%-4.28M
108.37%2.98M
8515.42%2.95M
-314.48%-14.75M
-43.10%2.21M
-1334.98%-35.56M
-108.90%-35.00K
27738.20%6.88M
3650.49%3.89M
638.38%2.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tổng doanh thu đạt 875.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 479.95M.

Tài sản ngắn hạn của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tài sản ngắn hạn là 538.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.22.

Tổng tài sản của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nutex Health Inc là 918.52M, bao gồm 538.81M tài sản ngắn hạn và 379.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tổng nghĩa vụ của Nutex Health Inc là 495.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nutex Health Inc là 423.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nutex Health Inc là 275.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.04.

Giá trị đầu tư ròng của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Nutex Health Inc là -5.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nutex Health Inc là -97.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9079.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Thu nhập ròng của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, lợi nhuận ròng là 70.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.88.

Biên lợi nhuận ròng của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, biên lợi nhuận ròng là 20.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.32.

Biên lợi nhuận gộp của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 22.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nutex Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutex Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 275.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.