tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Natera Inc

NTRA
Thêm vào danh sách theo dõi
328.220USD
+0.550+0.17%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
47.11BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NTRA

Theo dõi tình hình tài chính của Natera Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Natera Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.47/-0.49
Doanh thu / Dự báo
752.75M/660.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.31B
35.90%
EPS(YoY)
-1.52
0.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.84%-0.47
-21.06%-0.60
183.49%0.34
-150.02%-0.64
-142.69%-0.74
11.22%-0.50
37.44%-0.41
73.04%-0.26
68.71%-0.30
54.33%-0.56
52.11%-0.65
---0.95
---0.97
---1.23
---1.37
---4.20
----
----
----
----
Doanh thu
37.71%752.75M
38.82%696.64M
39.79%665.50M
34.66%592.18M
32.24%546.60M
36.46%501.83M
53.02%476.06M
63.90%439.76M
58.13%413.35M
52.11%367.74M
43.20%311.11M
27.38%268.31M
31.89%261.40M
24.53%241.76M
25.56%217.25M
33.22%210.64M
39.55%198.20M
27.45%194.13M
53.97%173.03M
61.11%158.12M
Lợi nhuận ròng
33.65%-66.97M
-27.12%-85.09M
187.89%47.26M
-177.11%-87.54M
-169.43%-100.94M
0.98%-66.94M
31.09%-53.77M
71.02%-31.59M
66.19%-37.46M
50.63%-67.60M
45.27%-78.03M
10.25%-109.03M
23.66%-110.80M
1.20%-136.94M
-1.43%-142.57M
19.69%-121.48M
-25.10%-145.15M
-117.05%-138.59M
-83.96%-140.56M
-159.37%-151.27M
Biên lợi nhuận ròng
51.82%-8.90%
8.43%-12.21%
162.87%7.10%
-105.78%-14.78%
-103.75%-18.47%
27.44%-13.34%
54.97%-11.29%
82.32%-7.18%
78.62%-9.06%
67.55%-18.38%
61.78%-25.08%
---40.64%
---42.39%
---56.64%
---65.63%
---67.20%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.45%63.70%
1.23%63.90%
5.93%66.67%
5.04%64.91%
7.79%63.41%
11.28%63.12%
22.49%62.94%
37.03%61.79%
30.04%58.83%
46.46%56.72%
24.09%51.38%
--45.10%
--45.24%
--38.73%
--41.41%
--45.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.92%3.02%
-33.77%3.07%
-30.79%3.35%
-80.88%4.41%
-80.94%4.57%
-81.28%4.64%
-80.80%4.84%
-8.09%23.07%
-17.45%23.99%
-9.85%24.77%
-2.92%25.20%
--25.10%
--29.07%
--27.48%
--25.96%
--32.85%
----
----
----
----
Doanh thu
37.71%752.75M
38.82%696.64M
39.79%665.50M
34.66%592.18M
32.24%546.60M
36.46%501.83M
53.02%476.06M
63.90%439.76M
58.13%413.35M
52.11%367.74M
43.20%311.11M
27.38%268.31M
31.89%261.40M
24.53%241.76M
25.56%217.25M
33.22%210.64M
39.55%198.20M
27.45%194.13M
53.97%173.03M
61.11%158.12M
Lợi nhuận hoạt động
31.33%-75.79M
-18.11%-93.52M
70.83%-18.89M
-148.05%-97.58M
-151.41%-110.37M
-6.54%-79.18M
23.42%-64.74M
64.55%-39.34M
60.95%-43.90M
46.27%-74.31M
40.37%-84.54M
6.78%-110.98M
21.43%-112.43M
-0.85%-138.30M
-1.51%-141.77M
20.74%-119.05M
-24.10%-143.09M
-117.61%-137.13M
-88.82%-139.67M
-169.28%-150.20M
Lợi nhuận ròng
33.65%-66.97M
-27.12%-85.09M
187.89%47.26M
-177.11%-87.54M
-169.43%-100.94M
0.98%-66.94M
31.09%-53.77M
71.02%-31.59M
66.19%-37.46M
50.63%-67.60M
45.27%-78.03M
10.25%-109.03M
23.66%-110.80M
1.20%-136.94M
-1.43%-142.57M
19.69%-121.48M
-25.10%-145.15M
-117.05%-138.59M
-83.96%-140.56M
-159.37%-151.27M
Tài sản ngắn hạn
15.88%1.66B
16.62%1.65B
8.80%1.50B
9.43%1.45B
9.97%1.43B
12.28%1.42B
9.32%1.38B
4.36%1.32B
22.18%1.30B
11.68%1.26B
3.86%1.26B
52.75%1.27B
18.19%1.07B
15.23%1.13B
10.86%1.21B
-30.35%829.63M
21.85%901.55M
23.86%980.23M
26.72%1.09B
30.04%1.19B
Tổng nợ ngắn hạn
43.75%553.20M
52.66%558.26M
28.25%441.23M
46.65%442.02M
22.34%384.84M
19.52%365.68M
11.97%344.05M
3.96%301.42M
13.62%314.57M
5.15%305.95M
-1.04%307.27M
8.47%289.92M
10.03%276.86M
25.92%290.97M
41.81%310.50M
33.83%267.28M
27.09%251.62M
38.39%231.07M
10.00%218.96M
1.96%199.71M
Tổng tài sản
51.25%2.66B
50.91%2.61B
44.41%2.40B
14.49%1.82B
15.83%1.76B
17.99%1.73B
15.19%1.66B
9.98%1.59B
21.56%1.52B
11.32%1.47B
3.39%1.44B
43.35%1.45B
16.96%1.25B
15.22%1.32B
12.78%1.39B
-23.05%1.01B
25.53%1.07B
28.11%1.14B
32.65%1.24B
34.26%1.31B
Tổng các khoản nợ
63.64%836.00M
70.57%840.38M
47.41%685.93M
-20.09%569.29M
-24.92%510.88M
-26.91%492.69M
-31.20%465.31M
7.64%712.42M
4.41%680.47M
0.87%674.09M
-1.79%676.37M
2.22%661.86M
4.72%651.75M
10.95%668.31M
18.10%688.73M
17.22%647.49M
12.99%622.39M
15.60%602.33M
30.78%583.18M
25.33%552.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
46.17%1.82B
43.10%1.77B
43.25%1.71B
42.53%1.25B
48.97%1.25B
56.11%1.24B
56.20%1.20B
11.96%878.52M
40.32%836.52M
22.06%794.11M
8.44%765.33M
116.98%784.66M
34.09%596.15M
19.96%650.57M
8.03%705.74M
-52.36%361.62M
48.63%444.58M
45.61%542.34M
34.36%653.30M
41.61%759.02M
Thu nhập hoạt động ròng
45.83%54.79M
-9.63%40.17M
39.71%73.89M
14.68%59.39M
841.70%37.57M
64.63%44.45M
190.99%52.89M
274.37%51.79M
105.08%3.99M
133.29%27.00M
28.35%-58.13M
70.95%-29.70M
29.14%-78.54M
40.92%-81.11M
17.83%-81.13M
-12.29%-102.25M
-57.09%-110.85M
-83.34%-137.28M
-34.70%-98.74M
-174.86%-91.06M
Đầu tư ròng
-165.43%-63.43M
-91.12%-32.14M
-543.93%-71.59M
-146.79%-19.91M
25.45%-23.90M
-112.16%-16.82M
-145.08%-11.12M
-47.67%42.54M
-167.92%-32.05M
771.17%138.25M
12.54%24.66M
22.06%81.29M
35.65%47.19M
-92.33%15.87M
-72.43%21.92M
115.44%66.60M
-41.99%34.79M
138.68%207.03M
180.17%79.50M
-290.98%-431.41M
Tài chính thuần
-2.94%12.21M
590.81%3.76M
195.30%32.41M
12.50%1.94M
13.87%12.58M
-91.59%544.00K
60.32%10.97M
-99.27%1.72M
18.60%11.04M
181.01%6.47M
-98.54%6.84M
16842.07%236.00M
4.42%9.31M
-44.63%2.30M
5398.21%468.17M
-99.75%1.39M
6.88%8.92M
-9.06%4.16M
-27.80%8.52M
101.27%554.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tổng doanh thu đạt 2.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.70B.

Tài sản ngắn hạn của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tài sản ngắn hạn là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.80.

Tổng tài sản của Natera Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Natera Inc là 2.40B, bao gồm 1.50B tài sản ngắn hạn và 901.40M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tổng nghĩa vụ của Natera Inc là 685.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Natera Inc là 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Natera Inc là -306.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.66.

Giá trị đầu tư ròng của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, giá trị đầu tư ròng của Natera Inc là -132.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, giá trị huy động vốn ròng của Natera Inc là 47.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.28.

Thu nhập ròng của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, lợi nhuận ròng là -208.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.31.

Biên lợi nhuận ròng của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.

Biên lợi nhuận gộp của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, biên lợi nhuận gộp là 64.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Natera Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Natera Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -306.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.