tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NetClass Technology Inc

NTCL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.600USD
-0.300-10.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

NTCL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NetClass Technology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-5.77%1.70M
329.47%1.76M
471.18%1.81M
--410.72K
--316.10K
--208.21K
--171.57K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-5.77%1.70M
329.47%1.76M
471.18%1.81M
--410.72K
--316.10K
--208.21K
--171.57K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
--0.00
----
----
Các khoản phải thu
10.42%6.96M
1.32%6.51M
89.94%6.30M
--6.42M
--3.32M
--3.68M
--3.77M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
34.18%6.25M
5.33%5.58M
94.17%4.65M
--5.30M
--2.40M
--3.37M
--3.70M
-Các khoản phải thu khác
-56.76%711.50K
-17.58%926.41K
78.93%1.65M
--1.12M
--919.63K
--316.93K
--71.58K
Hàng tồn kho
-88.74%22.50K
332.56%305.74K
--199.87K
--70.68K
----
--0.00
--0.00
Chi phí trả trước
53.01%675.59K
586.09%281.23K
75.56%441.53K
--40.99K
--251.49K
--37.94K
--48.54K
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
367.51%504.06K
--143.03K
--107.82K
--93.50K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
1.14%9.36M
24.98%8.86M
131.73%9.25M
--7.09M
--3.99M
--4.02M
--3.99M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
28.63%1.53M
3136.43%1.71M
1440.65%1.19M
--52.83K
--76.98K
--145.47K
--222.33K
-Tài sản cố định
----
173.10%1.79M
----
--654.06K
--657.01K
--632.40K
--709.31K
-Khấu hao lũy kế
----
-87.28%76.47K
----
--601.23K
--580.03K
--486.93K
--486.98K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
277.62%1.24M
--1.11M
--327.07K
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
702.06%3.51M
--2.02M
--437.50K
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
571.29%3.70M
2310.67%2.13M
79.49%551.71K
--88.44K
--307.37K
--184.78K
--242.65K
Tổng tài sản dài hạn
213.07%6.46M
3405.46%4.95M
437.22%2.06M
--141.27K
--384.36K
--330.25K
--464.99K
Tổng tài sản
39.81%15.82M
91.05%13.81M
158.55%11.32M
--7.23M
--4.38M
--4.35M
--4.46M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-36.12%100.37K
-53.96%105.40K
-14.37%157.11K
--228.95K
--183.48K
--113.67K
--1.01K
Chi phí trích trước
299.74%1.57M
115.61%641.13K
55.25%393.65K
--297.36K
--253.55K
--292.79K
--133.67K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.98M
--1.59M
----
----
----
--130.94K
--50.07K
-Nợ ngắn hạn
--1.98M
--1.59M
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
115.68%3.82M
209.54%2.02M
395.08%1.77M
--654.07K
--357.41K
--416.10K
--366.34K
Tổng nợ ngắn hạn
139.73%10.17M
64.49%6.85M
109.79%4.24M
--4.17M
--2.02M
--1.94M
--1.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
150.62%932.49K
--977.99K
29335.92%372.07K
--0.00
--1.26K
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
16.89%434.91K
--421.41K
--372.07K
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--497.58K
--556.58K
-100.00%0.00
--0.00
--1.26K
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
150.62%932.49K
--977.99K
29335.92%372.07K
--0.00
--1.26K
----
----
Tổng các khoản nợ
140.61%11.10M
87.96%7.83M
128.06%4.61M
--4.17M
--2.02M
--1.94M
--1.41M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
148.39%33.01M
355.17%21.97M
175.39%13.29M
--4.83M
--4.83M
--2.93M
--2.93M
Lợi nhuận giữ lại
-180.43%-18.38M
-648.72%-12.49M
-190.49%-6.55M
---1.67M
---2.26M
---291.59K
--51.25K
Vốn dự trữ
148.36%33.00M
355.43%21.96M
175.53%13.29M
--4.82M
--4.82M
--2.92M
--2.92M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-2291.09%-4.83M
-1883.03%-3.69M
6.53%-202.10K
---186.13K
---216.23K
---223.31K
--67.61K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-28.83%119.36K
116.49%197.17K
--167.71K
--91.07K
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-29.56%4.72M
95.24%5.98M
184.76%6.70M
--3.06M
--2.35M
--2.41M
--3.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NTCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NetClass Technology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NetClass Technology Inc có 1.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NetClass Technology Inc là bao nhiêu?

NetClass Technology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 7.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.85M nợ ngắn hạ và 977.99K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NetClass Technology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NetClass Technology Inc là 13.81M, bao gồm 8.86M tài sản ngắn hạn và 4.95M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NetClass Technology Inc là bao nhiêu?

NetClass Technology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.