tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of NT Butterfield & Son Ltd

NTB
Thêm vào danh sách theo dõi
61.290USD
-0.465-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.45BVốn hóa
10.35P/E TTM

Tình hình tài chính của NTB

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of NT Butterfield & Son Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of NT Butterfield & Son Ltd

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
1.19/1.51
Doanh thu / Dự báo
158.05M/156.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
602.89M
4.37%
EPS(YoY)
5.61
17.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.10%1.19
24.58%1.57
15.80%1.58
26.77%1.50
15.55%1.28
10.04%1.26
21.22%1.37
17.69%1.18
-10.02%1.11
-8.13%1.15
-11.18%1.13
--1.00
--1.23
--1.25
--1.27
--3.04
----
----
----
----
Doanh thu
9.01%158.05M
5.57%154.94M
4.73%158.07M
6.73%153.07M
2.39%144.99M
3.56%146.77M
3.46%150.93M
1.27%143.41M
-0.34%141.59M
-2.85%141.72M
-1.77%145.88M
0.88%141.61M
8.42%142.08M
16.99%145.88M
17.55%148.52M
14.17%140.38M
7.34%131.05M
2.61%124.69M
2.82%126.35M
0.57%122.95M
Lợi nhuận ròng
-12.03%46.91M
16.48%62.62M
7.07%63.79M
15.83%61.06M
5.40%53.33M
0.62%53.76M
11.27%59.58M
8.14%52.72M
-17.06%50.59M
-14.10%53.43M
-15.16%53.54M
-15.12%48.75M
24.16%61.00M
40.25%62.20M
51.50%63.11M
44.36%57.43M
24.02%49.13M
6.57%44.35M
-0.97%41.66M
30.25%39.78M
Biên lợi nhuận ròng
-19.30%29.68%
10.33%40.42%
2.24%40.36%
8.53%39.89%
2.94%36.78%
-2.84%36.63%
7.55%39.47%
6.79%36.76%
-16.78%35.73%
-11.58%37.70%
-13.63%36.70%
--34.42%
--42.93%
--42.64%
--42.49%
--38.10%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
30.17%0.92%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-3.28%0.70%
82.52%1.34%
84.17%1.38%
-2.85%0.71%
-41.97%0.73%
-38.85%0.74%
--0.75%
--0.73%
--1.26%
--1.20%
--1.26%
----
----
----
----
Doanh thu
9.01%158.05M
5.57%154.94M
4.73%158.07M
6.73%153.07M
2.39%144.99M
3.56%146.77M
3.46%150.93M
1.27%143.41M
-0.34%141.59M
-2.85%141.72M
-1.77%145.88M
0.88%141.61M
8.42%142.08M
16.99%145.88M
17.55%148.52M
14.17%140.38M
7.34%131.05M
2.61%124.69M
2.82%126.35M
0.57%122.95M
Lợi nhuận hoạt động
-11.08%48.49M
16.44%63.98M
8.02%65.98M
15.85%62.51M
5.84%54.53M
1.21%54.94M
15.81%61.08M
9.83%53.96M
-16.25%51.52M
-13.66%54.28M
-17.37%52.74M
-15.82%49.13M
22.58%61.52M
38.71%62.87M
50.43%63.83M
43.90%58.36M
24.07%50.18M
7.02%45.33M
0.72%42.43M
30.47%40.56M
Lợi nhuận ròng
-12.03%46.91M
16.48%62.62M
7.07%63.79M
15.83%61.06M
5.40%53.33M
0.62%53.76M
11.27%59.58M
8.14%52.72M
-17.06%50.59M
-14.10%53.43M
-15.16%53.54M
-15.12%48.75M
24.16%61.00M
40.25%62.20M
51.50%63.11M
44.36%57.43M
24.02%49.13M
6.57%44.35M
-0.97%41.66M
30.25%39.78M
Tổng tài sản
1.14%14.35B
2.89%14.42B
-0.96%14.09B
-1.99%14.09B
1.76%14.19B
3.63%14.02B
6.41%14.23B
9.06%14.37B
3.18%13.94B
-1.49%13.53B
-6.52%13.37B
-3.79%13.18B
-5.86%13.51B
-10.04%13.73B
-6.71%14.31B
-10.65%13.70B
-8.39%14.35B
3.12%15.27B
4.05%15.34B
13.90%15.33B
Tổng các khoản nợ
0.62%13.20B
2.52%13.29B
-1.95%12.95B
-2.47%12.98B
1.36%13.12B
3.42%12.96B
6.79%13.21B
8.58%13.31B
3.03%12.94B
-2.05%12.53B
-7.97%12.37B
-5.31%12.26B
-7.29%12.56B
-11.29%12.80B
-6.38%13.44B
-9.85%12.94B
-7.83%13.55B
4.01%14.42B
4.37%14.36B
15.13%14.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.44%1.15B
7.40%1.14B
11.86%1.14B
3.93%1.11B
7.01%1.07B
6.30%1.06B
1.72%1.02B
15.30%1.06B
5.14%999.11M
6.21%995.11M
16.05%1.00B
22.27%922.94M
18.42%950.28M
11.30%936.90M
-11.53%864.82M
-22.49%754.86M
-16.98%802.44M
-10.11%841.80M
-0.45%977.49M
-1.52%973.89M
Thu nhập hoạt động ròng
35.39%98.22M
276.99%316.21M
-90.55%30.15M
-74.73%24.33M
-85.70%72.54M
-182.68%-178.66M
229.21%318.94M
154.77%96.29M
378.01%507.24M
133.95%216.09M
-72.41%96.88M
38.39%-175.81M
64.67%-182.45M
-350.25%-636.48M
573.19%351.20M
-98.00%-285.38M
-159.69%-516.46M
110.44%254.34M
-95.56%52.17M
-177.70%-144.13M
Đầu tư ròng
24.66%-445.90M
-136.54%-150.03M
213.53%209.78M
113.91%73.87M
-413.05%-591.82M
857.04%410.54M
-8.27%-184.77M
-349.64%-531.07M
-74.17%189.05M
41.14%-54.23M
-173.62%-170.66M
-56.27%212.73M
587.19%731.86M
66.62%-92.14M
244.52%231.82M
280.05%486.45M
77.04%-150.22M
66.37%-276.03M
-161.49%-160.40M
-21.56%-270.17M
Tài chính thuần
-4.03%-170.38M
146.83%70.32M
23.81%-49.70M
-228.36%-50.80M
-191.10%-163.78M
-169.85%-150.16M
-19.68%-65.23M
174.89%39.58M
51.37%-56.26M
-108.17%-55.65M
-149.45%-54.50M
-141.99%-52.85M
-430.17%-115.69M
-3.89%-26.73M
26.06%-21.85M
15.71%-21.84M
17.12%-21.82M
-1.91%-25.73M
42.51%-29.55M
69.80%-25.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, tổng doanh thu đạt 602.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 577.66M.

Tổng nghĩa vụ của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, tổng nghĩa vụ của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là 12.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là 237.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.75.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, giá trị đầu tư ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là 102.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là -414.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -201.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.00.

Thu nhập ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, lợi nhuận ròng là 231.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.22.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, biên lợi nhuận ròng là 38.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of NT Butterfield & Son Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of NT Butterfield & Son Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 237.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.