tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

InspireMD Inc

NSPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.650USD
-0.024-3.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NSPR

Theo dõi tình hình tài chính của InspireMD Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của InspireMD Inc

Mới phát hành
Th05 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.18
Doanh thu / Dự báo
3.40M/2.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.98M
28.11%
EPS(YoY)
-0.76
0.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.86%-0.16
23.18%-0.14
-6.04%-0.17
-16.97%-0.26
-8.76%-0.22
-15.37%-0.19
-7.06%-0.16
8.50%-0.22
60.95%-0.21
73.34%-0.16
---0.15
---0.24
---0.53
---0.60
---1.75
----
----
----
----
----
Doanh thu
122.24%3.40M
61.57%3.15M
39.39%2.52M
2.24%1.78M
1.19%1.53M
10.68%1.95M
16.32%1.81M
5.46%1.74M
21.95%1.51M
71.64%1.76M
8.74%1.56M
7.71%1.65M
4.73%1.24M
-25.65%1.03M
33.61%1.43M
47.50%1.53M
17.59%1.18M
773.42%1.38M
9.29%1.07M
231.63%1.04M
Lợi nhuận ròng
-22.60%-13.69M
-28.20%-11.76M
-61.06%-12.71M
-66.28%-13.15M
-58.79%-11.17M
-69.73%-9.17M
-52.38%-7.89M
-55.78%-7.91M
-65.23%-7.03M
-11.56%-5.41M
-14.33%-5.18M
-9.51%-5.08M
5.02%-4.26M
-18.26%-4.84M
-11.25%-4.53M
-32.19%-4.64M
-38.17%-4.48M
-6.33%-4.10M
-82.31%-4.07M
-41.41%-3.51M
Biên lợi nhuận ròng
44.84%-402.85%
20.65%-373.48%
-15.55%-503.69%
-62.63%-739.65%
-56.92%-730.28%
-53.36%-470.70%
-30.99%-435.91%
-47.72%-454.80%
-35.48%-465.39%
35.00%-306.93%
---332.78%
---307.88%
---343.50%
---472.22%
---329.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.87%20.22%
55.72%37.47%
49.72%34.24%
-7.51%17.60%
-1.18%19.10%
-16.09%24.06%
-18.74%22.87%
-36.08%19.03%
-35.81%19.32%
48.60%28.68%
--28.15%
--29.78%
--30.10%
--19.30%
--22.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
122.24%3.40M
61.57%3.15M
39.39%2.52M
2.24%1.78M
1.19%1.53M
10.68%1.95M
16.32%1.81M
5.46%1.74M
21.95%1.51M
71.64%1.76M
8.74%1.56M
7.71%1.65M
4.73%1.24M
-25.65%1.03M
33.61%1.43M
47.50%1.53M
17.59%1.18M
773.42%1.38M
9.29%1.07M
231.63%1.04M
Lợi nhuận hoạt động
-21.97%-13.98M
-29.01%-12.08M
-54.23%-13.05M
-57.62%-13.02M
-54.57%-11.46M
-61.28%-9.37M
-50.06%-8.46M
-55.41%-8.26M
-69.23%-7.41M
-17.67%-5.81M
-22.32%-5.64M
-13.54%-5.32M
2.34%-4.38M
-25.57%-4.94M
-14.36%-4.61M
-36.08%-4.68M
-35.37%-4.49M
-5.73%-3.93M
-83.64%-4.03M
-40.64%-3.44M
Lợi nhuận ròng
-22.60%-13.69M
-28.20%-11.76M
-61.06%-12.71M
-66.28%-13.15M
-58.79%-11.17M
-69.73%-9.17M
-52.38%-7.89M
-55.78%-7.91M
-65.23%-7.03M
-11.56%-5.41M
-14.33%-5.18M
-9.51%-5.08M
5.02%-4.26M
-18.26%-4.84M
-11.25%-4.53M
-32.19%-4.64M
-38.17%-4.48M
-6.33%-4.10M
-82.31%-4.07M
-41.41%-3.51M
Tài sản ngắn hạn
51.18%48.59M
51.70%61.47M
51.72%70.39M
-50.88%25.46M
-16.53%32.14M
-8.24%40.52M
-0.71%46.39M
2.62%51.84M
130.56%38.51M
107.07%44.16M
89.24%46.73M
71.25%50.52M
-48.81%16.70M
-42.51%21.33M
-38.41%24.69M
-32.84%29.50M
-29.44%32.63M
141.83%37.09M
200.62%40.09M
176.74%43.92M
Tổng nợ ngắn hạn
28.18%9.44M
39.52%10.71M
48.88%10.82M
30.19%9.07M
51.06%7.37M
27.54%7.68M
54.90%7.26M
44.23%6.96M
11.27%4.88M
18.74%6.02M
18.40%4.69M
2.48%4.83M
18.75%4.38M
16.63%5.07M
6.48%3.96M
28.08%4.71M
28.79%3.69M
17.33%4.35M
44.80%3.72M
13.23%3.68M
Tổng tài sản
46.03%56.47M
48.28%69.40M
55.45%78.47M
-40.10%33.34M
-7.99%38.67M
-1.75%46.81M
0.92%50.48M
3.77%55.66M
110.97%42.03M
93.25%47.64M
78.25%50.02M
63.70%53.64M
-43.36%19.92M
-37.92%24.65M
-34.14%28.06M
-29.35%32.77M
-27.68%35.17M
123.39%39.71M
172.96%42.61M
161.41%46.38M
Tổng các khoản nợ
24.47%12.85M
32.48%14.20M
57.26%14.36M
47.25%13.10M
48.78%10.33M
31.68%10.72M
35.00%9.13M
30.34%8.90M
6.87%6.94M
12.15%8.14M
9.24%6.76M
-2.83%6.83M
18.80%6.50M
17.48%7.26M
11.69%6.19M
26.67%7.02M
16.79%5.47M
10.08%6.18M
28.04%5.54M
22.51%5.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
53.88%43.62M
52.97%55.20M
55.05%64.11M
-56.71%20.24M
-19.22%28.34M
-8.65%36.09M
-4.41%41.35M
-0.11%46.76M
161.34%35.09M
127.11%39.50M
97.79%43.26M
81.85%46.81M
-54.80%13.43M
-48.13%17.39M
-40.99%21.87M
-36.95%25.74M
-32.42%29.70M
175.69%33.53M
228.57%37.06M
208.99%40.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-40.32%-12.34M
-38.44%-9.35M
-51.46%-8.63M
-91.39%-8.33M
-73.62%-8.79M
-61.60%-6.75M
-40.98%-5.70M
-30.95%-4.35M
-4.82%-5.06M
-30.74%-4.18M
20.79%-4.04M
-7.57%-3.33M
-16.86%-4.83M
-10.13%-3.19M
-23.29%-5.10M
-22.27%-3.09M
-13.54%-4.13M
-31.86%-2.90M
-36.01%-4.14M
-70.47%-2.53M
Đầu tư ròng
768.33%14.78M
-647.62%-45.13M
227.46%7.55M
-3.34%5.32M
-64.67%1.70M
22994.44%8.24M
-192.77%-5.92M
120.48%5.51M
8.27%4.82M
-100.93%-36.00K
131.88%6.39M
-1555.14%-26.89M
6944.62%4.45M
111.08%3.89M
111.39%2.75M
2153.33%1.85M
-170.83%-65.00K
1870.19%1.84M
-49255.10%-24.18M
-190.32%-90.00K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-100.00%0.00
5584.56%52.93M
-88.03%2.14M
--506.00K
--1.56M
---965.00K
-52.43%17.85M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
101543.24%37.53M
----
--0.00
-194.29%-103.00K
-3800.00%-37.00K
----
-100.00%0.00
-138.89%-35.00K
-99.99%1.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tổng doanh thu đạt 8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01M.

Tài sản ngắn hạn của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tài sản ngắn hạn là 61.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.70.

Tổng tài sản của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của InspireMD Inc là 69.40M, bao gồm 61.47M tài sản ngắn hạn và 7.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tổng nghĩa vụ của InspireMD Inc là 14.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tổng vốn chủ sở hữu của InspireMD Inc là 55.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.97.

Thu nhập hoạt động thuần của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của InspireMD Inc là -49.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.09.

Giá trị đầu tư ròng của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, giá trị đầu tư ròng của InspireMD Inc là -30.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -341.75.

Giá trị huy động vốn ròng của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, giá trị huy động vốn ròng của InspireMD Inc là 55.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 201.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.64.

Thu nhập ròng của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, lợi nhuận ròng là -48.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.43.

Biên lợi nhuận ròng của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, biên lợi nhuận ròng là -543.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.99.

Biên lợi nhuận gộp của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -106.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -83.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của InspireMD Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của InspireMD Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -49.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.