tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NPK International Inc

NPKI
Thêm vào danh sách theo dõi
12.490USD
+0.030+0.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06BVốn hóa
26.76P/E TTM

Tình hình tài chính của NPKI

Theo dõi tình hình tài chính của NPK International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NPK International Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.14/0.13
Doanh thu / Dự báo
81.58M/78.58M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
277.04M
27.38%
EPS(YoY)
0.46
126.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.83%0.14
6.58%0.12
71.81%0.17
103.32%0.07
9.21%0.10
35.48%0.12
1898.39%0.10
-2370.60%-2.02
373.85%0.09
35.22%0.09
-105.75%-0.01
--0.09
--0.02
--0.06
--0.10
---0.32
----
----
----
----
Doanh thu
19.57%81.58M
15.89%75.07M
30.72%75.19M
55.72%68.84M
-61.88%68.23M
32.29%64.78M
23.83%57.52M
-22.80%44.21M
-2.32%179.01M
-75.52%48.97M
-79.37%46.45M
-73.95%57.26M
-5.61%183.26M
13.37%200.03M
25.39%225.16M
44.83%219.85M
36.48%194.14M
24.98%176.44M
38.44%179.56M
57.43%151.80M
Lợi nhuận ròng
37.90%11.97M
4.55%10.46M
67.80%14.60M
103.24%5.65M
7.94%8.68M
37.16%10.00M
1928.36%8.70M
-2372.46%-174.30M
372.39%8.04M
29.77%7.29M
-105.29%-476.00K
131.19%7.67M
121.96%1.70M
122.93%5.62M
344.28%8.99M
-134.57%-24.59M
-29.24%-7.75M
147.02%2.52M
80.03%-3.68M
56.07%-10.48M
Biên lợi nhuận ròng
14.15%14.70%
-13.85%13.80%
1.93%14.26%
-73.81%8.81%
-0.34%12.87%
93.46%16.02%
25.76%13.99%
618.66%33.63%
1290.88%12.92%
194.67%8.28%
178.56%11.12%
--4.68%
--0.93%
--2.81%
--3.99%
---5.05%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.17%36.97%
-7.10%36.21%
-3.67%37.72%
16.21%31.91%
-0.71%36.90%
8.19%38.98%
14.48%39.15%
-20.01%27.46%
105.87%37.17%
104.20%36.03%
101.71%34.20%
--34.33%
--18.05%
--17.64%
--16.96%
--14.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.93%2.35%
16.77%2.41%
94.47%3.82%
-34.17%2.36%
-74.45%2.37%
-82.92%2.06%
-83.20%1.96%
-72.32%3.58%
-37.11%9.28%
-18.22%12.08%
-26.82%11.68%
--12.95%
--14.76%
--14.78%
--15.96%
--20.49%
----
----
----
----
Doanh thu
19.57%81.58M
15.89%75.07M
30.72%75.19M
55.72%68.84M
-61.88%68.23M
32.29%64.78M
23.83%57.52M
-22.80%44.21M
-2.32%179.01M
-75.52%48.97M
-79.37%46.45M
-73.95%57.26M
-5.61%183.26M
13.37%200.03M
25.39%225.16M
44.83%219.85M
36.48%194.14M
24.98%176.44M
38.44%179.56M
57.43%151.80M
Lợi nhuận hoạt động
51.26%17.59M
6.62%14.42M
7.91%12.56M
633.95%9.06M
-12.56%11.63M
94.20%13.53M
91.61%11.64M
-80.33%1.23M
52.97%13.30M
-31.32%6.97M
-65.33%6.08M
-22.62%6.27M
415.05%8.69M
948.91%10.14M
29805.08%17.53M
233.71%8.11M
151.99%1.69M
77.76%967.00K
98.78%-59.00K
73.24%-6.06M
Lợi nhuận ròng
37.90%11.97M
4.55%10.46M
67.80%14.60M
103.24%5.65M
7.94%8.68M
37.16%10.00M
1928.36%8.70M
-2372.46%-174.30M
372.39%8.04M
29.77%7.29M
-105.29%-476.00K
131.19%7.67M
121.96%1.70M
122.93%5.62M
344.28%8.99M
-134.57%-24.59M
-29.24%-7.75M
147.02%2.52M
80.03%-3.68M
56.07%-10.48M
Tài sản ngắn hạn
-16.97%85.00M
-21.67%82.32M
-27.87%81.49M
-7.83%107.82M
-69.13%102.36M
-69.80%105.09M
-68.37%112.98M
-69.06%116.97M
-12.05%331.63M
-12.20%347.92M
-16.14%357.22M
-20.79%378.09M
-10.42%377.06M
0.78%396.26M
9.64%425.97M
32.64%477.34M
23.07%420.93M
22.64%393.19M
18.38%388.51M
9.42%359.87M
Tổng nợ ngắn hạn
20.18%52.68M
28.97%52.04M
27.96%57.14M
-4.24%48.99M
-65.46%43.83M
-67.61%40.35M
-67.23%44.66M
-66.57%51.16M
-9.62%126.91M
-18.84%124.59M
-16.36%136.28M
-11.43%153.06M
-10.14%140.42M
0.09%153.52M
8.34%162.94M
26.90%172.81M
31.25%156.26M
1.53%153.38M
-2.13%150.39M
51.17%136.18M
Tổng tài sản
14.24%449.73M
12.28%437.89M
12.21%441.76M
3.81%404.46M
-36.99%393.68M
-39.14%390.01M
-38.71%393.68M
-41.15%389.61M
-6.04%624.80M
-6.43%640.83M
-10.15%642.34M
-13.65%662.03M
-13.18%664.95M
-8.97%684.87M
-5.05%714.88M
6.32%766.68M
7.95%765.92M
7.85%752.39M
6.16%752.89M
-0.27%721.11M
Tổng các khoản nợ
20.83%78.35M
23.73%78.11M
34.85%90.60M
-3.58%70.54M
-67.28%64.85M
-71.21%63.12M
-70.40%67.19M
-70.51%73.15M
-20.98%198.19M
-18.08%219.24M
-22.23%226.97M
-28.04%248.07M
-20.42%250.82M
-6.82%267.64M
0.46%291.85M
34.97%344.71M
35.09%315.17M
32.56%287.24M
31.35%290.50M
9.16%255.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.94%371.38M
10.06%359.78M
7.55%351.16M
5.52%333.92M
-22.92%328.83M
-22.46%326.89M
-21.40%326.50M
-23.56%316.45M
3.01%426.61M
1.04%421.59M
-1.81%415.36M
-1.90%413.97M
-8.12%414.13M
-10.30%417.23M
-8.51%423.03M
-9.39%421.97M
-5.35%450.75M
-3.28%465.14M
-5.25%462.39M
-4.78%465.71M
Thu nhập hoạt động ròng
2.22%21.92M
139.14%21.11M
536.25%18.00M
793.89%24.72M
-22.27%21.44M
-26.13%8.83M
-111.41%-4.13M
-89.76%2.77M
272.51%27.58M
-59.41%11.95M
1077.05%36.16M
631.17%26.99M
128.70%7.40M
955.34%29.44M
118.41%3.07M
58.23%-5.08M
-1232.70%-25.80M
-89.95%2.79M
-207.65%-16.68M
-179.63%-12.17M
Đầu tư ròng
-156.78%-15.99M
-297.69%-10.71M
-251.63%-52.29M
-130.41%-12.21M
-44.79%-6.23M
142.53%5.42M
-89.13%-14.87M
1499.76%40.17M
-204.37%-4.30M
-1483.17%-12.74M
-112.80%-7.86M
62.49%-2.87M
883.65%4.12M
113.07%921.00K
703.25%61.45M
-27.11%-7.65M
18.70%-526.00K
-1032.80%-7.05M
-1520.78%-10.19M
-323.87%-6.02M
Tài chính thuần
58.98%-4.15M
23.60%-8.92M
161.15%3.70M
92.03%-2.86M
60.44%-10.12M
-2082.17%-11.68M
67.92%-6.06M
-87.08%-35.84M
-100.73%-25.58M
101.95%589.00K
70.84%-18.88M
-249.64%-19.16M
-149.48%-12.74M
-2481.59%-30.27M
-430.52%-64.75M
-15.38%12.80M
679.86%25.75M
107.65%1.27M
214.83%19.59M
143.50%15.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tổng doanh thu đạt 277.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.49M.

Tài sản ngắn hạn của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tài sản ngắn hạn là 81.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.87.

Tổng tài sản của NPK International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NPK International Inc là 441.76M, bao gồm 81.49M tài sản ngắn hạn và 360.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tổng nghĩa vụ của NPK International Inc là 90.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NPK International Inc là 351.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.55.

Thu nhập hoạt động thuần của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NPK International Inc là 46.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.60.

Giá trị đầu tư ròng của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, giá trị đầu tư ròng của NPK International Inc là -65.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -890.67.

Giá trị huy động vốn ròng của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, giá trị huy động vốn ròng của NPK International Inc là -20.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.22.

Thu nhập ròng của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, lợi nhuận ròng là 38.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.91.

Biên lợi nhuận ròng của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.73.

Biên lợi nhuận gộp của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NPK International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NPK International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 46.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.