tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nokia Oyj

NOK
Thêm vào danh sách theo dõi
9.100USD
-0.665-6.83%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
50.89BVốn hóa
55.13P/E TTM

Tình hình tài chính của NOK

Theo dõi tình hình tài chính của Nokia Oyj thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nokia Oyj

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.00/0.07
Doanh thu / Dự báo
5.59B/5.85B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.43B
7.88%
EPS(YoY)
0.14
-46.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-97.78%0.00
256.11%0.02
-25.18%0.12
-51.12%0.02
166.34%0.02
-113.51%-0.01
2049.64%0.16
24.29%0.03
-150.24%-0.03
58.81%0.09
-101.44%-0.01
--0.03
--0.06
--0.05
--0.58
--0.21
----
----
----
----
Doanh thu
8.61%5.59B
14.01%5.26B
11.72%7.13B
18.73%5.64B
7.17%5.15B
-4.35%4.62B
9.52%6.38B
-7.20%4.75B
-18.78%4.81B
-23.20%4.83B
-9.29%5.83B
-18.55%5.12B
-5.44%5.92B
4.72%6.28B
-12.42%6.42B
-1.20%6.29B
-2.14%6.26B
-1.96%6.00B
-6.11%7.33B
2.94%6.36B
Lợi nhuận ròng
-97.72%2.32M
262.23%100.63M
-27.86%630.90M
-50.90%91.17M
164.90%101.98M
-113.16%-62.03M
1990.24%874.50M
22.81%185.68M
-149.79%-157.13M
57.51%471.27M
-101.44%-46.26M
-64.86%151.18M
-35.20%315.60M
25.80%299.19M
316.10%3.22B
6.72%430.23M
17.61%487.01M
-24.41%237.84M
124.08%773.02M
78.86%403.15M
Biên lợi nhuận ròng
-69.29%0.56%
243.95%1.93%
-29.94%8.73%
-51.18%1.64%
-77.96%1.83%
-113.24%-1.34%
1423.91%12.47%
21.41%3.35%
56.98%8.28%
105.03%10.15%
-101.89%-0.94%
--2.76%
--5.28%
--4.95%
--49.87%
--6.08%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.80%44.57%
6.40%44.21%
-2.55%44.96%
-3.39%43.70%
0.02%43.36%
-16.49%41.55%
6.56%46.14%
12.59%45.24%
9.75%43.35%
32.80%49.75%
-11.02%43.30%
--40.18%
--39.50%
--37.46%
--48.66%
--40.29%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--9.01%
-30.88%8.92%
-3.26%11.74%
-7.32%11.28%
----
7.62%12.90%
-6.78%12.13%
-4.61%12.17%
-7.15%11.86%
-5.81%11.99%
1.27%13.02%
--12.76%
--12.77%
--12.73%
--12.85%
--13.28%
----
----
----
----
Doanh thu
8.61%5.59B
14.01%5.26B
11.72%7.13B
18.73%5.64B
7.17%5.15B
-4.35%4.62B
9.52%6.38B
-7.20%4.75B
-18.78%4.81B
-23.20%4.83B
-9.29%5.83B
-18.55%5.12B
-5.44%5.92B
4.72%6.28B
-12.42%6.42B
-1.20%6.29B
-2.14%6.26B
-1.96%6.00B
-6.11%7.33B
2.94%6.36B
Lợi nhuận hoạt động
32.21%352.04M
189.87%277.33M
-19.97%1.15B
-5.61%413.76M
-24.57%266.27M
-81.98%95.68M
80.74%1.44B
20.31%438.37M
-36.40%353.00M
19.89%530.99M
-17.77%798.33M
-34.61%364.36M
-15.31%555.03M
-19.92%442.89M
9.55%970.86M
-11.98%557.18M
-4.32%655.39M
0.83%553.09M
-31.49%886.22M
54.86%633.01M
Lợi nhuận ròng
-97.72%2.32M
262.23%100.63M
-27.86%630.90M
-50.90%91.17M
164.90%101.98M
-113.16%-62.03M
1990.24%874.50M
22.81%185.68M
-149.79%-157.13M
57.51%471.27M
-101.44%-46.26M
-64.86%151.18M
-35.20%315.60M
25.80%299.19M
316.10%3.22B
6.72%430.23M
17.61%487.01M
-24.41%237.84M
124.08%773.02M
78.86%403.15M
Tài sản ngắn hạn
-0.05%16.80B
-1.81%17.34B
-0.40%18.55B
-9.66%16.86B
-8.70%16.81B
-8.39%17.66B
-6.71%18.62B
-3.51%18.67B
-8.58%18.41B
-7.62%19.28B
-7.97%19.96B
-6.05%19.35B
-2.02%20.14B
-3.12%20.87B
-2.64%21.69B
-6.91%20.59B
-4.73%20.55B
1.31%21.54B
0.14%22.28B
8.39%22.12B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.12%11.16B
-14.69%11.07B
-0.40%11.75B
5.36%11.41B
8.54%11.52B
10.59%12.98B
-2.23%11.80B
-8.07%10.83B
-15.44%10.62B
-12.91%11.73B
-11.74%12.07B
-12.27%11.78B
-2.52%12.55B
-1.46%13.47B
-0.62%13.67B
-2.67%13.43B
-5.76%12.88B
2.94%13.67B
-4.23%13.76B
3.52%13.80B
Tổng tài sản
0.26%42.57B
1.42%43.07B
8.95%44.16B
0.26%42.29B
2.00%42.46B
-0.82%42.47B
-7.86%40.53B
-1.57%42.18B
-6.36%41.63B
-5.88%42.82B
-4.28%43.99B
2.03%42.86B
3.73%44.45B
1.46%45.49B
0.94%45.96B
-7.03%42.00B
-1.40%42.86B
3.75%44.84B
3.00%45.53B
-0.65%45.18B
Tổng các khoản nợ
-4.48%18.26B
-7.27%18.50B
1.96%19.42B
-1.03%19.21B
-0.01%19.11B
0.23%19.95B
-10.24%19.05B
-4.33%19.41B
-10.03%19.11B
-10.85%19.90B
-7.83%21.22B
-10.25%20.29B
-7.30%21.24B
-10.09%22.33B
-10.32%23.03B
-13.71%22.60B
-13.43%22.91B
-8.27%24.83B
-11.09%25.68B
-5.22%26.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.14%24.32B
9.12%24.57B
15.14%24.73B
1.36%23.08B
3.71%23.35B
-1.74%22.52B
-5.65%21.48B
0.91%22.77B
-3.00%22.52B
-1.08%22.92B
-0.72%22.76B
16.34%22.57B
16.39%23.21B
15.79%23.17B
15.51%22.93B
2.19%19.40B
17.34%19.94B
23.89%20.01B
29.56%19.85B
6.44%18.98B
Thu nhập hoạt động ròng
-405.65%-720.35M
-2.08%916.24M
96.78%436.51M
-12.76%697.78M
-55.22%235.68M
-19.24%935.72M
-88.97%221.83M
342.70%799.83M
245.22%526.27M
1201.72%1.16B
247.95%2.01B
-183.65%-329.56M
-690.86%-362.40M
-85.81%89.01M
4.05%578.23M
-54.16%393.96M
-135.91%-45.82M
-60.11%627.14M
-46.97%555.75M
78.16%859.34M
Đầu tư ròng
215.36%324.16M
91.38%-57.34M
-67.05%-379.47M
-142.25%-220.91M
-193.58%-281.00M
-512.89%-665.52M
-327.02%-227.16M
-175.53%-91.19M
-74.12%300.27M
55.39%-108.59M
44.29%100.06M
126.16%120.73M
273.07%1.16B
74.80%-243.43M
126.03%69.35M
62.07%-461.46M
-2041.65%-670.30M
-58.97%-965.95M
48.27%-266.44M
-111.29%-1.22B
Tài chính thuần
48.91%-327.64M
-12.00%-1.49B
210.22%598.31M
21.34%-344.80M
-30.39%-641.31M
-91.52%-1.33B
-72.78%-542.83M
-20.67%-438.37M
-9.69%-491.83M
-39.23%-692.79M
-26.77%-314.17M
-52.78%-363.28M
-57.58%-448.37M
-387.39%-497.58M
57.51%-247.81M
-155.34%-237.79M
-75.08%-284.53M
82.65%-102.09M
-64.71%-583.19M
44.63%-93.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tổng doanh thu đạt 22.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.79B.

Tài sản ngắn hạn của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tài sản ngắn hạn là 18.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.40.

Tổng tài sản của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nokia Oyj là 44.16B, bao gồm 18.55B tài sản ngắn hạn và 25.61B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tổng nghĩa vụ của Nokia Oyj là 19.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tổng vốn chủ sở hữu của Nokia Oyj là 24.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nokia Oyj là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.03.

Giá trị đầu tư ròng của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, giá trị đầu tư ròng của Nokia Oyj là -1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1143.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, giá trị huy động vốn ròng của Nokia Oyj là -1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.27.

Thu nhập ròng của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, lợi nhuận ròng là 734.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.86.

Biên lợi nhuận ròng của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, biên lợi nhuận ròng là 3.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.97.

Biên lợi nhuận gộp của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, biên lợi nhuận gộp là 43.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nokia Oyj là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nokia Oyj, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.