tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Northern Oil and Gas Inc

NOG
Thêm vào danh sách theo dõi
21.150USD
+0.295+1.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NOG

Theo dõi tình hình tài chính của Northern Oil and Gas Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Northern Oil and Gas Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.04
Doanh thu / Dự báo
--/596.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.10B
-3.18%
EPS(YoY)
0.40
-92.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-476.41%-5.31
-198.82%-0.71
-144.30%-1.33
-26.51%1.02
1120.36%1.41
-81.53%0.72
965.70%3.00
-26.88%1.38
-97.12%0.12
138.79%3.91
--0.28
--1.89
--4.01
--1.64
--7.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.25%544.09M
-17.91%450.86M
-5.75%485.87M
2.45%577.99M
8.50%580.34M
0.56%549.20M
0.38%515.49M
34.72%564.19M
24.81%534.88M
22.55%546.14M
-3.84%513.52M
-23.81%418.79M
-6.11%428.56M
34.08%445.65M
105.66%534.05M
143.51%549.64M
190.12%456.46M
233.99%332.37M
252.42%259.67M
992.16%225.72M
Lợi nhuận ròng
-476.20%-522.85M
-198.65%-70.73M
-143.25%-129.07M
-28.13%99.58M
1097.50%138.98M
-81.56%71.70M
1042.99%298.45M
-17.44%138.56M
-96.59%11.61M
191.73%388.85M
-95.50%26.11M
-29.52%167.81M
251.51%340.19M
-22.11%133.29M
6390.73%580.86M
352.53%238.09M
-138.39%-224.53M
216.88%171.12M
103.78%8.95M
89.56%-94.28M
Biên lợi nhuận ròng
-501.26%-96.10%
-220.17%-15.69%
-145.89%-26.57%
-29.84%17.23%
1003.70%23.95%
-81.66%13.06%
1038.63%57.90%
-38.71%24.56%
-97.27%2.17%
118.72%71.20%
--5.08%
--40.07%
--79.38%
--32.55%
--40.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-15.02%32.88%
-36.94%21.28%
-28.93%28.71%
-11.79%37.23%
1.31%38.69%
-25.39%33.74%
-18.66%40.40%
-7.39%42.21%
-25.92%38.19%
-21.84%45.22%
--49.67%
--45.58%
--51.55%
--57.86%
--68.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.63%46.27%
4.74%44.28%
10.52%42.70%
4.55%41.49%
-2.68%40.72%
3.29%42.28%
-19.16%38.63%
-13.05%39.68%
-20.40%41.84%
-22.85%40.93%
--47.79%
--45.64%
--52.56%
--53.05%
--47.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.25%544.09M
-17.91%450.86M
-5.75%485.87M
2.45%577.99M
8.50%580.34M
0.56%549.20M
0.38%515.49M
34.72%564.19M
24.81%534.88M
22.55%546.14M
-3.84%513.52M
-23.81%418.79M
-6.11%428.56M
34.08%445.65M
105.66%534.05M
143.51%549.64M
190.12%456.46M
233.99%332.37M
252.42%259.67M
992.16%225.72M
Lợi nhuận hoạt động
-23.31%159.15M
-43.92%75.34M
-40.88%122.14M
-16.04%196.01M
2.71%207.52M
-43.23%134.36M
-14.63%206.59M
31.88%233.46M
-7.63%202.05M
-4.49%236.67M
-30.27%241.99M
-53.21%177.02M
-28.78%218.73M
21.79%247.80M
123.72%347.05M
200.26%378.30M
329.13%307.10M
709.09%203.47M
2055.44%155.13M
355.28%125.99M
Lợi nhuận ròng
-476.20%-522.85M
-198.65%-70.73M
-143.25%-129.07M
-28.13%99.58M
1097.50%138.98M
-81.56%71.70M
1042.99%298.45M
-17.44%138.56M
-96.59%11.61M
191.73%388.85M
-95.50%26.11M
-29.52%167.81M
251.51%340.19M
-22.11%133.29M
6390.73%580.86M
352.53%238.09M
-138.39%-224.53M
216.88%171.12M
103.78%8.95M
89.56%-94.28M
Tài sản ngắn hạn
-9.34%472.90M
17.03%586.03M
4.54%542.48M
42.23%588.36M
26.36%521.61M
-1.70%500.74M
10.50%518.92M
7.24%413.67M
4.26%412.80M
58.95%509.41M
24.67%469.63M
0.77%385.75M
22.41%395.94M
48.84%320.49M
124.78%376.69M
174.08%382.80M
215.80%323.46M
71.40%215.33M
-8.80%167.58M
-31.90%139.66M
Tổng nợ ngắn hạn
59.38%899.38M
-0.91%539.29M
17.86%495.34M
4.86%488.20M
31.85%564.32M
41.09%544.27M
-30.24%420.29M
22.92%465.57M
23.95%428.01M
11.82%385.76M
57.83%602.49M
-40.44%378.75M
-44.80%345.30M
5.32%344.97M
7.48%381.75M
111.39%635.93M
301.06%625.53M
79.51%327.56M
108.37%355.17M
67.86%300.84M
Tổng tài sản
-2.82%5.51B
-3.47%5.41B
8.68%5.49B
20.70%5.70B
22.46%5.67B
24.97%5.60B
17.44%5.06B
28.92%4.72B
38.62%4.63B
55.96%4.48B
74.17%4.30B
67.17%3.66B
65.12%3.34B
88.80%2.88B
98.66%2.47B
100.79%2.19B
131.83%2.02B
74.62%1.52B
21.31%1.24B
-13.57%1.09B
Tổng các khoản nợ
13.99%3.73B
-0.01%3.28B
18.53%3.25B
23.83%3.29B
24.34%3.27B
34.75%3.28B
-5.35%2.74B
18.12%2.66B
14.69%2.63B
14.40%2.44B
64.37%2.90B
10.27%2.25B
11.41%2.29B
62.87%2.13B
25.73%1.76B
61.87%2.04B
95.44%2.06B
19.38%1.31B
26.37%1.40B
12.25%1.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.71%1.78B
-8.36%2.13B
-2.99%2.24B
16.67%2.41B
19.99%2.40B
13.32%2.32B
64.34%2.31B
46.09%2.07B
91.02%2.00B
174.76%2.05B
98.53%1.41B
827.48%1.42B
3068.86%1.05B
246.42%745.26M
549.62%709.10M
190.75%152.65M
80.46%-35.30M
196.34%215.13M
-88.35%-157.71M
-219.53%-168.22M
Thu nhập hoạt động ròng
-20.57%323.62M
7.70%312.63M
9.68%423.12M
6.35%362.11M
3.90%407.43M
-15.21%290.28M
46.20%385.76M
10.62%340.48M
45.61%392.15M
19.13%342.36M
-4.66%263.87M
46.40%307.79M
74.84%269.31M
115.91%287.38M
193.14%276.77M
97.99%210.24M
145.41%154.03M
82.25%133.10M
67.37%94.41M
4.53%106.19M
Đầu tư ròng
-139.90%-634.68M
53.51%-308.07M
7.67%-352.58M
-46.62%-327.25M
35.01%-264.56M
-75.23%-662.64M
37.69%-381.86M
45.58%-223.20M
11.74%-407.06M
30.52%-378.14M
-95.94%-612.82M
-219.99%-410.16M
-10.45%-461.22M
-101.85%-544.24M
-106.75%-312.76M
20.32%-128.18M
-692.83%-417.60M
-684.36%-269.62M
-156.23%-151.28M
-87.03%-160.87M
Tài chính thuần
382.35%333.81M
-106.31%-21.91M
-385.52%-64.75M
70.01%-42.58M
-401.73%-118.22M
1018.29%346.94M
-93.47%22.68M
-227.78%-141.97M
-79.95%39.18M
-87.60%31.02M
695.09%347.10M
232.39%111.11M
-24.06%195.46M
73.75%250.25M
-19.19%43.66M
-247.76%-83.92M
3027.10%257.38M
468.99%144.03M
1985.91%54.02M
355.32%56.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tổng doanh thu đạt 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.16B.

Tài sản ngắn hạn của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tài sản ngắn hạn là 586.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.03.

Tổng tài sản của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Northern Oil and Gas Inc là 5.41B, bao gồm 586.03M tài sản ngắn hạn và 4.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tổng nghĩa vụ của Northern Oil and Gas Inc là 3.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Northern Oil and Gas Inc là 2.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Northern Oil and Gas Inc là 601.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.60.

Giá trị đầu tư ròng của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, giá trị đầu tư ròng của Northern Oil and Gas Inc là -1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, giá trị huy động vốn ròng của Northern Oil and Gas Inc là -247.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -192.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.39.

Thu nhập ròng của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, lợi nhuận ròng là 38.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.55.

Biên lợi nhuận ròng của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.31.

Biên lợi nhuận gộp của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Northern Oil and Gas Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Northern Oil and Gas Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 601.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.