tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

North American Construction Group Ltd

NOA
Thêm vào danh sách theo dõi
13.600USD
+0.150+1.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
369.11MVốn hóa
16.31P/E TTM

Tình hình tài chính của NOA

Theo dõi tình hình tài chính của North American Construction Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của North American Construction Group Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/254.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
945.03M
16.12%
EPS(YoY)
0.86
-24.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6.04%0.14
-94.16%0.01
11.17%0.43
-35.31%0.26
-51.66%0.15
-74.96%0.12
22.00%0.38
13.09%0.40
-48.02%0.32
-31.64%0.50
--0.31
--0.35
--0.61
--0.73
--1.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.43%232.96M
5.40%224.85M
9.79%226.52M
16.45%233.04M
12.75%243.77M
-12.47%213.34M
45.21%206.33M
35.40%200.11M
20.66%216.21M
39.84%243.73M
0.61%142.09M
12.77%147.79M
29.99%179.19M
22.11%174.30M
5.15%141.23M
17.83%131.06M
1.12%137.85M
34.40%142.73M
90.29%134.32M
109.66%111.23M
Lợi nhuận ròng
-8.05%4.05M
-97.26%91.98K
23.52%12.35M
-26.56%7.45M
-47.39%4.41M
-74.38%3.36M
21.67%10.00M
9.26%10.14M
-47.70%8.38M
-32.73%13.10M
-44.92%8.22M
58.42%9.28M
51.50%16.02M
61.33%19.48M
31.95%14.92M
167.75%5.86M
-32.83%10.58M
52.63%12.07M
120.53%11.31M
-78.04%2.19M
Biên lợi nhuận ròng
-3.78%1.74%
-97.40%0.04%
12.50%5.45%
-39.09%3.20%
-53.34%1.81%
-70.73%1.57%
-16.21%4.85%
-16.45%5.25%
-56.66%3.88%
-51.89%5.38%
--5.78%
--6.28%
--8.94%
--11.17%
--7.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.98%13.24%
-8.69%12.55%
-31.44%15.56%
-39.15%11.02%
-38.90%10.94%
-31.26%13.74%
68.49%22.69%
63.72%18.11%
6.44%17.91%
9.55%19.99%
--13.47%
--11.06%
--16.82%
--18.25%
--11.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.48%50.56%
5.48%50.03%
-0.49%48.05%
-1.05%47.76%
-3.03%45.36%
5.90%47.43%
12.78%48.28%
13.77%48.26%
12.34%46.77%
4.32%44.79%
--42.81%
--42.42%
--41.63%
--42.93%
--46.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.43%232.96M
5.40%224.85M
9.79%226.52M
16.45%233.04M
12.75%243.77M
-12.47%213.34M
45.21%206.33M
35.40%200.11M
20.66%216.21M
39.84%243.73M
0.61%142.09M
12.77%147.79M
29.99%179.19M
22.11%174.30M
5.15%141.23M
17.83%131.06M
1.12%137.85M
34.40%142.73M
90.29%134.32M
109.66%111.23M
Lợi nhuận hoạt động
-24.82%15.92M
-1.30%15.62M
-33.11%26.05M
-46.97%16.48M
-24.91%21.18M
-55.04%15.83M
284.59%38.95M
326.67%31.08M
42.83%28.20M
51.92%35.20M
-21.82%10.13M
26.42%7.28M
61.01%19.74M
65.53%23.17M
21.09%12.95M
766.58%5.76M
-6.05%12.26M
380.85%14.00M
1283.40%10.70M
-80.72%664.96K
Lợi nhuận ròng
-8.05%4.05M
-97.26%91.98K
23.52%12.35M
-26.56%7.45M
-47.39%4.41M
-74.38%3.36M
21.67%10.00M
9.26%10.14M
-47.70%8.38M
-32.73%13.10M
-44.92%8.22M
58.42%9.28M
51.50%16.02M
61.33%19.48M
31.95%14.92M
167.75%5.86M
-32.83%10.58M
52.63%12.07M
120.53%11.31M
-78.04%2.19M
Tài sản ngắn hạn
7.12%280.64M
15.51%266.53M
7.27%266.16M
19.26%269.24M
15.18%261.99M
5.28%230.75M
73.93%248.12M
67.58%225.75M
71.48%227.47M
27.42%219.17M
9.22%142.65M
22.77%134.71M
15.31%132.65M
48.21%172.01M
8.62%130.61M
27.72%109.73M
5.78%115.04M
23.57%116.06M
34.70%120.25M
16.44%85.92M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.26%251.84M
37.10%302.32M
32.91%291.65M
30.73%286.72M
29.87%283.80M
-8.34%220.51M
91.97%219.43M
95.14%219.32M
88.93%218.53M
67.53%240.57M
0.89%114.31M
2.14%112.39M
6.75%115.67M
13.08%143.60M
-3.99%113.29M
26.33%110.03M
7.33%108.36M
47.29%126.99M
61.14%118.00M
13.24%87.10M
Tổng tài sản
6.72%1.37B
13.21%1.34B
9.69%1.34B
12.86%1.33B
11.58%1.28B
3.02%1.18B
67.32%1.22B
59.99%1.18B
65.09%1.15B
56.98%1.15B
7.57%728.25M
8.36%735.46M
1.55%696.75M
6.70%731.42M
-4.40%676.98M
4.05%678.72M
0.38%686.11M
3.75%685.50M
11.73%708.10M
6.58%652.32M
Tổng các khoản nợ
7.42%1.02B
10.07%1.00B
6.78%1.00B
10.18%993.53M
7.83%953.05M
3.16%911.31M
93.87%936.65M
87.63%901.71M
93.20%883.87M
75.63%883.38M
2.89%483.13M
4.20%480.57M
-0.53%457.50M
7.96%502.98M
-5.18%469.57M
2.65%461.21M
-3.97%459.92M
0.18%465.91M
8.89%495.23M
2.95%449.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.70%345.89M
23.75%336.00M
19.33%336.37M
21.66%334.48M
24.03%330.38M
2.53%271.50M
15.00%281.89M
7.87%274.94M
11.34%266.37M
15.92%264.80M
18.18%245.12M
17.18%254.88M
5.78%239.25M
4.03%228.43M
-2.57%207.41M
7.14%217.51M
10.56%226.19M
12.24%219.59M
18.96%212.87M
15.61%203.02M
Thu nhập hoạt động ròng
-40.85%21.75M
-39.92%41.33M
89.18%65.57M
9.98%47.00M
166.47%36.77M
-45.03%68.80M
28.02%34.66M
40.46%42.74M
-40.87%13.80M
114.61%125.15M
16.72%27.07M
9.94%30.43M
23.71%23.34M
12.23%58.32M
-10.95%23.20M
37.22%27.68M
-44.75%18.87M
6.40%51.96M
1961.40%26.05M
-20.66%20.17M
Đầu tư ròng
49.77%-33.69M
53.58%-24.55M
-8.57%-47.03M
12.06%-52.20M
-39.41%-67.07M
48.28%-52.89M
-122.53%-43.32M
-99.81%-59.36M
-60.32%-48.11M
-681.61%-102.28M
5.94%-19.46M
-51.80%-29.71M
-43.48%-30.01M
31.72%-13.09M
19.50%-20.69M
-12.02%-19.57M
-19.59%-20.92M
1.53%-19.16M
-55.05%-25.71M
4.48%-17.47M
Tài chính thuần
-29.50%22.09M
-11.09%-17.39M
-127.96%-4.02M
-27.46%5.10M
11.17%31.33M
-196.30%-15.65M
115.26%14.37M
67.08%7.03M
186.45%28.18M
249.87%16.25M
17.52%6.68M
128.66%4.21M
-778.80%-32.60M
65.64%-10.85M
612.35%5.68M
1.60%-14.68M
118.09%4.80M
-18.40%-31.56M
-107.61%-1.11M
-191.83%-14.92M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tổng doanh thu đạt 945.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 813.87M.

Tài sản ngắn hạn của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 266.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Tổng tài sản của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của North American Construction Group Ltd là 1.34B, bao gồm 266.53M tài sản ngắn hạn và 1.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tổng nghĩa vụ của North American Construction Group Ltd là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của North American Construction Group Ltd là 336.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.71.

Thu nhập hoạt động thuần của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của North American Construction Group Ltd là 80.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.72.

Giá trị đầu tư ròng của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của North American Construction Group Ltd là -194.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.42.

Giá trị huy động vốn ròng của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của North American Construction Group Ltd là 15.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.75.

Thu nhập ròng của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, lợi nhuận ròng là 24.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.97.

Biên lợi nhuận ròng của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 2.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.21.

Biên lợi nhuận gộp của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 12.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của North American Construction Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của North American Construction Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 80.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.