tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nano Nuclear Energy Inc

NNE
Thêm vào danh sách theo dõi
15.910USD
-0.770-4.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
854.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

NNE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nano Nuclear Energy Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
379.88%568.90M
368.75%577.81M
613.03%203.27M
1424.22%210.18M
1890.76%118.55M
1460.84%123.27M
310.01%28.51M
69.64%13.79M
--5.96M
--7.90M
--6.95M
--8.13M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
66.74%197.68M
368.52%577.53M
613.03%203.27M
1424.22%210.18M
1890.76%118.55M
1460.84%123.27M
310.01%28.51M
69.64%13.79M
--5.96M
--7.90M
--6.95M
--8.13M
-Đầu tư ngắn hạn
--371.22M
--279.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--0.00
--86.38K
--250.00K
--250.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--0.00
--86.38K
--250.00K
--250.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
123.49%1.50M
-37.50%1.01M
8.26%902.86K
167.85%1.42M
5.87%672.22K
648.43%1.62M
305.11%833.95K
239.79%530.19K
--634.98K
--216.95K
--205.86K
--156.04K
Tài sản ngắn hạn khác
420.00%1.30M
-48.03%1.85M
--250.00K
--350.00K
--250.00K
--3.56M
----
----
----
----
----
--75.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
378.52%571.70M
352.13%580.76M
597.54%204.67M
1381.89%212.20M
1712.94%119.47M
1483.00%128.45M
309.87%29.34M
71.30%14.32M
--6.59M
--8.11M
--7.16M
--8.36M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
156.09%20.48M
290.84%13.51M
250.73%12.34M
326.40%7.99M
317.74%8.00M
--3.46M
--3.52M
--1.87M
--1.91M
----
----
----
-Tài sản cố định
164.67%21.30M
303.90%14.08M
260.05%12.71M
--8.14M
--8.05M
--3.49M
--3.53M
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
1539.61%818.33K
1789.96%573.96K
3417.32%365.56K
--158.25K
--49.91K
--30.37K
--10.39K
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%9.08M
--9.08M
--9.08M
--9.08M
--9.08M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--385.50K
--435.50K
--300.00K
----
----
----
----
--0.00
--130.00K
--130.00K
--75.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
66.56%32.22M
344.40%25.29M
316.84%23.99M
816.97%19.33M
748.38%19.34M
4277.75%5.69M
7573.29%5.75M
--2.11M
--2.28M
--130.00K
--75.00K
----
Tổng tài sản
335.05%603.92M
351.80%606.06M
551.52%228.66M
1309.40%231.53M
1465.00%138.82M
1527.06%134.14M
385.18%35.10M
96.51%16.43M
--8.87M
--8.24M
--7.23M
--8.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-23.45%1.07M
-3.42%1.25M
148.65%1.98M
48.62%1.82M
5512.00%1.40M
2777.22%1.29M
2172.86%795.50K
4788.00%1.22M
--25.00K
--45.00K
--35.00K
--25.00K
Nợ ngắn hạn khác
-23.45%1.07M
-3.42%1.25M
148.65%1.98M
48.62%1.82M
5512.00%1.40M
2777.22%1.29M
2172.86%795.50K
4788.00%1.22M
--25.00K
--45.00K
--35.00K
--25.00K
Tổng nợ ngắn hạn
35.96%5.97M
72.12%4.33M
108.16%3.83M
60.96%2.91M
625.53%4.39M
467.75%2.52M
717.02%1.84M
557.17%1.81M
--605.46K
--443.31K
--225.00K
--274.80K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-14.25%2.05M
36.78%2.15M
37.02%2.26M
43.01%2.31M
47.15%2.40M
--1.57M
--1.65M
--1.62M
--1.63M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-14.25%2.05M
36.78%2.15M
37.02%2.26M
43.01%2.31M
47.15%2.40M
--1.57M
--1.65M
--1.62M
--1.63M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-14.25%2.05M
36.78%2.15M
37.02%2.26M
43.01%2.31M
47.15%2.40M
--1.57M
--1.65M
--1.62M
--1.63M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
18.24%8.03M
58.55%6.48M
74.51%6.09M
52.48%5.22M
203.90%6.79M
821.58%4.09M
1450.51%3.49M
1146.15%3.42M
--2.23M
--443.31K
--225.00K
--274.80K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
284.80%669.09M
340.63%663.61M
471.09%280.07M
886.79%275.76M
928.30%173.88M
953.85%150.60M
243.16%49.04M
99.31%27.95M
--16.91M
--14.29M
--14.29M
--14.02M
Lợi nhuận giữ lại
-74.88%-73.20M
-211.56%-64.02M
-229.82%-57.50M
-230.95%-49.45M
-307.40%-41.86M
-139.03%-20.55M
-139.40%-17.43M
-151.72%-14.94M
---10.27M
---8.60M
---7.28M
---5.94M
Vốn dự trữ
284.80%669.09M
340.64%663.60M
471.12%280.07M
886.87%275.76M
928.43%173.88M
1521.36%150.60M
427.94%49.04M
209.83%27.94M
--16.91M
--9.29M
--9.29M
--9.02M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---4.79K
---10.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
351.34%595.89M
361.01%599.58M
604.17%222.57M
1640.41%226.31M
1889.56%132.03M
1567.15%130.06M
350.98%31.61M
60.84%13.00M
--6.64M
--7.80M
--7.01M
--8.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NNE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nano Nuclear Energy Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nano Nuclear Energy Inc có 197.68M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Nano Nuclear Energy Inc là bao nhiêu?

Nano Nuclear Energy Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 6.09M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.83M nợ ngắn hạ và 2.26M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Nano Nuclear Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nano Nuclear Energy Inc là 228.66M, bao gồm 204.67M tài sản ngắn hạn và 23.99M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Nano Nuclear Energy Inc là bao nhiêu?

Nano Nuclear Energy Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 222.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.